BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

16/09/2025 147 Dịch Vụ Kỹ Thuật & Viện Phí

Bảng giá

SỞ Y TẾ AN GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
BỆNH VIỆN ĐA KHOA
KHU VỰC TỈNH
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
      Châu Đốc, ngày 01 tháng 01 năm 2025
BẢNG GIÁ
DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
(Theo Nghị quyết số 78/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang, ngày 27/12/2024)
            Đvt: đồng.
             
STT
dịch vụ
Tên dịch vụ Đvt Đơn giá
thu phí
Đơn giá
BHYT
Ghi chú
    Phần A.
Khung Giá Khám Bệnh, khám sức khỏe
       
1 02.1897 Khám Nội Lần 45,000 45,000  
2 17.1897 Khám Phục hồi chức năng Lần 45,000 45,000  
3 04.1897 Khám Lao Lần 45,000 45,000  
4 05.1897 Khám Da liễu Lần 45,000 45,000  
5 06.1897 Khám tâm thần Lần 45,000 45,000  
6 07.1897 Khám Nội tiết Lần 45,000 45,000  
7 08.1897 Khám YHCT Lần 45,000 45,000  
8 10.1897 Khám Ngoại Lần 45,000 45,000  
9 11.1897 Khám Bỏng Lần 45,000 45,000  
10 12.1897 Khám Ung bướu Lần 45,000 45,000  
11 13.1897 Khám Phụ sản Lần 45,000 45,000  
12 14.1897 Khám Mắt Lần 45,000 45,000  
13 15.1897 Khám Tai mũi họng Lần 45,000 45,000  
14 16.1897 Khám Răng hàm mặt Lần 45,000 45,000  
15 03.1897 Khám Nhi Lần 45,000 45,000  
    Phần B. Khung Giá Ngày Giường        
16 K11.1906 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Truyền nhiễm Ngày 418,500 418,500  
17 K25.1928 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Bỏng Ngày 341,800 341,800  
18 K20.1928 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại thần kinh Ngày 341,800 341,800  
19 K19.1928 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 341,800 341,800  
20 K29.1928 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt Ngày 341,800 341,800  
21 K28.1928 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng Ngày 341,800 341,800  
22 K33.1928 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ung bướu Ngày 341,800 341,800  
23 K21.1932 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại lồng ngực Ngày 301,600 301,600  
24 K23.1932 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại thận - tiết niệu Ngày 301,600 301,600  
25 K20.1932 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại thần kinh Ngày 301,600 301,600  
26 K22.1932 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tiêu hóa Ngày 301,600 301,600  
27 K19.1932 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 301,600 301,600  
28 K27.1932 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản Ngày 301,600 301,600  
29 K29.1932 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt Ngày 301,600 301,600  
30 K28.1932 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng Ngày 301,600 301,600  
31 K30.1938 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Mắt Ngày 269,200 269,200  
32 K21.1938 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại lồng ngực Ngày 269,200 269,200  
33 K23.1938 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại thận - tiết niệu Ngày 269,200 269,200  
34 K22.1938 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tiêu hóa Ngày 269,200 269,200  
35 K24.1944 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Chấn thương chỉnh hình Ngày 229,200 229,200  
36 K30.1944 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Mắt Ngày 229,200 229,200  
37 K21.1944 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại lồng ngực Ngày 229,200 229,200  
38 K23.1944 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại thận - tiết niệu Ngày 229,200 229,200  
39 K22.1944 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tiêu hóa Ngày 229,200 229,200  
40 K27.1944 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Phụ - Sản Ngày 229,200 229,200  
41 K28.1944 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng Ngày 229,200 229,200  
42 K33.1944 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ung bướu Ngày 229,200 229,200  
43 K49.1906 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Chống độc Ngày 418,500 418,500  
44 K02.1906 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu Ngày 418,500 418,500  
45 K18.1906 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Nhi Ngày 418,500 418,500  
46 K04.1906 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Nội tim mạch Ngày 418,500 418,500  
47 K03.1906 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Nội tổng hợp Ngày 418,500 418,500  
48 K48.1903 Giường Hồi sức tích cực Hạng II - Khoa Hồi sức tích cực Ngày 799,600 799,600  
49 K24.1928 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Chấn thương chỉnh hình Ngày 341,800 341,800  
50 K12.1928 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Lao Ngày 341,800 341,800  
51 K30.1928 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Mắt Ngày 341,800 341,800  
52 K21.1928 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại lồng ngực Ngày 341,800 341,800  
53 K23.1928 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại thận - tiết niệu Ngày 341,800 341,800  
54 K22.1928 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại tiêu hóa Ngày 341,800 341,800  
55 K27.1928 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Phụ - Sản Ngày 341,800 341,800  
56 K25.1932 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Bỏng Ngày 301,600 301,600  
57 K24.1932 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Chấn thương chỉnh hình Ngày 301,600 301,600  
58 K12.1932 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Lao Ngày 301,600 301,600  
59 K30.1932 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Mắt Ngày 301,600 301,600  
60 K33.1932 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ung bướu Ngày 301,600 301,600  
61 K25.1938 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Bỏng Ngày 269,200 269,200  
62 K24.1938 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Chấn thương chỉnh hình Ngày 269,200 269,200  
63 K20.1938 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại thần kinh Ngày 269,200 269,200  
64 K19.1938 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 269,200 269,200  
65 K27.1938 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Phụ - Sản Ngày 269,200 269,200  
66 K29.1938 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt Ngày 269,200 269,200  
67 K28.1938 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng Ngày 269,200 269,200  
68 K33.1938 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ung bướu Ngày 269,200 269,200  
69 K25.1944 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Bỏng Ngày 229,200 229,200  
70 K20.1944 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại thần kinh Ngày 229,200 229,200  
71 K19.1944 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 229,200 229,200  
72 K29.1944 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt Ngày 229,200 229,200  
73 K49.1911 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Chống độc Ngày 257,100 257,100  
74 K02.1911 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu Ngày 257,100 257,100  
75 K36.1911 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Huyết học Ngày 257,100 257,100  
76 K12.1911 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Lao Ngày 257,100 257,100  
77 K18.1911 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi Ngày 257,100 257,100  
78 K08.1911 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nội tiết Ngày 257,100 257,100  
79 K09.1911 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Dị ứng Ngày 257,100 257,100  
80 K48.1911 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Hồi sức tích cực Ngày 257,100 257,100  
81 K50.1911 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nội Hô hấp Ngày 257,100 257,100  
82 K07.1911 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nội thận - tiết niệu Ngày 257,100 257,100  
83 K05.1911 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nội tiêu hóa Ngày 257,100 257,100  
84 K33.1911 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ung bướu Ngày 257,100 257,100  
85 K24.1917 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Chấn thương chỉnh hình Ngày 222,300 222,300  
86 K49.1917 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Chống độc Ngày 222,300 222,300  
87 K13.1917 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Da liễu Ngày 222,300 222,300  
88 K09.1917 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Dị ứng Ngày 222,300 222,300  
89 K02.1917 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu Ngày 222,300 222,300  
90 K12.1917 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Lao Ngày 222,300 222,300  
91 K30.1917 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Mắt Ngày 222,300 222,300  
92 K22.1917 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tiêu hóa Ngày 222,300 222,300  
93 K19.1917 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 222,300 222,300  
94 K06.1917 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Nội cơ - xương - khớp Ngày 222,300 222,300  
95 K03.1917 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa nội tổng hợp Ngày 222,300 222,300  
96 K27.1917 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản Ngày 222,300 222,300  
97 K29.1917 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt Ngày 222,300 222,300  
98 K28.1917 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng Ngày 222,300 222,300  
99 K31.1917 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng Ngày 222,300 222,300  
100 K16.1917 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền Ngày 222,300 222,300  
101 K48.1906 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Hồi sức tích cực Ngày 418,500 418,500  
102 K08.1906 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Nội tiết Ngày 418,500 418,500  
103 K05.1906 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Nội tiêu hóa Ngày 418,500 418,500  
104 K14.1906 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Thần kinh Ngày 418,500 418,500  
105 K25.1906 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Bỏng Ngày 418,500 418,500  
106 K24.1906 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Chấn thương chỉnh hình Ngày 418,500 418,500  
107 K12.1906 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Lao Ngày 418,500 418,500  
108 K21.1906 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Ngoại lồng ngực Ngày 418,500 418,500  
109 K23.1906 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Ngoại thận - tiết niệu Ngày 418,500 418,500  
110 K20.1906 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Ngoại thần kinh Ngày 418,500 418,500  
111 K22.1906 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Ngoại tiêu hóa Ngày 418,500 418,500  
112 K07.1906 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Nội thận - tiết niệu Ngày 418,500 418,500  
113 K19.1906 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 418,500 418,500  
114 K27.1906 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Phụ sản Ngày 418,500 418,500  
115 K33.1906 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Ung bướu Ngày 418,500 418,500  
116 K49.1923 Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Chống độc Ngày 177,300 177,300  
117 K02.1923 Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu Ngày 177,300 177,300  
118 K31.1923 Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng Ngày 177,300 177,300  
119 K04.1911 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nội tim mạch Ngày 257,100 257,100  
120 K03.1911 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa nội tổng hợp Ngày 257,100 257,100  
121 K15.1911 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Tâm thần Ngày 257,100 257,100  
122 K14.1911 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nội Thần kinh Ngày 257,100 257,100  
123 K11.1911 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Truyền nhiễm Ngày 257,100 257,100  
124 K48.1917 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Hồi sức tích cực Ngày 222,300 222,300  
125 K21.1917 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại lồng ngực Ngày 222,300 222,300  
126 K23.1917 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại thận - tiết niệu Ngày 222,300 222,300  
127 K20.1917 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại thần kinh Ngày 222,300 222,300  
128 K48.1923 Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Hồi sức tích cực Ngày 177,300 177,300  
129 K03.1923 Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa nội tổng hợp Ngày 177,300 177,300  
130 K16.1923 Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền Ngày 177,300 177,300  
    Phần C. Khung Giá Xét Nghiệm        
131 23.0220.1608 Phản ứng Rivalta [dịch] Lần 8,800 8,800  
132 23.0209.1606 Phản ứng Pandy [dịch] Lần 8,800 8,800  
133 23.0210.1607 Định lượng Protein [dịch não tủy] Lần 11,200 11,200  
134 23.0208.1605 Định lượng Glucose [dịch não tủy] Lần 13,400 13,400  
135 23.0217.1605 Định lượng Glucose [dịch chọc dò] Lần 13,400 13,400  
136 23.0029.1473 Định lượng Canxi toàn phần [Máu] Lần 13,400 13,400  
137 22.9000.1349 Thời gian đông máu Lần 13,600 13,600  
138 01.0285.1349 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường Lần 13,600 13,600  
139 23.0187.1593 Định lượng Glucose (niệu) Lần 14,400 14,400  
140 23.0201.1593 Định lượng Protein (niệu) Lần 14,400 14,400  
141 01.0281.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) Lần 16,000 16,000  
142 22.0021.1219 Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu) Lần 16,000 16,000  
143 23.0184.1598 Định lượng Creatinin (niệu) Lần 16,800 16,800  
144 23.0176.1598 Định lượng Axit Uric [niệu] Lần 16,800 16,800  
145 23.0205.1598 Định lượng Urê (niệu) Lần 16,800 16,800  
146 23.0030.1472 Định lượng Canxi ion hóa [Máu] Lần 16,800 16,800 Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
147 22.0160.1345 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm Lần 18,600 18,600  
148 23.0077.1518 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] Lần 20,000 20,000  
149 23.0166.1494 Định lượng Urê máu [Máu] Lần 22,400 22,400 Mỗi chất
150 23.0051.1494 Định lượng Creatinin (máu) Lần 22,400 22,400 Mỗi chất
151 23.0003.1494 Định lượng Acid Uric [Máu] Lần 22,400 22,400 Mỗi chất
152 23.0007.1494 Định lượng Albumin [Máu] Lần 22,400 22,400 Mỗi chất
153 23.0010.1494 Đo hoạt độ Amylase [Máu] Lần 22,400 22,400 Mỗi chất
154 23.0019.1493 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] Lần 22,400 22,400 Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
155 23.0186.1582 Định tính Dưỡng chấp [niệu] Lần 22,400 22,400  
156 23.0213.1494 Định lượng Amylase [dịch] Lần 22,400 22,400 Mỗi chất
157 23.0219.1494 Định lượng Protein [dịch chọc dò] Lần 22,400 22,400 Mỗi chất
158 23.0133.1494 Định lượng Protein toàn phần [Máu] Lần 22,400 22,400 Mỗi chất
159 23.0128.1494 Định lượng Phospho (máu) Lần 22,400 22,400 Mỗi chất
160 23.0020.1493 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] Lần 22,400 22,400 Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
161 23.0025.1493 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] Lần 22,400 22,400 Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
162 23.0026.1493 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] Lần 22,400 22,400 Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
163 23.0027.1493 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] Lần 22,400 22,400 Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
164 23.0075.1494 Định lượng Glucose [Máu] Lần 22,400 22,400 Mỗi chất
165 23.0207.1604 Định lượng Clo [dịch não tủy] Lần 23,400 23,400  
166 22.0142.1304 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) Lần 24,800 24,800  
167 23.0180.1577 Định lượng Canxi (niệu) Lần 25,600 25,600  
168 23.0084.1506 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Lần 28,000 28,000  
169 23.0218.1534 Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [dịch chọc dò] Lần 28,000 28,000  
170 23.0041.1506 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) Lần 28,000 28,000  
171 23.0112.1506 Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Lần 28,000 28,000  
172 23.0111.1534 Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu] Lần 28,000 28,000  
173 23.0158.1506 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] Lần 28,000 28,000  
174 23.0040.1507 Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu] Lần 28,000 28,000  
175 23.0042.1482 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] Lần 28,000 28,000  
176 23.0206.1596 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) Lần 28,600 28,600  
177 23.0172.1580 Điện giải (Na, K, Cl) [niệu] Lần 30,200 30,200 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số.
178 23.0058.1487 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] Lần 30,200 30,200 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
179 22.0141.1343 Tập trung bạch cầu Lần 31,100 31,100  
180 22.0015.1308 Nghiệm pháp rượu (Ethanol test) Lần 31,100 31,100  
181 22.0161.1292 Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế Lần 32,300 32,300  
182 24.0016.1712 Vi hệ đường ruột Lần 32,500 32,500  
183 22.0291.1280 Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm) Lần 33,500 33,500  
184 22.0292.1280 Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá) Lần 33,500 33,500  
185 23.0118.1503 Định lượng Mg [Máu] Lần 33,600 33,600  
186 23.0143.1503 Định lượng Sắt [Máu] Lần 33,600 33,600  
187 23.0060.1496 Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] Lần 33,600 33,600  
188 22.0140.1360 Tìm giun chỉ trong máu Lần 37,300 37,300  
189 22.0163.1412 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) Lần 37,300 37,300  
190 23.0178.1463 Định lượng Benzodiazepin [niệu] Lần 39,200 39,200  
191 23.0175.1576 Định lượng Amylase [niệu] Lần 39,200 39,200  
192 23.0043.1478 Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] Lần 39,200 39,200  
193 23.0044.1478 Định lượng CK-MB mass (Isozym MB of Creatine kinase mass) [Máu] Lần 39,200 39,200  
194 22.0138.1362 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) Lần 39,700 39,700  
195 22.0119.1368 Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) Lần 39,700 39,700  
196 22.0294.1273 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn Lần 40,900 40,900  
197 24.0263.1665 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi Lần 41,700 41,700  
198 22.0283.1269 Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy) Lần 42,100 42,100  
199 22.0279.1269 Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm) Lần 42,100 42,100  
200 22.0280.1269 Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá) Lần 42,100 42,100  
201 22.0135.1313 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser) Lần 43,500 43,500  
202 22.0006.1354 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) bằng máy bán tự động Lần 43,500 43,500  
203 22.0120.1370 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) Lần 43,500 43,500  
204 23.0193.1589 Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] Lần 44,800 44,800  
205 22.0150.1594 Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) Lần 44,800 44,800  
206 23.0188.1586 Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu] Lần 44,800 44,800  
207 23.0194.1589 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] Lần 44,800 44,800  
208 23.0195.1589 Định tính Codein (test nhanh) [niệu] Lần 44,800 44,800  
209 23.0173.1575 Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu] Lần 44,800 44,800  
210 23.0189.1587 Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu] Lần 44,800 44,800  
211 22.0149.1594 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) Lần 44,800 44,800  
212 24.0321.1674 Vi nấm nhuộm soi Lần 45,500 45,500  
213 24.0269.1674 Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi Lần 45,500 45,500  
214 24.0094.1623 Streptococcus pyogenes ASO Lần 45,500 45,500  
215 24.0268.1674 Trứng giun soi tập trung Lần 45,500 45,500  
216 24.0306.1674 Demodex nhuộm soi Lần 45,500 45,500  
217 24.0305.1674 Demodex soi tươi Lần 45,500 45,500  
218 24.0319.1674 Vi nấm soi tươi Lần 45,500 45,500  
219 22.0121.1369 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) Lần 49,700 49,700  
220 23.0017.1462 Định lượng Apo B (Apolypoprotein B) [Máu] Lần 50,400 50,400  
221 23.0016.1462 Định lượng Apo A₁ (Apolypoprotein A₁) [Máu] Lần 50,400 50,400  
222 22.0166.1414 Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ) Lần 52,100 52,100  
223 22.0017.1310 Nghiệm pháp Von-Kaulla Lần 55,900 55,900  
224 23.0228.1483 Định lượng CRP (C-Reactive Protein) Lần 56,100 56,100  
225 23.0050.1484 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] Lần 56,100 56,100  
226 22.0152.1609 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công Lần 58,300 58,300  
227 24.0144.1621 HCV Ab test nhanh Lần 58,600 58,600  
228 24.0100.1710 Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng Lần 58,600 58,600  
229 24.0117.1646 HBsAg test nhanh Lần 58,600 58,600  
230 24.0169.1616 HIV Ab test nhanh Lần 58,600 58,600  
231 23.0162.1570 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] Lần 61,700 61,700  
232 23.0048.1479 Định lượng bổ thể C3 [Máu] Lần 61,700 61,700  
233 23.0049.1479 Định lượng bổ thể C4 [Máu] Lần 61,700 61,700  
234 23.0109.1536 Đo hoạt độ Lipase [Máu] Lần 61,700 61,700  
235 22.0155.1300 Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ) Lần 62,200 62,200  
236 22.0170.1300 Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ) Lần 62,200 62,200  
237 22.0284.1270 Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ) Lần 62,200 62,200  
238 24.0130.1645 HBeAg test nhanh Lần 65,200 65,200  
239 23.0069.1561 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] Lần 67,300 67,300  
240 23.0008.1490 Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu] Lần 67,300 67,300  
241 23.0122.1508 Đo hoạt độ P-Amylase [Máu] Lần 67,300 67,300  
242 23.0147.1561 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] Lần 67,300 67,300  
243 23.0157.1567 Định lượng Transferrin [Máu] Lần 67,300 67,300  
244 22.0115.1527 Định lượng IgE Lần 67,300 67,300  
245 22.0087.1567 Độ bão hòa Transferin Lần 67,300 67,300  
246 22.0113.1527 Định lượng IgA Lần 67,300 67,300  
247 22.0089.1567 Định lượng Transferin Lần 67,300 67,300  
248 22.0112.1527 Định lượng IgG Lần 67,300 67,300  
249 22.0114.1527 Định lượng IgM Lần 67,300 67,300  
250 23.0093.1527 Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu] Lần 67,300 67,300  
251 23.0094.1527 Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu] Lần 67,300 67,300  
252 23.0068.1561 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] Lần 67,300 67,300  
253 22.0002.1352 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động Lần 68,400 68,400  
254 22.0123.1297 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) Lần 70,800 70,800  
255 24.0018.1611 AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang Lần 71,600 71,600  
256 23.0038.1477 Định lượng Ceruloplasmin [Máu] Lần 72,900 72,900  
257 24.0043.1714 Vibrio cholerae nhuộm soi Lần 74,200 74,200  
258 24.0056.1714 Neisseria meningitidis nhuộm soi Lần 74,200 74,200  
259 24.0001.1714 Vi khuẩn nhuộm soi Lần 74,200 74,200  
260 24.0049.1714 Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi Lần 74,200 74,200  
261 24.0017.1714 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen Lần 74,200 74,200  
262 24.0072.1714 Helicobacter pylori nhuộm soi Lần 74,200 74,200  
263 24.0042.1714 Vibrio cholerae soi tươi Lần 74,200 74,200  
264 24.0095.1714 Treponema pallidum soi tươi Lần 74,200 74,200  
265 24.0096.1714 Treponema pallidum nhuộm soi Lần 74,200 74,200  
266 22.0124.1298 Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) Lần 74,600 74,600  
267 22.0125.1298 Huyết đồ (bằng máy đếm laser) Lần 74,600 74,600  
268 24.0129.1618 HBc total miễn dịch tự động Lần 78,300 78,300  
269 24.0123.1620 HBsAb miễn dịch bán tự động Lần 78,300 78,300  
270 23.0160.1569 Định lượng Troponin T hs [Máu] Lần 78,500 78,500  
271 23.0011.1459 Định lượng Amoniac (NH3) [Máu] Lần 78,500 78,500  
272 23.0159.1569 Định lượng Troponin T [Máu] Lần 78,500 78,500  
273 23.0161.1569 Định lượng Troponin I [Máu] Lần 78,500 78,500  
274 23.0169.1571 Định lượng Vitamin B12 [Máu] Lần 78,500 78,500  
275 22.0080.1465 Định lượng Beta 2 Microglobulin Lần 78,500 78,500  
276 22.0088.1571 Định lượng vitamin B12 Lần 78,500 78,500  
277 23.0022.1465 Định lượng β2 microglobulin [Máu] Lần 78,500 78,500  
278 22.0084.1502 Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh (UIBC) Lần 78,500 78,500  
279 22.0274.1326 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật ống nghiệm) Lần 80,500 80,500  
280 22.0275.1327 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) Lần 80,500 80,500  
281 22.0276.1327 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Lần 80,500 80,500  
282 24.0119.1649 HBsAg miễn dịch tự động Lần 81,700 81,700  
283 23.0134.1550 Định lượng Progesteron [Máu] Lần 84,100 84,100  
284 23.0002.1454 Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) [Máu] Lần 84,100 84,100  
285 23.0127.1545 Định lượng Phenytoin [Máu] Lần 84,100 84,100  
286 23.0155.1564 Định lượng Theophylline [Máu] Lần 84,100 84,100  
287 23.0063.1514 Định lượng Ferritin [Máu] Lần 84,100 84,100  
288 23.0065.1517 Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu] Lần 84,100 84,100  
289 22.0302.1306 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) Lần 87,000 87,000  
290 22.0303.1306 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Lần 87,000 87,000  
291 22.0304.1306 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống nghiệm) Lần 87,000 87,000  
292 22.0306.1306 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) Lần 87,000 87,000  
293 22.0307.1306 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Lần 87,000 87,000  
294 01.0371.1773 Xét nghiệm định tính porphobilinogen (PBG) trong nước tiểu Lần 87,000 87,000  
295 23.0072.1244 Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) [Máu] Lần 87,000 87,000  
296 23.0138.1554 Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu] Lần 89,700 89,700  
297 22.0079.1515 Định lượng Acid Folic Lần 89,700 89,700  
298 23.0039.1476 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] Lần 89,700 89,700  
299 23.0047.1495 Định lượng Cystatine C [Máu] Lần 89,700 89,700  
300 23.0024.1464 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] Lần 89,700 89,700  
301 23.0056.1488 Định lượng Digoxin [Máu] Lần 89,700 89,700  
302 22.0290.1275 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) Lần 93,300 93,300  
303 22.0153.1610 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động Lần 95,300 95,300  
304 23.0064.1480 Định lượng Fructosamin [Máu] Lần 95,300 95,300  
305 23.0018.1457 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] Lần 95,300 95,300  
306 23.0117.1538 Định lượng Myoglobin [Máu] Lần 95,300 95,300  
307 23.0183.1480 Định lượng Cortisol (niệu) Lần 95,300 95,300  
308 23.0139.1553 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu] Lần 95,300 95,300  
309 23.0046.1480 Định lượng Cortisol (máu) Lần 95,300 95,300  
310 22.0259.1339 Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) Lần 99,500 99,500  
311 23.0079.1499 Định lượng Gentamicin [Máu] Lần 100,900 100,900  
312 23.0129.1547 Định lượng Pre-albumin [Máu] Lần 100,900 100,900  
313 23.0163.1504 Định lượng Tobramycin [Máu] Lần 100,900 100,900  
314 22.0096.1522 Định lượng Haptoglobin Lần 100,900 100,900  
315 23.0082.1524 Đo hoạt độ HBDH (Hydroxy butyrat dehydrogenase) [Máu] Lần 100,900 100,900  
316 23.0080.1522 Định lượng Haptoglobulin [Máu] Lần 100,900 100,900  
317 24.0132.1644 HBeAg miễn dịch tự động Lần 104,400 104,400  
318 23.0083.1523 Định lượng HbA1c [Máu] Lần 105,300 105,300  
319 22.0013.1242 Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động Lần 110,300 110,300  
320 22.0014.1242 Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động Lần 110,300 110,300  
321 22.0085.1505 Định lượng Transferin receptor hòa tan (TFR) Lần 112,200 112,200  
322 01.0374.1766 Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học (một chỉ tiêu) Lần 112,400 112,400  
323 24.0157.1612 HAV IgM miễn dịch tự động Lần 116,400 116,400  
324 24.0126.1614 HBc IgM miễn dịch tự động Lần 123,400 123,400  
325 24.0124.1619 HBsAb định lượng Lần 126,400 126,400  
326 22.0305.1307 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động) Lần 129,400 129,400  
327 24.0258.1699 Rubella virus IgG miễn dịch tự động Lần 130,500 130,500  
328 24.0299.1706 Toxoplasma IgM miễn dịch tự động Lần 130,500 130,500  
329 24.0301.1705 Toxoplasma IgG miễn dịch tự động Lần 130,500 130,500  
330 24.0146.1622 HCV Ab miễn dịch tự động Lần 130,500 130,500  
331 21.0106.1800 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu có định lượng insulin kèm theo Lần 136,200 136,200  
332 23.0036.1474 Định lượng Calcitonin [Máu] Lần 139,200 139,200  
333 23.0035.1471 Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu] Lần 139,200 139,200  
334 24.0187.1637 Dengue virus IgM/IgG test nhanh Lần 142,500 142,500  
335 24.0174.1661 HIV Ag/Ab miễn dịch tự động Lần 142,500 142,500  
336 24.0183.1637 Dengue virus NS1Ag test nhanh Lần 142,500 142,500  
337 23.0032.1468 Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu] Lần 144,200 144,200  
338 23.0033.1470 Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] Lần 144,200 144,200  
339 22.0487.1338 Rửa hồng cầu/tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh Lần 146,400 146,400  
340 22.0043.1241 Định lượng FDP Lần 148,400 148,400  
341 23.0004.1455 Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu] Lần 151,200 151,200  
342 23.0086.1526 Định lượng Homocystein [Máu] Lần 151,200 151,200  
343 23.0034.1469 Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu] Lần 156,200 156,200  
344 24.0256.1700 Rubella virus IgM miễn dịch tự động Lần 156,600 156,600  
345 22.0129.1415 Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) Lần 158,500 158,500  
346 24.0254.1701 Rubella virus Ab test nhanh Lần 163,600 163,600  
347 21.0120.1801 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén Lần 166,200 166,200  
348 23.0045.1481 Định lượng C-Peptid [Máu] Lần 178,300 178,300  
349 22.0094.1481 Định lượng Peptid - C Lần 178,300 178,300  
350 23.0154.1565 Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu] Lần 183,300 183,300  
351 22.0295.1279 Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật ống nghiệm) Lần 186,600 186,600  
352 22.0296.1279 Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard) Lần 186,600 186,600  
353 24.0020.1684 Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc Lần 187,700 187,700  
354 23.0066.1516 Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu] Lần 190,300 190,300  
355 22.0154.1735 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học Lần 190,400 190,400  
356 25.0025.1735 Tế bào học dịch rửa phế quản Lần 190,400 190,400  
357 25.0023.1735 Tế bào học đờm Lần 190,400 190,400  
358 25.0024.1735 Tế bào học dịch chải phế quản Lần 190,400 190,400  
359 25.0026.1735 Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang Lần 190,400 190,400  
360 25.0027.1735 Tế bào học dịch rửa ổ bụng Lần 190,400 190,400  
361 25.0020.1735 Tế bào học dịch màng bụng, màng tim Lần 190,400 190,400  
362 25.0021.1735 Tế bào học dịch màng khớp Lần 190,400 190,400  
363 25.0022.1735 Tế bào học nước tiểu Lần 190,400 190,400  
364 25.0077.1735 Nhuộm May Grunwald - Giemsa Lần 190,400 190,400  
365 25.0089.1735 Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy Lần 190,400 190,400  
366 24.0249.1697 Rotavirus test nhanh Lần 194,700 194,700  
367 24.0093.1703 Salmonella Widal Lần 194,700 194,700  
368 24.0100.1709 Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng Lần 194,700 194,700  
369 24.0175.1663 HIV khẳng định (*) Lần 201,200 201,200 Tính cho 2 lần tiếp theo.
370 24.0022.1683 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc Lần 201,800 201,800  
371 23.0015.1461 Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu] Lần 212,300 212,300  
372 23.0144.1559 Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu] Lần 212,300 212,300  
373 24.0006.1723 Vi khuẩn kháng thuốc định tính Lần 213,800 213,800  
374 22.0057.1253 Định lượng Heparin Lần 222,700 222,700  
375 22.0058.1246 Định lượng Plasminogen Lần 222,700 222,700  
376 22.0281.1281 Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm) Lần 222,700 222,700  
377 22.0282.1281 Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật Scangel/Gelcard) Lần 222,700 222,700  
378 23.0181.1475 Định lượng Catecholamin (niệu) Lần 224,400 224,400  
379 23.0103.1531 Xét nghiệm Khí máu [Máu] Lần 224,400 224,400  
380 22.0047.1247 Định lượng hoạt tính Protein C (Protein Activity) Lần 248,800 248,800  
381 22.0045.1247 Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen) Lần 248,800 248,800  
382 24.0002.1720 Vi khuẩn test nhanh Lần 261,000 261,000  
383 24.0003.1715 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường Lần 261,000 261,000  
384 24.0024.1679 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc Lần 261,000 261,000  
385 24.0098.1720 Treponema pallidum test nhanh Lần 261,000 261,000  
386 24.0108.1720 Virus test nhanh Lần 261,000 261,000  
387 24.0322.1724 Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường Lần 261,000 261,000  
388 22.0260.1340 Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) Lần 262,800 262,800  
389 22.0261.1340 Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Lần 262,800 262,800  
390 24.0247.1676 Measles virus Ab miễn dịch bán tự động Lần 270,800 270,800  
391 22.0023.1239 Định lượng D-Dimer Lần 272,900 272,900  
392 23.0054.1239 Định lượng D-Dimer [Máu] Lần 272,900 272,900  
393 24.0200.1629 CMV Avidity Lần 273,000 273,000  
394 24.0019.1685 Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng Lần 301,000 301,000  
395 23.0055.1489 Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu] Lần 302,500 302,500  
396 23.0085.1525 Định lượng HE4 (human epydidymal protein 4) [Máu] Lần 312,500 312,500  
397 24.0109.1717 Virus Ag miễn dịch bán tự động Lần 321,000 321,000  
398 24.0110.1717 Virus Ag miễn dịch tự động Lần 321,000 321,000  
399 24.0112.1717 Virus Ab miễn dịch tự động Lần 321,000 321,000  
400 24.0111.1717 Virus Ab miễn dịch bán tự động Lần 321,000 321,000  
401 23.0013.1491 Định lượng Anti CCP (anti-cyclic citrullinated peptide antibodies) [Máu] Lần 324,500 324,500  
402 24.0323.1716 Vi nấm nuôi cấy và định danh hệ thống tự động Lần 325,200 325,200  
403 24.0004.1716 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động Lần 325,200 325,200  
404 24.0045.1716 Vibrio cholerae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc Lần 325,200 325,200  
405 24.0050.1716 Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc Lần 325,200 325,200  
406 24.0057.1716 Neisseria meningitidis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc Lần 325,200 325,200  
407 25.0059.1749 Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP Lần 334,400 334,400  
408 22.0081.1485 Định lượng Cyclosporin A Lần 336,600 336,600  
409 22.0133.1409 Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương) Lần 361,000 361,000  
410 23.0137.1551 Định lượng Pro-GRP (Pro- Gastrin-Releasing Peptide) [Máu] Lần 363,600 363,600  
411 24.0026.1680 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng Lần 371,000 371,000  
412 25.0037.1751 Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin Lần 388,800 388,800  
413 24.0032.1687 Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR Lần 391,500 391,500  
414 24.0239.1667 HPV Real-time PCR Lần 409,300 409,300  
415 23.0130.1549 Định lượng Pro-calcitonin [Máu] Lần 414,700 414,700  
416 22.0095.1500 Định lượng Methotrexat Lần 414,700 414,700  
417 25.0074.1736 Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou Lần 417,200 417,200  
418 23.0156.1566 Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu] Lần 424,700 424,700  
419 23.0121.1548 Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu] Lần 424,700 424,700  
420 22.0091.1422 Định lượng EPO (Erythropoietin) Lần 428,900 428,900  
421 25.0049.1750 Nhuộm Grocott Lần 434,200 434,200  
422 25.0054.1750 Nhuộm Gomori cho sợi võng Lần 434,200 434,200  
423 23.0181.1578 Định lượng Catecholamin (niệu) Lần 436,800 436,800  
424 22.0054.1222 Đàn hồi đồ cục máu (TEG: Thrombo Elasto Graphy) Lần 438,000 438,000 Bao gồm cả pin và cup, kaolin.
425 25.0038.1755 Nhuộm ba màu theo phương Nhuộm 3 màu của Masson (i929) Lần 452,300 452,300  
426 22.0299.1371 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) Lần 461,000 461,000  
427 22.0300.1371 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) Lần 461,000 461,000  
428 24.0246.1673 JEV IgM miễn dịch bán tự động Lần 463,300 463,300  
429 25.0040.1754 Nhuộm May - Grunwald- Giemsa cho tủy xương Lần 479,500 479,500  
430 25.0050.1754 Nhuộm xanh Phổ Perl phát hiện ion sắt Lần 479,500 479,500  
431 25.0055.1754 Nhuộm aldehyde fuchsin cho sợi chun Lần 479,500 479,500  
432 25.0067.1754 Nhuộm Shorr Lần 479,500 479,500  
433 25.0068.1754 Nhuộm Glycogen theo Best Lần 479,500 479,500  
434 25.0033.1752 Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Dunnigan Lần 488,600 488,600  
435 25.0034.1752 Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Menschick Lần 488,600 488,600  
436 25.0072.1752 Nhuộm Mucicarmin Lần 488,600 488,600  
437 22.0262.1408 Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22ºC, 37ºC, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard Lần 494,300 494,300  
438 24.0121.1647 HBsAg định lượng Lần 501,300 501,300  
439 24.0011.1713 Vi khuẩn khẳng định Lần 501,700 501,700  
440 24.0051.1713 Neisseria gonorrhoeae PCR Lần 501,700 501,700  
441 24.0064.1713 Chlamydia PCR Lần 501,700 501,700  
442 25.0036.1756 Nhuộm xanh alcian Lần 515,800 515,800  
443 23.0168.1498 Định lượng Vancomycin [Máu] Lần 543,000 543,000  
444 24.0149.1652 HCV Core Ag miễn dịch tự động Lần 581,700 581,700  
445 23.0092.1424 Định lượng IgE Cat Specific (E1) [Máu] Lần 589,200 589,200  
446 23.0124.1466 Định lượng Pepsinogen I [Máu] Lần 605,100 605,100  
447 23.0125.1466 Định lượng Pepsinogen II [Máu] Lần 605,100 605,100  
448 23.0028.1466 Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu] Lần 605,100 605,100  
449 24.0136.1651 HBV đo tải lượng Real-time PCR Lần 701,700 701,700  
450 24.0028.1682 Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert Lần 720,500 720,500 Đã bao gồm test xét nghiệm.
451 22.0381.1220 Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) tủy xương Lần 726,700 726,700 Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.
452 22.0382.1220 Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) máu ngoại vi Lần 726,700 726,700 Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.
453 24.0251.1719 Rotavirus PCR Lần 771,700 771,700  
454 24.0071.1719 Clostridium difficile PCR Lần 771,700 771,700  
455 24.0327.1719 Vi nấm PCR Lần 771,700 771,700  
456 24.0215.1719 VZV Real-time PCR Lần 771,700 771,700  
457 24.0213.1719 HSV Real-time PCR Lần 771,700 771,700  
458 24.0065.1719 Chlamydia Real-time PCR Lần 771,700 771,700  
459 24.0230.1719 Enterovirus Real-time PCR Lần 771,700 771,700  
460 24.0066.1719 Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự động Lần 771,700 771,700  
461 24.0078.1719 Helicobacter pylori Real-time PCR Lần 771,700 771,700  
462 24.0047.1719 Vibrio cholerae Real-time PCR Lần 771,700 771,700  
463 24.0052.1719 Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR Lần 771,700 771,700  
464 24.0053.1719 Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR hệ thống tự động Lần 771,700 771,700  
465 24.0059.1719 Neisseria meningitidis Real-time PCR Lần 771,700 771,700  
466 24.0223.1719 EBV Real-time PCR Lần 771,700 771,700  
467 24.0227.1719 EV71 Real-time PCR Lần 771,700 771,700  
468 24.0261.1719 Rubella virus Real-time PCR Lần 771,700 771,700  
469 24.0014.1719 Vi khuẩn kháng thuốc PCR Lần 771,700 771,700  
470 24.0114.1719 Virus PCR Lần 771,700 771,700  
471 24.0235.1719 Coronavirus Real-time PCR Lần 771,700 771,700  
472 24.0023.1678 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng Lần 771,700 771,700  
473 24.0179.1719 HIV đo tải lượng Real-time PCR Lần 771,700 771,700  
474 24.0191.1719 Dengue virus Real-time PCR Lần 771,700 771,700  
475 24.0198.1633 CMV Real-time PCR Lần 771,700 771,700  
476 24.0115.1719 Virus Real-time PCR Lần 771,700 771,700  
477 24.0025.1686 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường lỏng Lần 851,700 851,700  
478 24.0192.1686 Dengue virus serotype PCR Lần 851,700 851,700  
479 24.0058.1686 Neisseria meningitidis PCR Lần 851,700 851,700  
480 24.0151.1654 HCV đo tải lượng Real-time PCR Lần 861,700 861,700  
481 24.0180.1662 HIV đo tải lượng hệ thống tự động Lần 979,700 979,700  
482 22.0256.1233 Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) Lần 1,201,700 1,201,700  
483 22.0077.1233 Định lượng PIVKA (Proteins Induced by Vitamin K Antagonism or Absence) Lần 1,201,700 1,201,700  
484 24.0010.1692 Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh Lần 1,351,700 1,351,700  
485 24.0068.1692 Clostridium nuôi cấy, định danh Lần 1,351,700 1,351,700  
486 24.0075.1692 Helicobacter pylori nuôi cấy, định danh và kháng thuốc Lần 1,351,700 1,351,700  
487 24.0137.1650 HBV đo tải lượng hệ thống tự động Lần 1,351,700 1,351,700  
488 24.0152.1653 HCV đo tải lượng hệ thống tự động Lần 1,361,700 1,361,700  
489 22.0314.1398 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) Lần 1,517,700 1,517,700  
490 24.0199.1630 CMV đo tải lượng hệ thống tự động Lần 1,861,700 1,861,700  
491 24.0013.1721 Vi khuẩn định danh giải trình tự gene Lần 2,661,700 2,661,700  
492 24.0116.1721 Virus giải trình tự gene Lần 2,661,700 2,661,700  
493 24.0328.1721 Vi nấm giải trình tự gene Lần 2,661,700 2,661,700  
    Phần D. Khung Giá Phẫu Thuật        
494 03.1553.0748 laser hồng ngoại điều trị tật khúc xạ Lần 43,600 43,600  
495 03.2118.0882 Chọc hút dịch tụ huyết vành tai Lần 64,300 64,300  
496 14.0169.0738 Trích dẫn lưu túi lệ Lần 85,500 85,500  
497 16.0035.1023 Phẫu thuật nạo túi lợi Lần 89,500 89,500  
498 16.0214.1007 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới Lần 178,900 178,900  
499 03.2119.0505 Trích nhọt ống tai ngoài Lần 218,500 218,500  
500 16.0198.1026 Phẫu thuật nhổ răng ngầm Lần 239,500 239,500  
501 16.0203.1026 Nhổ răng vĩnh viễn Lần 239,500 239,500  
502 07.0003.0354 Dẫn lưu áp xe tuyến giáp Lần 264,700 264,700 Chưa bao gồm bộ kim chọc, sonde dẫn lưu
503 03.3594.0218 Khâu vết thương âm hộ, âm đạo Lần 289,500 289,500  
504 16.0232.1016 Điều trị tủy răng sữa [một chân] Lần 296,100 296,100  
505 14.0028.0840 Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi Lần 331,900 331,900  
506 14.0027.0735 Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty) Lần 342,400 342,400  
507 16.0218.1041 Phẫu thuật cắt phanh má Lần 344,200 344,200  
508 16.0216.1041 Phẫu thuật cắt phanh lưỡi Lần 344,200 344,200  
509 16.0217.1041 Phẫu thuật cắt phanh môi Lần 344,200 344,200  
510 16.0197.1036 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ Lần 369,500 369,500  
511 16.0199.1028 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên Lần 398,600 398,600  
512 16.0202.1028 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng Lần 398,600 398,600  
513 16.0200.1028 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới Lần 398,600 398,600  
514 16.0201.1028 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân Lần 398,600 398,600  
515 28.0133.0587 Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép Lần 439,100 439,100  
516 14.0168.0764 Khâu cò mi, tháo cò Lần 452,400 452,400  
517 16.0055.1014 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3] Lần 455,500 455,500  
518 16.0052.1014 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3] Lần 455,500 455,500  
519 16.0051.1014 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3] Lần 455,500 455,500  
520 16.0053.1014 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3] Lần 455,500 455,500  
521 16.0054.1014 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3] Lần 455,500 455,500  
522 16.0047.1014 Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3] Lần 455,500 455,500  
523 16.0050.1014 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3] Lần 455,500 455,500  
524 16.0046.1014 Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3] Lần 455,500 455,500  
525 16.0044.1014 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3] Lần 455,500 455,500  
526 16.0045.1014 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3] Lần 455,500 455,500  
527 12.0083.1040 Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2 cm Lần 481,000 481,000  
528 15.0081.0919 Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây tê] Lần 489,500 489,500  
529 16.0233.1050 Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit Lần 493,500 493,500  
530 16.0234.1050 Điều trị đóng cuống răng bằng MTA Lần 493,500 493,500  
531 14.0098.0739 Trích mủ mắt Lần 510,700 510,700  
532 12.0070.1039 Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm Lần 521,000 521,000  
533 12.0084.1039 Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên Lần 521,000 521,000  
534 12.0085.1039 Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm Lần 521,000 521,000  
535 15.0046.0872 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây tê] Lần 580,400 580,400  
536 14.0185.0798 Múc nội nhãn Lần 599,800 599,800 Chưa bao gồm vật liệu độn.
537 16.0220.1042 Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng Lần 601,000 601,000  
538 14.0063.0862 Phẫu thuật mở rộng điểm lệ Lần 620,000 620,000  
539 16.0053.1012 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số  4, 5] Lần 631,000 631,000  
540 16.0054.1012 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số  4, 5] Lần 631,000 631,000  
541 16.0055.1012 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số  4, 5] Lần 631,000 631,000  
542 16.0051.1012 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số  4, 5] Lần 631,000 631,000  
543 16.0052.1012 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4,5] Lần 631,000 631,000  
544 16.0050.1012 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số  4, 5] Lần 631,000 631,000  
545 16.0044.1012 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số  4, 5] Lần 631,000 631,000  
546 16.0046.1012 Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số  4, 5] Lần 631,000 631,000  
547 16.0045.1012 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy  [răng số  4, 5] Lần 631,000 631,000  
548 16.0047.1012 Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số  4, 5] Lần 631,000 631,000  
549 14.0051.0804 Mở bao sau bằng phẫu thuật Lần 680,200 680,200 Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
550 14.0187.0789 Phẫu thuật quặm  [1 mi  - gây tê ] Lần 698,800 698,800  
551 14.0175.0839 Khâu phủ kết mạc Lần 698,800 698,800  
552 12.0162.0918 Cắt polyp mũi Lần 705,900 705,900  
553 15.0081.0918 Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây mê] Lần 705,900 705,900  
554 15.0174.0120 Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) Lần 759,800 759,800  
555 01.0071.0120 Mở khí quản cấp cứu Lần 759,800 759,800  
556 01.0073.0120 Mở khí quản thường quy Lần 759,800 759,800  
557 03.1622.0817 Phẫu thuật hẹp khe mi Lần 763,600 763,600  
558 12.0107.0737 Cắt u kết mạc không vá Lần 768,600 768,600  
559 03.2548.0737 Cắt u kết mạc, giác mạc không vá Lần 768,600 768,600  
560 03.2549.0737 Cắt u kết mạc không vá Lần 768,600 768,600  
561 03.2457.1044 Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm Lần 771,000 771,000  
562 28.0009.1044 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm Lần 771,000 771,000  
563 28.0010.1044 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên Lần 771,000 771,000  
564 03.2458.1044 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm Lần 771,000 771,000  
565 28.0159.1044 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai Lần 771,000 771,000  
566 10.0151.1044 Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính dưới 5 cm] Lần 771,000 771,000  
567 12.0002.1044 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm Lần 771,000 771,000  
568 12.0006.1044 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm Lần 771,000 771,000  
569 03.2456.1044 Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm Lần 771,000 771,000  
570 14.0176.0770 Khâu giác mạc [đơn thuần] Lần 799,600 799,600  
571 28.0095.0836 Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2 cm) Lần 812,100 812,100  
572 14.0083.0836 Cắt u da mi không ghép Lần 812,100 812,100  
573 03.2543.0836 Cắt u mi cả bề dày không vá Lần 812,100 812,100  
574 14.0172.0772 Khâu phục hồi bờ mi Lần 813,600 813,600  
575 28.0035.0772 Khâu phục hồi bờ mi Lần 813,600 813,600  
576 14.0183.0796 Bơm hơi /khí tiền phòng Lần 830,200 830,200  
577 14.0162.0796 Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...) Lần 830,200 830,200  
578 14.0184.0774 Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài Lần 830,200 830,200  
579 14.0163.0796 Rửa chất nhân tiền phòng Lần 830,200 830,200  
580 14.0109.0818 Phẫu thuật lác thông thường Lần 830,200 830,200  
581 14.0177.0765 Khâu củng mạc Lần 849,600 849,600  
582 15.0154.0914 Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản Lần 852,900 852,900  
583 03.2240.0914 Phẫu thuật nạo VA gây mê Lần 852,900 852,900  
584 16.0055.1013 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số  6,7 hàm dưới] Lần 861,000 861,000  
585 16.0053.1013 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số  6,7 hàm dưới] Lần 861,000 861,000  
586 16.0054.1013 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số  6,7 hàm dưới] Lần 861,000 861,000  
587 16.0051.1013 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số  6,7 hàm dưới] Lần 861,000 861,000  
588 16.0052.1013 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số  6,7 hàm dưới] Lần 861,000 861,000  
589 16.0050.1013 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số  6,7 hàm dưới] Lần 861,000 861,000  
590 16.0044.1013 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số  6, 7 hàm dưới] Lần 861,000 861,000  
591 16.0045.1013 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số  6, 7 hàm dưới] Lần 861,000 861,000  
592 16.0046.1013 Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số  6, 7 hàm dưới] Lần 861,000 861,000  
593 16.0047.1013 Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số  6, 7 hàm dưới] Lần 861,000 861,000  
594 15.0045.0910 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây tê] Lần 874,800 874,800  
595 12.0091.0910 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây tê] Lần 874,800 874,800  
596 12.0092.0910 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê] Lần 874,800 874,800  
597 14.0123.0861 Lùi cơ nâng mi Lần 891,500 891,500  
598 05.0054.0343 Phẫu thuật điều trị u dưới móng Lần 893,600 893,600  
599 14.0106.0769 Đóng lỗ rò đường lệ [gây tê] Lần 897,100 897,100  
600 14.0201.0769 Khâu kết mạc [gây tê] Lần 897,100 897,100  
601 03.1663.0769 Khâu da mi  [gây tê] Lần 897,100 897,100  
602 14.0171.0769 Khâu da mi đơn giản Lần 897,100 897,100  
603 14.0164.0732 Cắt bỏ túi lệ Lần 930,200 930,200  
604 12.0108.0824 Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc Lần 930,200 930,200  
605 03.1627.0816 Điều trị di lệch góc mắt Lần 930,200 930,200  
606 14.0187.0791 Phẫu thuật quặm [2 mi  - gây tê] Lần 935,200 935,200  
607 16.0034.1038 Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng Lần 952,100 952,100  
608 12.0071.1038 Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm Lần 952,100 952,100  
609 14.0165.0823 Phẫu thuật mộng đơn thuần Lần 960,200 960,200  
610 16.0061.1011 Điều trị tủy lại Lần 987,500 987,500  
611 16.0055.1015 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên] Lần 991,000 991,000  
612 16.0052.1015 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên] Lần 991,000 991,000  
613 16.0051.1015 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên] Lần 991,000 991,000  
614 16.0053.1015 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên] Lần 991,000 991,000  
615 16.0054.1015 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên] Lần 991,000 991,000  
616 16.0050.1015 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] Lần 991,000 991,000  
617 16.0046.1015 Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] Lần 991,000 991,000  
618 16.0047.1015 Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên] Lần 991,000 991,000  
619 16.0044.1015 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] Lần 991,000 991,000  
620 16.0045.1015 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên] Lần 991,000 991,000  
621 14.0071.0781 Lấy dị vật hốc mắt Lần 1,013,600 1,013,600  
622 14.0072.0781 Lấy dị vật trong củng mạc Lần 1,013,600 1,013,600  
623 14.0050.0807 Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử Lần 1,032,600 1,032,600 Chưa bao gồm đầu cắt.
624 14.0174.0773 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt Lần 1,043,500 1,043,500  
625 28.0033.0773 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt Lần 1,043,500 1,043,500  
626 15.0205.1043 Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng Lần 1,051,700 1,051,700  
627 15.0204.1043 Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng Lần 1,051,700 1,051,700  
628 16.0306.1043 Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm Lần 1,051,700 1,051,700  
629 15.0127.1002 Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới Lần 1,075,700 1,075,700  
630 15.0053.1002 Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai Lần 1,075,700 1,075,700  
631 15.0128.1002 Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới Lần 1,075,700 1,075,700  
632 15.0158.1002 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê) Lần 1,075,700 1,075,700  
633 15.0195.1002 Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má Lần 1,075,700 1,075,700  
634 15.0224.1002 Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản Lần 1,075,700 1,075,700  
635 15.0214.1002 Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng Lần 1,075,700 1,075,700  
636 14.0064.0802 Phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản - ống lệ mũi Lần 1,130,200 1,130,200 Chưa bao gồm ống Silicon.
637 14.0061.0802 Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa Lần 1,130,200 1,130,200 Chưa bao gồm ống Silicon.
638 03.1574.0802 Nối thông lệ mũi ± đặt ống silicon ± áp MMC Lần 1,130,200 1,130,200 Chưa bao gồm ống Silicon.
639 16.0023.1037 Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học Lần 1,172,800 1,172,800 Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
640 16.0022.1037 Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học Lần 1,172,800 1,172,800 Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
641 16.0025.1037 Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học Lần 1,172,800 1,172,800 Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
642 14.0187.0792 Phẫu thuật quặm [3 mi  - gây tê] Lần 1,188,600 1,188,600  
643 14.0124.0838 Vá da tạo hình mi Lần 1,194,100 1,194,100  
644 14.0132.0838 Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép Lần 1,194,100 1,194,100  
645 14.0180.0805 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) Lần 1,202,600 1,202,600  
646 03.1636.0805 Mở bè ± cắt bè Lần 1,202,600 1,202,600  
647 03.2444.1045 Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm Lần 1,208,800 1,208,800  
648 12.0003.1045 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm Lần 1,208,800 1,208,800  
649 12.0007.1045 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm Lần 1,208,800 1,208,800  
650 03.2455.1045 Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên Lần 1,208,800 1,208,800  
651 03.2443.1045 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm Lần 1,208,800 1,208,800  
652 03.2442.1045 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm Lần 1,208,800 1,208,800  
653 03.2179.0870 Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê [gây mê] Lần 1,217,100 1,217,100  
654 14.0149.0841 Mở góc tiền phòng Lần 1,244,100 1,244,100  
655 14.0176.0771 Khâu giác mạc [phức tạp] Lần 1,244,100 1,244,100  
656 14.0177.0767 Khâu củng mạc Lần 1,244,100 1,244,100  
657 14.0178.0767 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc Lần 1,244,100 1,244,100  
658 14.0073.0783 Lấy dị vật tiền phòng Lần 1,244,100 1,244,100  
659 03.1635.0841 Rạch góc tiền phòng Lần 1,244,100 1,244,100  
660 14.0088.0736 Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép Lần 1,252,600 1,252,600  
661 14.0047.0860 Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK Lần 1,260,100 1,260,100  
662 14.0090.0860 Cắt u tiền phòng Lần 1,260,100 1,260,100  
663 11.0056.1119_GT Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể [gây tê] Lần 1,311,100 1,311,100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
664 28.0096.0834 Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2 cm) Lần 1,322,100 1,322,100  
665 14.0086.0834 Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da Lần 1,322,100 1,322,100  
666 14.0085.0834 Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da Lần 1,322,100 1,322,100  
667 14.0019.0733 Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn Lần 1,322,100 1,322,100 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
668 12.0109.0837 Cắt u tiền phòng Lần 1,322,100 1,322,100  
669 12.0110.0837 Cắt u hốc mắt không mở xương hốc mắt Lần 1,322,100 1,322,100  
670 12.0004.0834 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm Lần 1,322,100 1,322,100  
671 12.0008.0834 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm Lần 1,322,100 1,322,100  
672 12.0013.0834 Cắt các u nang mang Lần 1,322,100 1,322,100  
673 12.0062.0834 Cắt u sắc tố vùng hàm mặt Lần 1,322,100 1,322,100  
674 12.0068.0834 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm Lần 1,322,100 1,322,100  
675 12.0069.0834 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm Lần 1,322,100 1,322,100  
676 12.0077.0834 Cắt u môi lành tính có tạo hình Lần 1,322,100 1,322,100  
677 12.0078.0834 Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm Lần 1,322,100 1,322,100  
678 15.0134.0913 Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây tê] Lần 1,326,200 1,326,200  
679 14.0043.0811 Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL Lần 1,344,100 1,344,100 Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân tạo.
680 03.1632.0731 Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hóa: Áp hoặc tiêm 5FU Lần 1,344,100 1,344,100 Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
681 27.0379.0440 Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản Lần 1,345,000 1,345,000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
682 27.0391.0440 Nội soi bàng quang tán sỏi Lần 1,345,000 1,345,000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
683 14.0187.0788 Phẫu thuật quặm [1 mi  - gây mê] Lần 1,351,400 1,351,400  
684 12.0092.0909 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây mê] Lần 1,385,400 1,385,400  
685 15.0045.0909 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây mê] Lần 1,385,400 1,385,400  
686 12.0091.0909 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây mê] Lần 1,385,400 1,385,400  
687 14.0187.0795 Phẫu thuật quặm [4 mi  - gây tê ] Lần 1,387,000 1,387,000  
688 14.0122.0826 Cắt cơ Muller Lần 1,402,600 1,402,600  
689 14.0120.0826 Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi Lần 1,402,600 1,402,600  
690 14.0118.0826 Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi Lần 1,402,600 1,402,600  
691 12.0322.1191 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) Lần 1,456,700 1,456,700  
692 10.0371.0436_GT Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu [gây tê] Lần 1,475,400 1,475,400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
693 10.0357.0436_GT Dẫn lưu áp xe khoang Retzius [gây tê] Lần 1,475,400 1,475,400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
694 10.0403.0436_GT Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật [gây tê] Lần 1,475,400 1,475,400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
695 10.0370.0436_GT Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da [gây tê] Lần 1,475,400 1,475,400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
696 10.0372.0436_GT Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt [gây tê] Lần 1,475,400 1,475,400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
697 10.0378.0436_GT Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo [gây tê] Lần 1,475,400 1,475,400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
698 10.0356.0436_GT Dẫn lưu nước tiểu bàng quang [gây tê] Lần 1,475,400 1,475,400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
699 27.0367.0436_GT Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản [gây tê] Lần 1,475,400 1,475,400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
700 10.0317.0436_GT Dẫn lưu bể thận tối thiểu [gây tê] Lần 1,475,400 1,475,400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
701 10.0319.0436_GT Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận [gây tê] Lần 1,475,400 1,475,400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
702 28.0110.0584 Khâu vết thương vùng môi Lần 1,509,500 1,509,500  
703 10.0566.0584 Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) Lần 1,509,500 1,509,500  
704 10.0567.0584 Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) Lần 1,509,500 1,509,500  
705 10.0359.0584 Dẫn lưu bàng quang đơn thuần Lần 1,509,500 1,509,500  
706 10.0400.0584 Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng Lần 1,509,500 1,509,500  
707 10.0398.0584 Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo Lần 1,509,500 1,509,500  
708 10.0402.0584 Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật Lần 1,509,500 1,509,500  
709 10.0410.0584 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài Lần 1,509,500 1,509,500  
710 10.0408.0584 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn Lần 1,509,500 1,509,500  
711 10.0411.0584 Cắt hẹp bao quy đầu Lần 1,509,500 1,509,500  
712 10.0412.0584 Mở rộng lỗ sáo Lần 1,509,500 1,509,500  
713 13.0143.0655_GT Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung [gây tê] Lần 1,535,600 1,535,600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
714 13.0149.0624_GT Khâu rách cùng đồ âm đạo [gây tê] Lần 1,569,000 1,569,000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
715 10.0570.0624_GT Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ [gây tê] Lần 1,569,000 1,569,000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
716 10.0569.0624_GT Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn [gây tê] Lần 1,569,000 1,569,000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
717 15.0181.0955_GT Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent [gây tê] Lần 1,570,700 1,570,700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
718 15.0290.0955_GT Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe [gây tê] Lần 1,570,700 1,570,700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
719 15.0300.0955_GT Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ [gây tê] Lần 1,570,700 1,570,700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
720 14.0187.0790 Phẫu thuật quặm [2 mi  - gây mê] Lần 1,572,200 1,572,200  
721 03.1663.0768 Khâu da mi [gây mê] Lần 1,595,200 1,595,200  
722 27.0408.1197 Nội soi tán sỏi niệu đạo Lần 1,596,600 1,596,600  
723 27.0329.1197 Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng Lần 1,596,600 1,596,600  
724 27.0333.1197 Nội soi ổ bụng chẩn đoán Lần 1,596,600 1,596,600  
725 27.0335.1197 Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng Lần 1,596,600 1,596,600  
726 27.0392.1197 Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng Lần 1,596,600 1,596,600  
727 27.0409.1197 Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo Lần 1,596,600 1,596,600  
728 14.0065.0808 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa [gây mê] Lần 1,632,200 1,632,200 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
729 14.0066.0808 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học [gây mê] Lần 1,632,200 1,632,200 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
730 14.0107.0827 Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ Lần 1,644,100 1,644,100 Chưa bao gồm ống silicon.
731 14.0079.0827 Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi Lần 1,644,100 1,644,100 Chưa bao gồm ống silicon.
732 03.1589.0827 Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi Lần 1,644,100 1,644,100 Chưa bao gồm ống silicon.
733 03.1600.0827 Tạo hình đường lệ ± điểm lệ Lần 1,644,100 1,644,100 Chưa bao gồm ống silicon.
734 15.0099.1001 Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi Lần 1,646,800 1,646,800  
735 15.0125.1001 Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc Lần 1,646,800 1,646,800  
736 15.0117.1001 Phẫu thuật mở xoang hàm Lần 1,646,800 1,646,800  
737 15.0086.1001 Phẫu thuật cắt u nang răng sinh, u nang sàn mũi Lần 1,646,800 1,646,800  
738 15.0179.1001 Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê [gây tê] Lần 1,646,800 1,646,800  
739 15.0194.1001 Phẫu thuật cắt u sàn miệng Lần 1,646,800 1,646,800  
740 15.0033.1001 Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/lấy tổn thương, lấy dị vật Lần 1,646,800 1,646,800  
741 15.0098.0929 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang Lần 1,658,900 1,658,900 Đã bao gồm cả dao Hummer.
742 15.0156.0929 Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng máy (gây mê)[Coblator] Lần 1,658,900 1,658,900 Đã bao gồm cả dao Hummer.
743 15.0157.0929 Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dụng cụ cắt hút [Hummer] Lần 1,658,900 1,658,900 Đã bao gồm cả dao Hummer.
744 10.0284.0410_GT Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi [gây tê] Lần 1,696,400 1,696,400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
745 10.0152.0410_GT Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi [gây tê] Lần 1,696,400 1,696,400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
746 13.0147.0597_GT Cắt u thành âm đạo [gây tê] Lần 1,716,500 1,716,500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
747 14.0044.0833 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL Lần 1,722,100 1,722,100 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.
748 20.0102.0724 Nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung Lần 1,754,800 1,754,800  
749 13.0150.0724 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn Lần 1,754,800 1,754,800  
750 03.2179.0937 Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê [gây tê] Lần 1,761,400 1,761,400  
751 15.0149.0937 Phẫu thuật cắt Amidan [dao điện] Lần 1,761,400 1,761,400  
752 13.0007.0671_GT Phẫu thuật lấy thai lần đầu [gây tê] Lần 1,773,600 1,773,600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
753 14.0181.0775 Lạnh đông thể mi Lần 1,809,000 1,809,000  
754 16.0336.1053 Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê Lần 1,832,000 1,832,000  
755 14.0187.0793 Phẫu thuật quặm [3 mi - gây mê] Lần 1,833,000 1,833,000  
756 10.0984.0563 Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương Lần 1,857,900 1,857,900  
757 10.0934.0563 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương Lần 1,857,900 1,857,900  
758 27.0367.0436 Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản Lần 1,920,900 1,920,900 Chưa bao gồm sonde JJ.
759 10.0357.0436 Dẫn lưu áp xe khoang Retzius Lần 1,920,900 1,920,900 Chưa bao gồm sonde JJ.
760 10.0356.0436 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang Lần 1,920,900 1,920,900 Chưa bao gồm sonde JJ.
761 10.0370.0436 Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da Lần 1,920,900 1,920,900 Chưa bao gồm sonde JJ.
762 10.0371.0436 Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu Lần 1,920,900 1,920,900 Chưa bao gồm sonde JJ.
763 10.0372.0436 Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt Lần 1,920,900 1,920,900 Chưa bao gồm sonde JJ.
764 10.0378.0436 Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo Lần 1,920,900 1,920,900 Chưa bao gồm sonde JJ.
765 10.0403.0436 Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật Lần 1,920,900 1,920,900 Chưa bao gồm sonde JJ.
766 10.0317.0436 Dẫn lưu bể thận tối thiểu Lần 1,920,900 1,920,900 Chưa bao gồm sonde JJ.
767 10.0319.0436 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận Lần 1,920,900 1,920,900 Chưa bao gồm sonde JJ.
768 10.0284.0410 Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi Lần 1,925,900 1,925,900  
769 10.0152.0410 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi Lần 1,925,900 1,925,900  
770 13.0032.0632_GT Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn [gây tê] Lần 1,959,100 1,959,100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
771 10.0571.0632_GT Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản [gây tê] Lần 1,959,100 1,959,100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
772 13.0044.0621_GT Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang [gây tê] Lần 1,990,200 1,990,200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
773 03.1563.0812 Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính) Lần 2,020,300 2,020,300 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
774 15.0064.0960_GT Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái [gây tê] Lần 2,033,900 2,033,900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy
775 15.0097.0960_GT Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi [gây tê] Lần 2,033,900 2,033,900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy
776 10.0394.0435_GT Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ [gây tê] Lần 2,035,200 2,035,200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
777 10.0406.0435_GT Cắt bỏ tinh hoàn [gây tê] Lần 2,035,200 2,035,200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
778 10.0407.0435_GT Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn [gây tê] Lần 2,035,200 2,035,200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
779 10.0386.0435_GT Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ [gây tê] Lần 2,035,200 2,035,200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
780 03.3587.0435_GT Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn [gây tê] Lần 2,035,200 2,035,200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
781 14.0187.0794 Phẫu thuật quặm [4 mi  - gây mê] Lần 2,068,800 2,068,800  
782 11.0159.1144_GT Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính [gây tê] Lần 2,092,800 2,092,800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
783 11.0161.1144_GT Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín [gây tê] Lần 2,092,800 2,092,800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
784 07.0220.1144_GT Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường [gây tê] Lần 2,092,800 2,092,800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
785 07.0219.1144_GT Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường [gây tê] Lần 2,092,800 2,092,800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
786 11.0056.1119 Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể Lần 2,093,600 2,093,600  
787 10.0260.0399_GT Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo [gây tê] Lần 2,093,600 2,093,600 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy
788 13.0136.0628_GT Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa [gây tê] Lần 2,104,300 2,104,300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
789 10.0698.0628_GT Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ [gây tê] Lần 2,104,300 2,104,300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
790 13.0143.0655 Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung Lần 2,104,900 2,104,900  
791 10.0569.0624 Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn Lần 2,119,400 2,119,400  
792 10.0570.0624 Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ Lần 2,119,400 2,119,400  
793 13.0149.0624 Khâu rách cùng đồ âm đạo Lần 2,119,400 2,119,400  
794 12.0161.0874 Cắt polyp ống tai [gây tê] Lần 2,122,100 2,122,100  
795 15.0043.0874 Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây mê] Lần 2,122,100 2,122,100  
796 02.0248.0499 Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM Lần 2,125,300 2,125,300 Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
797 12.0263.1190 Cắt nang thừng tinh một bên Lần 2,140,700 2,140,700  
798 12.0321.1190 Cắt u bao gân Lần 2,140,700 2,140,700  
799 12.0313.1190 Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm Lần 2,140,700 2,140,700  
800 12.0319.1190 Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm Lần 2,140,700 2,140,700  
801 12.0320.1190 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm Lần 2,140,700 2,140,700  
802 12.0011.1190 Cắt các u lành tuyến giáp Lần 2,140,700 2,140,700  
803 10.0954.0576_GT Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu [gây tê] Lần 2,149,000 2,149,000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
804 03.3083.0576_GT Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu [gây tê] Lần 2,149,000 2,149,000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
805 16.0295.0576_GT Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức [gây tê] Lần 2,149,000 2,149,000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
806 28.0288.0576_GT Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật [gây tê] Lần 2,149,000 2,149,000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
807 28.0162.0576_GT Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức [gây tê] Lần 2,149,000 2,149,000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
808 28.0161.0576_GT Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ [gây tê] Lần 2,149,000 2,149,000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
809 13.0110.0651_GT Phẫu thuật cắt âm vật phì đại [gây tê] Lần 2,177,000 2,177,000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
810 28.0299.0662_GT Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo [gây tê] Lần 2,212,300 2,212,300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
811 13.0109.0662_GT Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo [gây tê] Lần 2,212,300 2,212,300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
812 13.0177.0593_GT Cắt bỏ âm hộ đơn thuần [gây tê] Lần 2,249,700 2,249,700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
813 13.0111.0656_GT Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ [gây tê] Lần 2,260,800 2,260,800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
814 13.0147.0597 Cắt u thành âm đạo Lần 2,268,300 2,268,300  
815 10.0939.0539 Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân Lần 2,275,900 2,275,900 Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
816 10.0742.0539 Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương Lần 2,275,900 2,275,900 Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
817 10.0479.0491_GT Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng [gây tê] Lần 2,276,100 2,276,100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
818 10.0701.0491_GT Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu [gây tê] Lần 2,276,100 2,276,100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
819 10.0416.0491_GT Mở thông dạ dày [gây tê] Lần 2,276,100 2,276,100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
820 10.0417.0491_GT Đưa thực quản ra ngoài [gây tê] Lần 2,276,100 2,276,100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
821 10.0511.0491_GT Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng [gây tê] Lần 2,276,100 2,276,100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
822 12.0203.0491_GT Mở thông dạ dày ra da do ung thư [gây tê] Lần 2,276,100 2,276,100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
823 10.0524.0491_GT Làm hậu môn nhân tạo [gây tê] Lần 2,276,100 2,276,100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
824 10.0452.0491_GT Mở bụng thăm dò, sinh thiết [gây tê] Lần 2,276,100 2,276,100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
825 10.0451.0491_GT Mở bụng thăm dò [gây tê] Lần 2,276,100 2,276,100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
826 10.0574.0491_GT Thăm dò, sinh thiết gan [gây tê] Lần 2,276,100 2,276,100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
827 10.0561.0494_GT Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h) [gây tê] Lần 2,276,400 2,276,400 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
828 03.3366.0494_GT Phẫu thuật trĩ độ 3 [gây tê] Lần 2,276,400 2,276,400 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
829 03.3367.0494_GT Phẫu thuật trĩ độ 3 [gây tê] Lần 2,276,400 2,276,400 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
830 03.3368.0494_GT Phẫu thuật trĩ độ 1 [gây tê] Lần 2,276,400 2,276,400 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
831 03.3369.0494_GT Cắt bỏ trĩ vòng [gây tê] Lần 2,276,400 2,276,400 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
832 03.3377.0494_GT Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản [gây tê] Lần 2,276,400 2,276,400 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
833 10.0551.0494_GT Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng [gây tê] Lần 2,276,400 2,276,400 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
834 10.0554.0494_GT Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD) [gây tê] Lần 2,276,400 2,276,400 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
835 10.0549.0494_GT Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson) [gây tê] Lần 2,276,400 2,276,400 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
836 10.0550.0494_GT Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ [gây tê] Lần 2,276,400 2,276,400 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
837 03.3365.0494_GT Cắt trĩ từ 2 búi trở lên [gây tê] Lần 2,276,400 2,276,400 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
838 03.3349.0494_GT Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại [gây tê] Lần 2,276,400 2,276,400 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
839 03.3350.0494_GT Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò [gây tê] Lần 2,276,400 2,276,400 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
840 10.0555.0494_GT Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản [gây tê] Lần 2,276,400 2,276,400 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
841 10.0556.0494_GT Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp [gây tê] Lần 2,276,400 2,276,400 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
842 10.0558.0494_GT Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp [gây tê] Lần 2,276,400 2,276,400 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
843 03.3348.0494_GT Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn [gây tê] Lần 2,276,400 2,276,400 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
844 10.0506.0459_GT Cắt ruột thừa đơn thuần [gây tê] Lần 2,277,400 2,277,400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
845 10.0507.0459_GT Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng [gây tê] Lần 2,277,400 2,277,400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
846 10.0473.0459_GT Cắt u tá tràng [gây tê] Lần 2,277,400 2,277,400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
847 10.0475.0459_GT Khâu vùi túi thừa tá tràng [gây tê] Lần 2,277,400 2,277,400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
848 10.0476.0459_GT Cắt túi thừa tá tràng  [gây tê] Lần 2,277,400 2,277,400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
849 10.0508.0459_GT Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe [gây tê] Lần 2,277,400 2,277,400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
850 10.0510.0459_GT Các phẫu thuật ruột thừa khác [gây tê] Lần 2,277,400 2,277,400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
851 27.0175.0459_GT Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng [gây tê] Lần 2,277,400 2,277,400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
852 27.0227.0459_GT Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng [gây tê] Lần 2,277,400 2,277,400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
853 27.0206.0459_GT Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng [gây tê] Lần 2,277,400 2,277,400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
854 27.0207.0459_GT Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng [gây tê] Lần 2,277,400 2,277,400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
855 27.0229.0459_GT Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng [gây tê] Lần 2,277,400 2,277,400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
856 15.0196.1048 Phẫu thuật cắt u lưỡi phần lưỡi di động Lần 2,289,300 2,289,300  
857 03.2454.1048 Cắt nang giáp móng Lần 2,289,300 2,289,300  
858 12.0012.1048 Cắt các u nang giáp móng Lần 2,289,300 2,289,300  
859 03.3913.1048 Cắt nang giáp móng Lần 2,289,300 2,289,300  
860 16.0294.1079_GT Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt [gây tê] Lần 2,293,500 2,293,500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
861 13.0140.0627_GT Khoét chóp cổ tử cung [gây tê] Lần 2,305,100 2,305,100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
862 13.0141.0627_GT Cắt cụt cổ tử cung [gây tê] Lần 2,305,100 2,305,100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
863 01.0119.0118 Nội soi phế quản sinh thiết xuyên thành ở người bệnh thở máy Lần 2,310,600 2,310,600  
864 15.0257.1000 Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài Lần 2,333,000 2,333,000  
865 15.0258.1000 Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong Lần 2,333,000 2,333,000  
866 15.0176.1000 Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê [gây tê] Lần 2,333,000 2,333,000  
867 15.0160.1000 Phẫu thuật dính mép trước dây thanh Lần 2,333,000 2,333,000  
868 15.0165.1000 Phẫu thuật treo sụn phễu Lần 2,333,000 2,333,000  
869 15.0175.1000 Phẫu thuật mở khí quản thể khó (trẻ sơ sinh, sau xạ trị, u vùng cổ, K tuyến giáp,…) Lần 2,333,000 2,333,000  
870 10.0453.0464_GT Nối vị tràng [gây tê] Lần 2,367,100 2,367,100 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
871 10.0644.0464_GT Nối nang tụy với hỗng tràng [gây tê] Lần 2,367,100 2,367,100 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
872 10.0669.0464_GT Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu [gây tê] Lần 2,367,100 2,367,100 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
873 10.0638.0464_GT Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật [gây tê] Lần 2,367,100 2,367,100 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
874 27.0172.0464_GT Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non [gây tê] Lần 2,367,100 2,367,100 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
875 10.0641.0464_GT Dẫn lưu nang tụy [gây tê] Lần 2,367,100 2,367,100 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
876 10.0642.0464_GT Nối nang tụy với tá tràng [gây tê] Lần 2,367,100 2,367,100 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
877 10.0643.0464_GT Nối nang tụy với dạ dày [gây tê] Lần 2,367,100 2,367,100 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
878 10.0334.0464_GT Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong [gây tê] Lần 2,367,100 2,367,100 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
879 13.0114.0590_GT Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo [gây tê] Lần 2,369,200 2,369,200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
880 11.0103.1114_GT Cắt sẹo khâu kín [gây tê] Lần 2,389,900 2,389,900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
881 10.0847.0551_GT Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay [gây tê] Lần 2,390,200 2,390,200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
882 04.0022.0551_GT Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng [gây tê] Lần 2,390,200 2,390,200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
883 10.0956.0551_GT Phẫu thuật làm sạch ổ khớp [gây tê] Lần 2,390,200 2,390,200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
884 04.0013.0551_GT Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn [gây tê] Lần 2,390,200 2,390,200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
885 04.0014.0551_GT Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai [gây tê] Lần 2,390,200 2,390,200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
886 04.0015.0551_GT Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu [gây tê] Lần 2,390,200 2,390,200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
887 04.0016.0551_GT Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay [gây tê] Lần 2,390,200 2,390,200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
888 04.0020.0551_GT Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu [gây tê] Lần 2,390,200 2,390,200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
889 04.0023.0551_GT Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối [gây tê] Lần 2,390,200 2,390,200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
890 04.0024.0551_GT Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân [gây tê] Lần 2,390,200 2,390,200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
891 04.0012.0551_GT Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn [gây tê] Lần 2,390,200 2,390,200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
892 10.0983.0551_GT Phẫu thuật vết thương khớp [gây tê] Lần 2,390,200 2,390,200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
893 10.0716.0551_GT Phẫu thuật tháo khớp vai [gây tê] Lần 2,390,200 2,390,200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
894 28.0040.0583 Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt Lần 2,396,200 2,396,200  
895 28.0098.0583 Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi đơn Lần 2,396,200 2,396,200  
896 28.0134.0583 Phẫu thuật tạo hình nhân trung Lần 2,396,200 2,396,200  
897 10.0560.0583 Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil Lần 2,396,200 2,396,200  
898 10.0620.0583 Mở thông túi mật Lần 2,396,200 2,396,200  
899 10.0688.0583 Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn Lần 2,396,200 2,396,200  
900 10.0697.0583 Phẫu thuật cắt u thành bụng Lần 2,396,200 2,396,200  
901 10.0699.0583 Khâu vết thương thành bụng Lần 2,396,200 2,396,200  
902 10.0278.0583 Phẫu thuật cắt u thành ngực Lần 2,396,200 2,396,200  
903 10.0288.0583 Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực Lần 2,396,200 2,396,200  
904 12.0172.0583 Phẫu thuật bóc u thành ngực Lần 2,396,200 2,396,200  
905 12.0190.0583 Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm Lần 2,396,200 2,396,200  
906 10.0401.0583 Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật Lần 2,396,200 2,396,200  
907 10.0809.0583 Phẫu thuật vết thương bàn tay Lần 2,396,200 2,396,200  
908 10.0864.0583 Phẫu thuật tháo khớp cổ tay Lần 2,396,200 2,396,200  
909 04.0042.0583 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh vùng cổ do lao cột sống cổ Lần 2,396,200 2,396,200  
910 13.0115.0650_GT Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng [gây tê] Lần 2,407,800 2,407,800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
911 13.0127.0637_GT Nội soi buồng tử cung chẩn đoán [gây tê] Lần 2,421,600 2,421,600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
912 28.0352.1091_GT Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật [gây tê] Lần 2,423,300 2,423,300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
913 10.0418.0493_GT Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất [gây tê] Lần 2,432,400 2,432,400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
914 10.0617.0493_GT Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan [gây tê] Lần 2,432,400 2,432,400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
915 04.0028.0493_GT Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao [gây tê] Lần 2,432,400 2,432,400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
916 04.0029.0493_GT Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao [gây tê] Lần 2,432,400 2,432,400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
917 10.0509.0493_GT Dẫn lưu áp xe ruột thừa [gây tê] Lần 2,432,400 2,432,400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
918 10.0616.0493_GT Dẫn lưu áp xe gan [gây tê] Lần 2,432,400 2,432,400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
919 10.0492.0493_GT Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng [gây tê] Lần 2,432,400 2,432,400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
920 10.0305.0710_GT Phẫu thuật treo thận [gây tê] Lần 2,433,200 2,433,200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
921 13.0105.0710_GT Phẫu thuật treo tử cung [gây tê] Lần 2,433,200 2,433,200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
922 27.0328.1196 Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành Lần 2,434,500 2,434,500  
923 27.0330.1196 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ Lần 2,434,500 2,434,500  
924 27.0260.1196 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan Lần 2,434,500 2,434,500  
925 27.0167.1196 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng Lần 2,434,500 2,434,500  
926 27.0173.1196 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non Lần 2,434,500 2,434,500  
927 27.0274.1196 Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da Lần 2,434,500 2,434,500  
928 27.0294.1196 Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử Lần 2,434,500 2,434,500  
929 27.0295.1196 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy Lần 2,434,500 2,434,500  
930 27.0307.1196 Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo Lần 2,434,500 2,434,500  
931 27.0313.1196 Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP) Lần 2,434,500 2,434,500 Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.
932 27.0314.1196 Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP) Lần 2,434,500 2,434,500 Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.
933 27.0315.1196 Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng Lần 2,434,500 2,434,500 Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.
934 27.0316.1196 Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành Lần 2,434,500 2,434,500  
935 27.0331.1196 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư Lần 2,434,500 2,434,500  
936 27.0332.1196 Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu Lần 2,434,500 2,434,500  
937 27.0261.1196 Phẫu thuật nội soi cắt nang gan Lần 2,434,500 2,434,500  
938 27.0263.1196 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan Lần 2,434,500 2,434,500  
939 27.0414.1196 Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung Lần 2,434,500 2,434,500  
940 27.0451.1196 Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khuỷu Lần 2,434,500 2,434,500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
941 27.0454.1196 Phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài Lần 2,434,500 2,434,500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
942 27.0140.1196 Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày Lần 2,434,500 2,434,500  
943 27.0166.1196 Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng Lần 2,434,500 2,434,500  
944 27.0212.1196 Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo Lần 2,434,500 2,434,500  
945 10.0264.0407_GT Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm) [gây tê] Lần 2,436,100 2,436,100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
946 10.0265.0407_GT Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) [gây tê] Lần 2,436,100 2,436,100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
947 03.2640.0407_GT Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 - 10 cm [gây tê] Lần 2,436,100 2,436,100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
948 13.0240.0631_GT Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ [gây tê] Lần 2,455,100 2,455,100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
949 13.0224.0631_GT Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ [gây tê] Lần 2,455,100 2,455,100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
950 13.0222.0631_GT Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ [gây tê] Lần 2,455,100 2,455,100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
951 13.0018.0625_GT Khâu tử cung do nạo thủng [gây tê] Lần 2,475,900 2,475,900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
952 13.0132.0685_GT Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa [gây tê] Lần 2,478,500 2,478,500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
953 15.0150.0871 Phẫu thuật cắt Amidan bằng sóng cao tần   [Coblator] Lần 2,487,100 2,487,100 Bao gồm cả Coblator.
954 03.2241.0871 Cắt Amidan bằng máy [Coblator] Lần 2,487,100 2,487,100 Bao gồm cả Coblator.
955 03.3587.0435 Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn Lần 2,490,900 2,490,900  
956 10.0394.0435 Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ Lần 2,490,900 2,490,900  
957 10.0386.0435 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ Lần 2,490,900 2,490,900  
958 10.0406.0435 Cắt bỏ tinh hoàn Lần 2,490,900 2,490,900  
959 10.0407.0435 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn Lần 2,490,900 2,490,900  
960 10.0874.0571_GT Cụt chấn thương cổ và bàn chân [gây tê] Lần 2,493,700 2,493,700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
961 10.0947.0571_GT Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm [gây tê] Lần 2,493,700 2,493,700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
962 10.0952.0571_GT Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi [gây tê] Lần 2,493,700 2,493,700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
963 10.0953.0571_GT Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) [gây tê] Lần 2,493,700 2,493,700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
964 07.0218.0571_GT Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường [gây tê] Lần 2,493,700 2,493,700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
965 04.0038.0571_GT Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực [gây tê] Lần 2,493,700 2,493,700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
966 04.0040.0571_GT Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách [gây tê] Lần 2,493,700 2,493,700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
967 04.0041.0571_GT Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn [gây tê] Lần 2,493,700 2,493,700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
968 04.0039.0571_GT Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ [gây tê] Lần 2,493,700 2,493,700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
969 04.0017.0571_GT Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay [gây tê] Lần 2,493,700 2,493,700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
970 04.0018.0571_GT Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay [gây tê] Lần 2,493,700 2,493,700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
971 04.0019.0571_GT Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn - ngón tay [gây tê] Lần 2,493,700 2,493,700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
972 04.0021.0571_GT Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu [gây tê] Lần 2,493,700 2,493,700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
973 04.0025.0571_GT Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi [gây tê] Lần 2,493,700 2,493,700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
974 04.0026.0571_GT Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân [gây tê] Lần 2,493,700 2,493,700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
975 04.0027.0571_GT Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân [gây tê] Lần 2,493,700 2,493,700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
976 10.0980.0571_GT Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết [gây tê] Lần 2,493,700 2,493,700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
977 10.0851.0571_GT Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay [gây tê] Lần 2,493,700 2,493,700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
978 10.0862.0571_GT Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón [gây tê] Lần 2,493,700 2,493,700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
979 10.0979.0571_GT Phẫu thuật viêm xương [gây tê] Lần 2,493,700 2,493,700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
980 13.0103.0677_GT Phẫu thuật Lefort [gây tê] Lần 2,495,000 2,495,000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
981 13.0104.0677_GT Phẫu thuật Labhart [gây tê] Lần 2,495,000 2,495,000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
982 16.0333.1070 Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt Lần 2,497,500 2,497,500  
983 10.0571.0632 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản Lần 2,501,900 2,501,900  
984 13.0032.0632 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn Lần 2,501,900 2,501,900  
985 10.0553.0495 Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ Lần 2,507,900 2,507,900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
986 10.0552.0495 Phẫu thuật Longo Lần 2,507,900 2,507,900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
987 13.0112.0669_GT Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp [gây tê] Lần 2,538,800 2,538,800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
988 14.0070.0850 Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối Lần 2,561,900 2,561,900 Chưa bao gồm chi phí màng.
989 11.0022.1102 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 2,566,900 2,566,900  
990 11.0019.1102 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 2,566,900 2,566,900  
991 10.0850.0575_GT Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay [gây tê] Lần 2,583,600 2,583,600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
992 28.0013.0575_GT Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2] [gây tê] Lần 2,583,600 2,583,600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
993 28.0014.0575_GT Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2] [gây tê] Lần 2,583,600 2,583,600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
994 07.0222.0575_GT Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường  [gây tê] Lần 2,583,600 2,583,600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
995 28.0108.0575_GT Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi [gây tê] Lần 2,583,600 2,583,600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
996 28.0111.0575_GT Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi [gây tê] Lần 2,583,600 2,583,600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
997 28.0066.0575_GT Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt [gây tê] Lần 2,583,600 2,583,600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
998 28.0264.0653_GT Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú [gây tê] Lần 2,595,700 2,595,700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
999 13.0174.0653_GT Cắt u vú lành tính [gây tê] Lần 2,595,700 2,595,700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1000 28.0266.0653_GT Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa [gây tê] Lần 2,595,700 2,595,700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1001 13.0172.0653_GT Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú [gây tê] Lần 2,595,700 2,595,700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1002 28.0265.0653_GT Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ [gây tê] Lần 2,595,700 2,595,700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1003 11.0025.1106 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 2,595,900 2,595,900  
1004 11.0028.1106 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 2,595,900 2,595,900  
1005 10.0826.0559_GT Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay [gây tê] Lần 2,604,700 2,604,700 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
1006 10.0877.0559_GT Phẫu thuật tổn thương gân Achille [gây tê] Lần 2,604,700 2,604,700 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
1007 10.0875.0559_GT Phẫu thuật tổn thương gân chày trước [gây tê] Lần 2,604,700 2,604,700 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
1008 10.0878.0559_GT Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên [gây tê] Lần 2,604,700 2,604,700 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
1009 10.0879.0559_GT Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I [gây tê] Lần 2,604,700 2,604,700 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
1010 10.0751.0559_GT Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay [gây tê] Lần 2,604,700 2,604,700 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
1011 10.0749.0559_GT Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay [gây tê] Lần 2,604,700 2,604,700 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
1012 10.0750.0559_GT Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay [gây tê] Lần 2,604,700 2,604,700 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
1013 10.0839.0559_GT Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V [gây tê] Lần 2,604,700 2,604,700 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
1014 10.0810.0559_GT Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi [gây tê] Lần 2,604,700 2,604,700 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
1015 10.0811.0559_GT Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp [gây tê] Lần 2,604,700 2,604,700 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
1016 10.0840.0559_GT Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II [gây tê] Lần 2,604,700 2,604,700 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
1017 10.0842.0559_GT Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi [gây tê] Lần 2,604,700 2,604,700 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
1018 10.0880.0559_GT Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau [gây tê] Lần 2,604,700 2,604,700 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
1019 10.0882.0559_GT Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu [gây tê] Lần 2,604,700 2,604,700 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
1020 10.0885.0559_GT Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille [gây tê] Lần 2,604,700 2,604,700 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
1021 10.0963.0559_GT Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân) [gây tê] Lần 2,604,700 2,604,700 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
1022 10.0964.0559_GT Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân) [gây tê] Lần 2,604,700 2,604,700 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
1023 10.0876.0559_GT Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I [gây tê] Lần 2,604,700 2,604,700 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
1024 28.0337.0559_GT Nối gân gấp [gây tê] Lần 2,604,700 2,604,700 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
1025 28.0338.0559_GT Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật [gây tê] Lần 2,604,700 2,604,700 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
1026 28.0342.0559_GT Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật [tính 1 gân] [gây tê] Lần 2,604,700 2,604,700 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
1027 28.0344.0559_GT Gỡ dính thần kinh [gây tê] Lần 2,604,700 2,604,700 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
1028 28.0340.0559_GT Nối gân duỗi [gây tê] Lần 2,604,700 2,604,700 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
1029 13.0007.0671 Phẫu thuật lấy thai lần đầu Lần 2,604,800 2,604,800  
1030 13.0002.0672_GT Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên [gây tê] Lần 2,631,000 2,631,000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1031 16.0271.1095 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép Lần 2,636,500 2,636,500  
1032 16.0272.1095 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim Lần 2,636,500 2,636,500  
1033 16.0273.1095 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu Lần 2,636,500 2,636,500  
1034 16.0274.1095 Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép Lần 2,636,500 2,636,500  
1035 16.0275.1095 Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim Lần 2,636,500 2,636,500  
1036 16.0276.1095 Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu Lần 2,636,500 2,636,500  
1037 12.0280.0683_GT Cắt u nang buồng trứng xoắn [gây tê] Lần 2,651,700 2,651,700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1038 12.0281.0683_GT Cắt u nang buồng trứng [gây tê] Lần 2,651,700 2,651,700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1039 12.0284.0683_GT Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê] Lần 2,651,700 2,651,700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1040 13.0072.0683_GT Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê] Lần 2,651,700 2,651,700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1041 13.0092.0683_GT Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng [gây tê] Lần 2,651,700 2,651,700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1042 16.0348.1090_GT Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ hai bên] [gây tê] Lần 2,663,500 2,663,500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1043 10.0564.0491 Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle Lần 2,683,900 2,683,900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1044 10.0574.0491 Thăm dò, sinh thiết gan Lần 2,683,900 2,683,900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1045 10.0524.0491 Làm hậu môn nhân tạo Lần 2,683,900 2,683,900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1046 10.0511.0491 Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng Lần 2,683,900 2,683,900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1047 10.0701.0491 Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu Lần 2,683,900 2,683,900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1048 10.0416.0491 Mở thông dạ dày Lần 2,683,900 2,683,900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1049 10.0479.0491 Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng Lần 2,683,900 2,683,900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1050 10.0451.0491 Mở bụng thăm dò Lần 2,683,900 2,683,900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1051 10.0452.0491 Mở bụng thăm dò, sinh thiết Lần 2,683,900 2,683,900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1052 10.0417.0491 Đưa thực quản ra ngoài Lần 2,683,900 2,683,900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1053 10.0976.0344 Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ Lần 2,698,800 2,698,800  
1054 10.0965.0344 Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) Lần 2,698,800 2,698,800  
1055 10.0832.0344 Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay Lần 2,698,800 2,698,800  
1056 10.0833.0344 Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ Lần 2,698,800 2,698,800  
1057 10.0834.0344 Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay Lần 2,698,800 2,698,800  
1058 10.0148.0344 Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên Lần 2,698,800 2,698,800  
1059 10.0149.0344 Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên Lần 2,698,800 2,698,800  
1060 03.3313.0455 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột Lần 2,705,700 2,705,700  
1061 27.0177.0455 Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột Lần 2,705,700 2,705,700  
1062 10.0537.0455 Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng Lần 2,705,700 2,705,700  
1063 27.0178.0455 Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng Lần 2,705,700 2,705,700  
1064 10.0481.0455 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột Lần 2,705,700 2,705,700  
1065 10.0478.0455 Cắt màng ngăn tá tràng Lần 2,705,700 2,705,700  
1066 10.0483.0455 Tháo lồng ruột non Lần 2,705,700 2,705,700  
1067 10.0466.0455 Cắt thần kinh X toàn bộ Lần 2,705,700 2,705,700  
1068 10.0467.0455 Cắt thần kinh X chọn lọc Lần 2,705,700 2,705,700  
1069 10.0468.0455 Cắt thần kinh X siêu chọn lọc Lần 2,705,700 2,705,700  
1070 10.0482.0455 Tháo xoắn ruột non Lần 2,705,700 2,705,700  
1071 10.0491.0455 Gỡ dính sau mổ lại Lần 2,705,700 2,705,700  
1072 10.0535.0455 Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng Lần 2,705,700 2,705,700  
1073 12.0171.0400_GT Phẫu thuật cắt kén khí phổi [gây tê] Lần 2,718,800 2,718,800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1074 12.0166.0400_GT Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết [gây tê] Lần 2,718,800 2,718,800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1075 10.0414.0400_GT Mở ngực thăm dò [gây tê] Lần 2,718,800 2,718,800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1076 10.0289.0400_GT Mở ngực thăm dò, sinh thiết [gây tê] Lần 2,718,800 2,718,800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1077 27.0180.0502 Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da Lần 2,745,200 2,745,200  
1078 27.0147.0502 Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày Lần 2,745,200 2,745,200  
1079 27.0179.0502 Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da Lần 2,745,200 2,745,200  
1080 27.0181.0502 Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật Lần 2,745,200 2,745,200  
1081 13.0012.0708_GT Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa [gây tê] Lần 2,751,200 2,751,200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1082 14.0005.0815 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) có hoặc không đặt IOL Lần 2,752,600 2,752,600 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
1083 16.0295.0576 Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức Lần 2,767,900 2,767,900  
1084 28.0288.0576 Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật Lần 2,767,900 2,767,900  
1085 03.3083.0576 Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu Lần 2,767,900 2,767,900  
1086 10.0954.0576 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu Lần 2,767,900 2,767,900  
1087 28.0162.0576 Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức Lần 2,767,900 2,767,900  
1088 28.0161.0576 Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ Lần 2,767,900 2,767,900  
1089 13.0075.0668_GT Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung [gây tê] Lần 2,782,400 2,782,400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1090 15.0123.0912 Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương Lần 2,804,100 2,804,100  
1091 15.0134.0912 Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây mê] Lần 2,804,100 2,804,100  
1092 27.0206.0459 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng Lần 2,815,900 2,815,900  
1093 27.0207.0459 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng Lần 2,815,900 2,815,900  
1094 27.0227.0459 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng Lần 2,815,900 2,815,900  
1095 27.0175.0459 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng Lần 2,815,900 2,815,900  
1096 27.0229.0459 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng Lần 2,815,900 2,815,900  
1097 10.0510.0459 Các phẫu thuật ruột thừa khác Lần 2,815,900 2,815,900  
1098 10.0506.0459 Cắt ruột thừa đơn thuần Lần 2,815,900 2,815,900  
1099 10.0507.0459 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng Lần 2,815,900 2,815,900  
1100 10.0508.0459 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe Lần 2,815,900 2,815,900  
1101 10.0473.0459 Cắt u tá tràng Lần 2,815,900 2,815,900  
1102 10.0475.0459 Khâu vùi túi thừa tá tràng Lần 2,815,900 2,815,900  
1103 10.0476.0459 Cắt túi thừa tá tràng Lần 2,815,900 2,815,900  
1104 10.0681.0492_GT Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice [gây tê] Lần 2,816,800 2,816,800 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
1105 03.3395.0492_GT Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt [gây tê] Lần 2,816,800 2,816,800 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
1106 10.0682.0492_GT Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein [gây tê] Lần 2,816,800 2,816,800 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
1107 10.0683.0492_GT Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát [gây tê] Lần 2,816,800 2,816,800 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
1108 10.0684.0492_GT Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn  [gây tê] Lần 2,816,800 2,816,800 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
1109 10.0685.0492_GT Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi [gây tê] Lần 2,816,800 2,816,800 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
1110 10.0686.0492_GT Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng [gây tê] Lần 2,816,800 2,816,800 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
1111 10.0687.0492_GT Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác [gây tê] Lần 2,816,800 2,816,800 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
1112 10.0679.0492_GT Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini [gây tê] Lần 2,816,800 2,816,800 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
1113 10.0680.0492_GT Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice [gây tê] Lần 2,816,800 2,816,800 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
1114 03.3348.0494 Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn Lần 2,816,900 2,816,900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1115 03.3349.0494 Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại Lần 2,816,900 2,816,900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1116 03.3350.0494 Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò Lần 2,816,900 2,816,900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1117 03.3365.0494 Cắt trĩ từ 2 búi trở lên Lần 2,816,900 2,816,900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1118 03.3366.0494 Phẫu thuật trĩ độ 3 Lần 2,816,900 2,816,900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1119 03.3367.0494 Phẫu thuật trĩ độ 3 Lần 2,816,900 2,816,900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1120 03.3368.0494 Phẫu thuật trĩ độ 1 Lần 2,816,900 2,816,900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1121 03.3369.0494 Cắt bỏ trĩ vòng Lần 2,816,900 2,816,900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1122 10.0563.0494 Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn Lần 2,816,900 2,816,900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1123 10.0548.0494 Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch Lần 2,816,900 2,816,900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1124 10.0549.0494 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson) Lần 2,816,900 2,816,900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1125 10.0554.0494 Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD) Lần 2,816,900 2,816,900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1126 10.0547.0494 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ Lần 2,816,900 2,816,900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1127 10.0550.0494 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ Lần 2,816,900 2,816,900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1128 10.0551.0494 Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng Lần 2,816,900 2,816,900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1129 10.0557.0494 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản Lần 2,816,900 2,816,900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1130 10.0558.0494 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp Lần 2,816,900 2,816,900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1131 10.0555.0494 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản Lần 2,816,900 2,816,900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1132 10.0556.0494 Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp Lần 2,816,900 2,816,900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1133 10.0561.0494 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h) Lần 2,816,900 2,816,900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1134 03.3377.0494 Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản Lần 2,816,900 2,816,900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1135 10.0559.0494 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ Lần 2,816,900 2,816,900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1136 10.0533.0494 Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn Lần 2,816,900 2,816,900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1137 10.0539.0494 Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường tầng sinh môn Lần 2,816,900 2,816,900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1138 27.0187.2039 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa Lần 2,818,700 2,818,700  
1139 27.0188.2039 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng Lần 2,818,700 2,818,700  
1140 27.0189.2039 Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa Lần 2,818,700 2,818,700  
1141 27.0190.2039 Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng Lần 2,818,700 2,818,700  
1142 10.0698.0628 Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ Lần 2,833,400 2,833,400  
1143 13.0136.0628 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa Lần 2,833,400 2,833,400  
1144 11.0075.1143_GT Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu [gây tê] Lần 2,850,000 2,850,000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1145 16.0294.1079 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt Lần 2,856,600 2,856,600  
1146 07.0219.1144 Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường Lần 2,872,600 2,872,600  
1147 07.0220.1144 Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường Lần 2,872,600 2,872,600  
1148 11.0159.1144 Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính Lần 2,872,600 2,872,600  
1149 11.0161.1144 Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín Lần 2,872,600 2,872,600  
1150 13.0071.0679_GT Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung [gây tê] Lần 2,872,900 2,872,900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1151 28.0127.1084 Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng mắc phải Lần 2,888,600 2,888,600  
1152 28.0128.1084 Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bẩm sinh Lần 2,888,600 2,888,600  
1153 28.0129.1084 Phẫu thuật tạo hình thông mũi miệng Lần 2,888,600 2,888,600  
1154 16.0341.1087 Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên Lần 2,888,600 2,888,600  
1155 16.0345.1084 Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ Lần 2,888,600 2,888,600  
1156 16.0346.1084 Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ Lần 2,888,600 2,888,600  
1157 28.0125.1087 Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên Lần 2,888,600 2,888,600  
1158 13.0110.0651 Phẫu thuật cắt âm vật phì đại Lần 2,892,800 2,892,800  
1159 03.2018.1068 Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít Lần 2,897,900 2,897,900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1160 16.0286.1068 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm Lần 2,897,900 2,897,900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1161 16.0287.1068 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm Lần 2,897,900 2,897,900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1162 16.0288.1068 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm Lần 2,897,900 2,897,900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1163 16.0268.1068 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép Lần 2,897,900 2,897,900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1164 16.0270.1068 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu Lần 2,897,900 2,897,900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1165 16.0269.1068 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim Lần 2,897,900 2,897,900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1166 11.0104.1113_GT Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình [gây tê] Lần 2,906,200 2,906,200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1167 15.0292.0957_GT Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi [gây tê] Lần 2,910,400 2,910,400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1168 27.0336.1210 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở Lần 2,913,900 2,913,900  
1169 27.0337.1210 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm Lần 2,913,900 2,913,900  
1170 10.0641.0464 Dẫn lưu nang tụy Lần 2,917,900 2,917,900 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1171 10.0642.0464 Nối nang tụy với tá tràng Lần 2,917,900 2,917,900 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1172 10.0643.0464 Nối nang tụy với dạ dày Lần 2,917,900 2,917,900 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1173 27.0172.0464 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non Lần 2,917,900 2,917,900 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1174 10.0669.0464 Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu Lần 2,917,900 2,917,900 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1175 10.0644.0464 Nối nang tụy với hỗng tràng Lần 2,917,900 2,917,900 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1176 10.0334.0464 Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong Lần 2,917,900 2,917,900 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1177 10.0453.0464 Nối vị tràng Lần 2,917,900 2,917,900 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1178 10.0638.0464 Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật Lần 2,917,900 2,917,900 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1179 03.1595.0800 Nâng sàn hốc mắt Lần 2,925,900 2,925,900 Chưa bao gồm tấm lót sàn
1180 03.2451.1049 Cắt u phần mềm vùng cổ Lần 2,928,100 2,928,100  
1181 03.2533.1049 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm Lần 2,928,100 2,928,100  
1182 03.2536.1049 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm Lần 2,928,100 2,928,100  
1183 12.0010.1049 Cắt các u lành vùng cổ Lần 2,928,100 2,928,100  
1184 03.2508.1049 Cắt u vùng hàm mặt đơn giản Lần 2,928,100 2,928,100  
1185 03.2512.1049 Cắt u cơ vùng hàm mặt Lần 2,928,100 2,928,100  
1186 12.0045.1049 Cắt u cơ vùng hàm mặt Lần 2,928,100 2,928,100  
1187 13.0109.0662 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo Lần 2,932,800 2,932,800  
1188 28.0299.0662 Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo Lần 2,932,800 2,932,800  
1189 13.0113.0633_GT Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung [gây tê] Lần 2,945,200 2,945,200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1190 13.0115.0650 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng Lần 2,949,800 2,949,800  
1191 11.0158.1112_GT Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực [gây tê] Lần 2,951,300 2,951,300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1192 13.0044.0621 Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang Lần 2,951,800 2,951,800  
1193 07.0007.0362 Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân Lần 2,955,600 2,955,600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1194 13.0177.0593 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần Lần 2,971,900 2,971,900  
1195 15.0035.0971_GT Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi [gây tê] Lần 2,976,800 2,976,800 Đã bao gồm chi phí mũi khoan, thuốc và oxy
1196 15.0036.0971_GT Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ [gây tê] Lần 2,976,800 2,976,800 Đã bao gồm chi phí mũi khoan, thuốc và oxy
1197 15.0048.0971_GT Đặt ống thông khí màng nhĩ [gây tê] Lần 2,976,800 2,976,800 Đã bao gồm chi phí mũi khoan, thuốc và oxy
1198 15.0049.0971_GT Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ [gây tê] Lần 2,976,800 2,976,800 Đã bao gồm chi phí mũi khoan, thuốc và oxy
1199 15.0064.0960 Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái Lần 2,981,800 2,981,800 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
1200 15.0097.0960 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi Lần 2,981,800 2,981,800 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
1201 16.0342.1086 Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên Lần 2,988,600 2,988,600  
1202 28.0126.1086 Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi hai bên Lần 2,988,600 2,988,600  
1203 16.0245.1067 Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế Lần 2,997,900 2,997,900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1204 16.0243.1067 Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim Lần 2,997,900 2,997,900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1205 16.0242.1067 Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép Lần 2,997,900 2,997,900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1206 16.0244.1067 Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu Lần 2,997,900 2,997,900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1207 13.0111.0656 Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ Lần 3,001,800 3,001,800  
1208 11.0071.1140 Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai Lần 3,005,900 3,005,900  
1209 10.0716.0551 Phẫu thuật tháo khớp vai Lần 3,011,900 3,011,900  
1210 04.0022.0551 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng Lần 3,011,900 3,011,900  
1211 10.0974.0551 Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi Lần 3,011,900 3,011,900  
1212 10.0982.0551 Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay Lần 3,011,900 3,011,900  
1213 10.0983.0551 Phẫu thuật vết thương khớp Lần 3,011,900 3,011,900  
1214 10.0973.0551 Phẫu thuật gỡ dính gân gấp Lần 3,011,900 3,011,900  
1215 10.0956.0551 Phẫu thuật làm sạch ổ khớp Lần 3,011,900 3,011,900  
1216 10.0847.0551 Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay Lần 3,011,900 3,011,900  
1217 04.0014.0551 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai Lần 3,011,900 3,011,900  
1218 04.0015.0551 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu Lần 3,011,900 3,011,900  
1219 04.0020.0551 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu Lần 3,011,900 3,011,900  
1220 04.0023.0551 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối Lần 3,011,900 3,011,900  
1221 04.0024.0551 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân Lần 3,011,900 3,011,900  
1222 04.0013.0551 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn Lần 3,011,900 3,011,900  
1223 04.0016.0551 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay Lần 3,011,900 3,011,900  
1224 04.0012.0551 Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn Lần 3,011,900 3,011,900  
1225 13.0140.0627 Khoét chóp cổ tử cung Lần 3,019,800 3,019,800  
1226 13.0141.0627 Cắt cụt cổ tử cung Lần 3,019,800 3,019,800  
1227 13.0127.0637 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán Lần 3,035,700 3,035,700  
1228 11.0055.1118 Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể Lần 3,042,600 3,042,600  
1229 28.0013.0575 Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích < 10 cm2] Lần 3,044,900 3,044,900  
1230 28.0014.0575 Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích < 10 cm2] Lần 3,044,900 3,044,900  
1231 28.0108.0575 Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi Lần 3,044,900 3,044,900  
1232 07.0222.0575 Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường Lần 3,044,900 3,044,900  
1233 28.0111.0575 Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi Lần 3,044,900 3,044,900  
1234 10.0850.0575 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay Lần 3,044,900 3,044,900  
1235 28.0066.0575 Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt Lần 3,044,900 3,044,900  
1236 15.0299.0988 Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ Lần 3,045,800 3,045,800  
1237 15.0152.0988 Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amidan (gây mê) Lần 3,045,800 3,045,800  
1238 15.0155.0958 Phẫu thuật nạo VA nội soi Lần 3,045,800 3,045,800  
1239 15.0203.0988 Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản Lần 3,045,800 3,045,800  
1240 13.0018.0625 Khâu tử cung do nạo thủng Lần 3,054,800 3,054,800  
1241 13.0132.0685 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa Lần 3,054,800 3,054,800  
1242 13.0103.0677 Phẫu thuật Lefort Lần 3,055,800 3,055,800  
1243 13.0104.0677 Phẫu thuật Labhart Lần 3,055,800 3,055,800  
1244 13.0114.0590 Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo Lần 3,059,900 3,059,900  
1245 11.0031.1120 Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 3,065,600 3,065,600  
1246 11.0034.1120 Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 3,065,600 3,065,600  
1247 11.0162.1120 Phẫu thuật ghép da mảnh điều trị vết thương mạn tính Lần 3,065,600 3,065,600  
1248 16.0323.1081 Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm Lần 3,078,100 3,078,100  
1249 12.0064.1046 Cắt nang vùng sàn miệng Lần 3,078,100 3,078,100  
1250 28.0352.1091 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật Lần 3,081,600 3,081,600  
1251 11.0107.1135_GT Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết [gây tê] Lần 3,103,400 3,103,400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1252 11.0106.1135_GT Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng [gây tê] Lần 3,103,400 3,103,400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1253 13.0112.0669 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp Lần 3,116,800 3,116,800  
1254 13.0105.0710 Phẫu thuật treo tử cung Lần 3,131,800 3,131,800  
1255 10.0305.0710 Phẫu thuật treo thận Lần 3,131,800 3,131,800  
1256 28.0264.0653 Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú Lần 3,135,800 3,135,800  
1257 28.0266.0653 Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa Lần 3,135,800 3,135,800  
1258 28.0265.0653 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ Lần 3,135,800 3,135,800  
1259 13.0172.0653 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú Lần 3,135,800 3,135,800  
1260 13.0174.0653 Cắt u vú lành tính Lần 3,135,800 3,135,800  
1261 27.0142.0451 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày Lần 3,136,900 3,136,900  
1262 03.4076.0451 Phẫu thuật nội soi điều trị thủng tạng rỗng (trong chấn thương bụng) Lần 3,136,900 3,136,900  
1263 27.0144.0451 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày Lần 3,136,900 3,136,900  
1264 27.0191.0451 Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa Lần 3,136,900 3,136,900  
1265 10.0418.0493 Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất Lần 3,142,500 3,142,500  
1266 10.0492.0493 Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng Lần 3,142,500 3,142,500  
1267 10.0509.0493 Dẫn lưu áp xe ruột thừa Lần 3,142,500 3,142,500  
1268 04.0028.0493 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao Lần 3,142,500 3,142,500  
1269 04.0029.0493 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao Lần 3,142,500 3,142,500  
1270 10.0616.0493 Dẫn lưu áp xe gan Lần 3,142,500 3,142,500  
1271 10.0617.0493 Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan Lần 3,142,500 3,142,500  
1272 10.0863.0534_GT Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay [gây tê] Lần 3,175,400 3,175,400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1273 10.0942.0534_GT Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê] Lần 3,175,400 3,175,400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1274 11.0072.0534_GT Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu [gây tê] Lần 3,175,400 3,175,400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1275 10.0943.0534_GT Phẫu thuật tháo khớp chi [gây tê] Lần 3,175,400 3,175,400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1276 11.0073.0534_GT Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu [gây tê] Lần 3,175,400 3,175,400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1277 11.0074.0534_GT Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu [gây tê] Lần 3,175,400 3,175,400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1278 15.0166.0978 Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê) Lần 3,180,600 3,180,600  
1279 15.0077.0978 Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng Lần 3,180,600 3,180,600  
1280 15.0078.0978 Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm Lần 3,180,600 3,180,600  
1281 15.0161.0978 Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh Lần 3,180,600 3,180,600  
1282 15.0167.0978 Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/polyp/hạt xơ/u hạt dây thanh bằng ống soi mềm gây tê Lần 3,180,600 3,180,600  
1283 10.0843.0550_GT Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng [gây tê] Lần 3,184,700 3,184,700 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
1284 10.0900.0550_GT Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi [gây tê] Lần 3,184,700 3,184,700 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
1285 10.0902.0550_GT Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm [gây tê] Lần 3,184,700 3,184,700 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
1286 10.0944.0550_GT Phẫu thuật xơ cứng đơn giản [gây tê] Lần 3,184,700 3,184,700 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
1287 13.0222.0631 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ Lần 3,191,500 3,191,500  
1288 13.0224.0631 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ Lần 3,191,500 3,191,500  
1289 13.0240.0631 Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ Lần 3,191,500 3,191,500  
1290 13.0003.0674_GT Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp [gây tê] Lần 3,193,100 3,193,100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1291 16.0277.1066 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép Lần 3,197,900 3,197,900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1292 16.0278.1066 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim Lần 3,197,900 3,197,900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1293 16.0279.1066 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu Lần 3,197,900 3,197,900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1294 16.0280.1066 Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê) Lần 3,197,900 3,197,900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1295 15.0034.0997_GT Vá nhĩ đơn thuần [gây tê] Lần 3,204,200 3,204,200 Đã bao gồm chi phí mũi khoan, thuốc và oxy
1296 15.0046.0954 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây mê] Lần 3,209,900 3,209,900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
1297 15.0035.0971 Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi Lần 3,209,900 3,209,900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
1298 15.0048.0971 Đặt ống thông khí màng nhĩ Lần 3,209,900 3,209,900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
1299 15.0036.0971 Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ Lần 3,209,900 3,209,900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
1300 15.0049.0971 Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ Lần 3,209,900 3,209,900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
1301 13.0008.0670_GT Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…) [gây tê] Lần 3,211,000 3,211,000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1302 13.0092.0683 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng Lần 3,217,800 3,217,800  
1303 13.0072.0683 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ Lần 3,217,800 3,217,800  
1304 12.0280.0683 Cắt u nang buồng trứng xoắn Lần 3,217,800 3,217,800  
1305 12.0284.0683 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ Lần 3,217,800 3,217,800  
1306 12.0281.0683 Cắt u nang buồng trứng Lần 3,217,800 3,217,800  
1307 07.0218.0571 Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường Lần 3,226,900 3,226,900  
1308 10.0979.0571 Phẫu thuật viêm xương Lần 3,226,900 3,226,900  
1309 10.0874.0571 Cụt chấn thương cổ và bàn chân Lần 3,226,900 3,226,900  
1310 10.0851.0571 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay Lần 3,226,900 3,226,900  
1311 10.0859.0571 Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay Lần 3,226,900 3,226,900  
1312 10.0862.0571 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón Lần 3,226,900 3,226,900  
1313 10.0980.0571 Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết Lần 3,226,900 3,226,900  
1314 10.0953.0571 Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) Lần 3,226,900 3,226,900  
1315 10.0947.0571 Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm Lần 3,226,900 3,226,900  
1316 10.0952.0571 Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi Lần 3,226,900 3,226,900  
1317 04.0017.0571 Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay Lần 3,226,900 3,226,900  
1318 04.0018.0571 Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay Lần 3,226,900 3,226,900  
1319 04.0019.0571 Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn - ngón tay Lần 3,226,900 3,226,900  
1320 04.0027.0571 Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân Lần 3,226,900 3,226,900  
1321 04.0021.0571 Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu Lần 3,226,900 3,226,900  
1322 04.0025.0571 Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi Lần 3,226,900 3,226,900  
1323 04.0026.0571 Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân Lần 3,226,900 3,226,900  
1324 04.0038.0571 Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực Lần 3,226,900 3,226,900  
1325 04.0040.0571 Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách Lần 3,226,900 3,226,900  
1326 04.0041.0571 Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn Lần 3,226,900 3,226,900  
1327 04.0039.0571 Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ Lần 3,226,900 3,226,900  
1328 12.0072.1047 Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm Lần 3,228,100 3,228,100  
1329 03.2534.1047 Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm Lần 3,228,100 3,228,100  
1330 12.0073.1047 Cắt nang xương hàm khó Lần 3,228,100 3,228,100  
1331 11.0027.1108 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 3,245,200 3,245,200  
1332 16.0348.1090 Phẫu thuật tháo nẹp, vít [xương lồi cầu] Lần 3,254,300 3,254,300  
1333 27.0398.0423 Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính Lần 3,279,000 3,279,000  
1334 27.0362.0423 Nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi Lần 3,279,000 3,279,000  
1335 10.0409.0423 Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie) Lần 3,279,000 3,279,000  
1336 10.0324.0423 Cắt nối niệu quản Lần 3,279,000 3,279,000  
1337 10.0320.0423 Tạo hình khúc nối bể thận - niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson - Hynes Lần 3,279,000 3,279,000  
1338 16.0248.1069 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim Lần 3,297,900 3,297,900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1339 16.0250.1069 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng chỉ thép Lần 3,297,900 3,297,900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1340 16.0251.1069 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít hợp kim Lần 3,297,900 3,297,900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1341 16.0252.1069 Phẫu thuật điểu trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu Lần 3,297,900 3,297,900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1342 16.0253.1069 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thép Lần 3,297,900 3,297,900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1343 16.0254.1069 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim Lần 3,297,900 3,297,900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1344 16.0247.1069 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép Lần 3,297,900 3,297,900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1345 16.0249.1069 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu Lần 3,297,900 3,297,900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1346 16.0255.1069 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu Lần 3,297,900 3,297,900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1347 12.0264.1189 Cắt nang thừng tinh hai bên Lần 3,300,700 3,300,700  
1348 12.0314.1189 Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10 cm Lần 3,300,700 3,300,700  
1349 12.0135.1189 Cắt u lưỡi lành tính Lần 3,300,700 3,300,700  
1350 12.0142.1189 Cắt bỏ khối u màn hầu Lần 3,300,700 3,300,700  
1351 10.0880.0559 Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau Lần 3,302,900 3,302,900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1352 10.0884.0559 Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi Lần 3,302,900 3,302,900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1353 10.0885.0559 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille Lần 3,302,900 3,302,900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1354 10.0882.0559 Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu Lần 3,302,900 3,302,900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1355 10.0883.0559 Phẫu thuật điều trị gân bánh chè Lần 3,302,900 3,302,900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1356 28.0338.0559 Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật Lần 3,302,900 3,302,900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1357 28.0342.0559 Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật [tính 1 gân] Lần 3,302,900 3,302,900  
1358 28.0344.0559 Gỡ dính thần kinh Lần 3,302,900 3,302,900  
1359 10.0876.0559 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I Lần 3,302,900 3,302,900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1360 28.0337.0559 Nối gân gấp Lần 3,302,900 3,302,900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1361 10.0875.0559 Phẫu thuật tổn thương gân chày trước Lần 3,302,900 3,302,900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1362 10.0877.0559 Phẫu thuật tổn thương gân Achille Lần 3,302,900 3,302,900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1363 10.0879.0559 Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I Lần 3,302,900 3,302,900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1364 10.0878.0559 Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên Lần 3,302,900 3,302,900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1365 10.0810.0559 Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi Lần 3,302,900 3,302,900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1366 10.0811.0559 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp Lần 3,302,900 3,302,900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1367 10.0839.0559 Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V Lần 3,302,900 3,302,900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1368 10.0840.0559 Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II Lần 3,302,900 3,302,900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1369 10.0842.0559 Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi Lần 3,302,900 3,302,900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1370 10.0963.0559 Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân) Lần 3,302,900 3,302,900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1371 10.0964.0559 Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân) Lần 3,302,900 3,302,900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1372 10.0826.0559 Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay Lần 3,302,900 3,302,900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1373 10.0748.0559 Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn - ngón tay Lần 3,302,900 3,302,900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1374 28.0340.0559 Nối gân duỗi Lần 3,302,900 3,302,900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1375 10.0886.0559 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn Lần 3,302,900 3,302,900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1376 10.0749.0559 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay Lần 3,302,900 3,302,900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1377 10.0751.0559 Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay Lần 3,302,900 3,302,900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1378 10.0750.0559 Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay Lần 3,302,900 3,302,900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1379 10.0752.0559 Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II) Lần 3,302,900 3,302,900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1380 15.0253.0129 Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê] Lần 3,308,100 3,308,100  
1381 03.2640.0407 Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 - 10 cm Lần 3,311,900 3,311,900  
1382 10.0265.0407 Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) Lần 3,311,900 3,311,900  
1383 10.0264.0407 Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm) Lần 3,311,900 3,311,900  
1384 11.0021.1104 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 3,319,300 3,319,300  
1385 10.0946.0538 Phẫu thuật chuyển gân chi (Chuyển gân chày sau, chày trước, cơ mác bên dài) Lần 3,320,600 3,320,600  
1386 10.0836.0535 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ Lần 3,320,600 3,320,600  
1387 10.0837.0535 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay Lần 3,320,600 3,320,600  
1388 10.0838.0535 Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ Lần 3,320,600 3,320,600  
1389 10.0835.0535 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa Lần 3,320,600 3,320,600  
1390 10.0891.0538 Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại não Lần 3,320,600 3,320,600  
1391 13.0123.0654_GT Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) [gây tê] Lần 3,329,000 3,329,000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1392 12.0289.0654_GT Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung [gây tê] Lần 3,329,000 3,329,000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1393 12.0047.1061 Cắt u vùng hàm mặt phức tạp Lần 3,331,900 3,331,900  
1394 12.0167.0558_GT Cắt u xương sườn 1 xương [gây tê] Lần 3,338,600 3,338,600 Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
1395 12.0173.0558_GT Cắt u xương sườn nhiều xương [gây tê] Lần 3,338,600 3,338,600 Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
1396 12.0325.0558_GT Cắt u xương, sụn [gây tê] Lần 3,338,600 3,338,600 Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
1397 03.2643.0558_GT Cắt u xương sườn 1 xương [gây tê] Lần 3,338,600 3,338,600 Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
1398 15.0159.0965 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/hố lưỡi thanh thiệt Lần 3,340,900 3,340,900  
1399 15.0181.0955 Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent Lần 3,340,900 3,340,900  
1400 15.0290.0955 Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe Lần 3,340,900 3,340,900  
1401 15.0300.0955 Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ Lần 3,340,900 3,340,900  
1402 13.0002.0672 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên Lần 3,376,200 3,376,200  
1403 13.0067.0657_GT Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo [gây tê] Lần 3,396,600 3,396,600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1404 03.2531.1060 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm Lần 3,397,900 3,397,900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
1405 03.2538.1060 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm Lần 3,397,900 3,397,900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
1406 12.0087.1060 Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi Lần 3,397,900 3,397,900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
1407 12.0090.1060 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm Lần 3,397,900 3,397,900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
1408 10.0966.0572 Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây) Lần 3,405,300 3,405,300  
1409 10.0898.0537 Phẫu thuật trật báng chè bẩm sinh Lần 3,411,300 3,411,300 Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
1410 10.0899.0537 Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải Lần 3,411,300 3,411,300 Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
1411 10.0805.0537 Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên Lần 3,411,300 3,411,300 Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
1412 10.0806.0537 Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới Lần 3,411,300 3,411,300 Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
1413 27.0265.0473 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi Lần 3,431,900 3,431,900  
1414 27.0275.0473 Phẫu thuật nội soi nối túi mật - hỗng tràng Lần 3,431,900 3,431,900  
1415 03.4021.0473 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật Lần 3,431,900 3,431,900  
1416 27.0273.0473 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật Lần 3,431,900 3,431,900  
1417 27.0272.0473 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr Lần 3,431,900 3,431,900  
1418 28.0099.0582 Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi kép Lần 3,433,300 3,433,300  
1419 10.0605.0582 Thắt động mạch gan (riêng, phải, trái) Lần 3,433,300 3,433,300  
1420 10.0611.0582 Cắt chỏm nang gan Lần 3,433,300 3,433,300  
1421 10.0676.0582 Khâu vết thương lách Lần 3,433,300 3,433,300  
1422 10.0689.0582 Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương Lần 3,433,300 3,433,300  
1423 10.0691.0582 Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành Lần 3,433,300 3,433,300  
1424 10.0692.0582 Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành Lần 3,433,300 3,433,300  
1425 10.0677.0582 Bảo tồn lách vỡ bằng lưới sinh học Lần 3,433,300 3,433,300  
1426 10.0690.0582 Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành Lần 3,433,300 3,433,300  
1427 10.0342.0582 Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang Lần 3,433,300 3,433,300  
1428 10.0348.0582 Cắm niệu quản bàng quang Lần 3,433,300 3,433,300  
1429 10.0172.0582 Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi Lần 3,433,300 3,433,300  
1430 10.0167.0582 Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi Lần 3,433,300 3,433,300 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
1431 10.0263.0582 Phẫu thuật điều trị giả phồng động mạch do tiêm chích ma túy Lần 3,433,300 3,433,300  
1432 10.0261.0582 Phẫu thuật cắt đường thông động - tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận Lần 3,433,300 3,433,300  
1433 10.0262.0582 Phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi Lần 3,433,300 3,433,300  
1434 10.0315.0582 Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận Lần 3,433,300 3,433,300  
1435 10.0823.0582 Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới Lần 3,433,300 3,433,300 Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.
1436 03.3746.0540 Tạo hình dây chằng chéo khớp gối Lần 3,447,900 3,447,900  
1437 03.3747.0540 Lấy bỏ sụn chêm khớp gối Lần 3,447,900 3,447,900  
1438 03.3346.0663_GT Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp [gây tê] Lần 3,456,900 3,456,900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1439 13.0116.0663_GT Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn [gây tê] Lần 3,456,900 3,456,900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1440 12.0316.1059 Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10 cm Lần 3,488,600 3,488,600  
1441 03.2510.1059 Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt Lần 3,488,600 3,488,600  
1442 12.0055.1059 Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt Lần 3,488,600 3,488,600  
1443 28.0174.1076 Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khí Lần 3,493,200 3,493,200  
1444 28.0168.1076 Phẫu thuật khâu vết thương thấu má và ống tuyến nước bọt Lần 3,493,200 3,493,200  
1445 13.0102.0678_GT Phẫu thuật Manchester [gây tê] Lần 3,504,000 3,504,000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1446 10.0680.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice Lần 3,512,900 3,512,900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1447 10.0681.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice Lần 3,512,900 3,512,900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1448 10.0682.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein Lần 3,512,900 3,512,900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1449 10.0685.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi Lần 3,512,900 3,512,900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1450 10.0683.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát Lần 3,512,900 3,512,900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1451 10.0684.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn Lần 3,512,900 3,512,900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1452 10.0686.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng Lần 3,512,900 3,512,900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1453 10.0687.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác Lần 3,512,900 3,512,900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1454 10.0679.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini Lần 3,512,900 3,512,900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1455 03.3395.0492 Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt Lần 3,512,900 3,512,900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1456 15.0102.0970 Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang Lần 3,526,900 3,526,900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
1457 15.0110.0970 Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi Lần 3,526,900 3,526,900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
1458 15.0111.0970 Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi Lần 3,526,900 3,526,900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
1459 15.0113.0970 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi Lần 3,526,900 3,526,900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
1460 15.0112.0970 Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn Lần 3,526,900 3,526,900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
1461 13.0069.0681_GT Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối [gây tê] Lần 3,536,400 3,536,400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1462 13.0070.0681_GT Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần [gây tê] Lần 3,536,400 3,536,400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1463 12.0291.0681_GT Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng [gây tê] Lần 3,536,400 3,536,400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1464 13.0068.0681_GT Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn [gây tê] Lần 3,536,400 3,536,400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1465 10.0309.0421_GT Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt [gây tê] Lần 3,546,600 3,546,600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1466 10.0307.0421_GT Lấy sỏi mở bể thận trong xoang [gây tê] Lần 3,546,600 3,546,600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1467 10.0325.0421_GT Lấy sỏi niệu quản đơn thuần [gây tê] Lần 3,546,600 3,546,600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1468 10.0326.0421_GT Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại [gây tê] Lần 3,546,600 3,546,600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1469 10.0327.0421_GT Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang [gây tê] Lần 3,546,600 3,546,600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1470 10.0299.0421_GT Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang [gây tê] Lần 3,546,600 3,546,600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1471 10.0306.0421_GT Lấy sỏi san hô thận [gây tê] Lần 3,546,600 3,546,600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1472 10.0308.0421_GT Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận [gây tê] Lần 3,546,600 3,546,600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1473 10.0310.0421_GT Lấy sỏi bể thận ngoài xoang [gây tê] Lần 3,546,600 3,546,600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1474 10.0355.0421_GT Lấy sỏi bàng quang [gây tê] Lần 3,546,600 3,546,600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1475 13.0017.0652_GT Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai [gây tê] Lần 3,576,400 3,576,400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1476 10.0871.0548_GT Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân [gây tê] Lần 3,577,600 3,577,600 Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
1477 10.0906.0548_GT Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay [gây tê] Lần 3,577,600 3,577,600 Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
1478 10.0911.0548_GT Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu [gây tê] Lần 3,577,600 3,577,600 Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
1479 10.0904.0548_GT Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay [gây tê] Lần 3,577,600 3,577,600 Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
1480 10.0909.0548_GT Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay [gây tê] Lần 3,577,600 3,577,600 Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
1481 10.0910.0548_GT Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay [gây tê] Lần 3,577,600 3,577,600 Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
1482 10.0734.0548_GT Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu [gây tê] Lần 3,577,600 3,577,600 Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
1483 10.0735.0548_GT Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp [gây tê] Lần 3,577,600 3,577,600 Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
1484 10.0755.0548_GT Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp) [gây tê] Lần 3,577,600 3,577,600 Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
1485 10.0772.0548_GT Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè [gây tê] Lần 3,577,600 3,577,600 Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
1486 10.0773.0548_GT Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp [gây tê] Lần 3,577,600 3,577,600 Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
1487 03.3471.0416_GT Cắt thận đơn thuần [gây tê] Lần 3,578,400 3,578,400 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
1488 03.3472.0416_GT Cắt một nửa thận [gây tê] Lần 3,578,400 3,578,400 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
1489 10.0304.0416_GT Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) [gây tê] Lần 3,578,400 3,578,400 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
1490 12.0257.0416_GT Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu [gây tê] Lần 3,578,400 3,578,400 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
1491 10.0301.0416_GT Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ [gây tê] Lần 3,578,400 3,578,400 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
1492 10.0302.0416_GT Cắt toàn bộ thận và niệu quản [gây tê] Lần 3,578,400 3,578,400 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
1493 10.0303.0416_GT Cắt thận đơn thuần [gây tê] Lần 3,578,400 3,578,400 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
1494 13.0005.0675_GT Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [gây tê] Lần 3,578,900 3,578,900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1495 13.0004.0675_GT Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) [gây tê] Lần 3,578,900 3,578,900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1496 13.0075.0668 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung Lần 3,594,800 3,594,800  
1497 10.0289.0400 Mở ngực thăm dò, sinh thiết Lần 3,595,500 3,595,500  
1498 12.0166.0400 Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết Lần 3,595,500 3,595,500  
1499 12.0171.0400 Phẫu thuật cắt kén khí phổi Lần 3,595,500 3,595,500  
1500 10.0414.0400 Mở ngực thăm dò Lần 3,595,500 3,595,500  
1501 13.0012.0708 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa Lần 3,596,900 3,596,900  
1502 10.0897.0543 Trật khớp háng bẩm sinh Lần 3,602,500 3,602,500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
1503 27.0442.0541 Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau Lần 3,602,500 3,602,500 Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
1504 27.0453.0541 Phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khuỷu Lần 3,602,500 3,602,500 Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
1505 27.0444.0541 Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hóa khớp cùng đòn Lần 3,602,500 3,602,500 Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
1506 27.0446.0541 Phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu Lần 3,602,500 3,602,500 Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
1507 27.0448.0541 Phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay Lần 3,602,500 3,602,500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
1508 27.0452.0541 Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khuỷu Lần 3,602,500 3,602,500 Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
1509 27.0459.0541 Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối Lần 3,602,500 3,602,500 Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
1510 27.0480.0541 Phẫu thuật nội soi điều trị vỡ xương bánh chè Lần 3,602,500 3,602,500 Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
1511 27.0481.0541 Phẫu thuật nội soi gỡ dính khớp gối Lần 3,602,500 3,602,500 Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
1512 27.0439.0541 Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet Lần 3,602,500 3,602,500 Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
1513 27.0440.0541 Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai Lần 3,602,500 3,602,500 Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
1514 27.0441.0541 Phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay Lần 3,602,500 3,602,500 Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
1515 27.0447.0541 Phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai Lần 3,602,500 3,602,500 Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
1516 27.0449.0541 Phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai Lần 3,602,500 3,602,500 Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
1517 27.0458.0541 Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp hang Lần 3,602,500 3,602,500 Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
1518 27.0462.0541 Phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm Lần 3,602,500 3,602,500 Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
1519 07.0030.0360 Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp Lần 3,620,900 3,620,900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1520 07.0008.0360 Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân Lần 3,620,900 3,620,900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1521 07.0009.0360 Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân Lần 3,620,900 3,620,900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1522 07.0013.0360 Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc Lần 3,620,900 3,620,900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1523 07.0018.0360 Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp Lần 3,620,900 3,620,900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1524 13.0071.0679 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung Lần 3,628,800 3,628,800  
1525 15.0090.0956_GT Phẫu thuật mở cạnh mũi [gây tê] Lần 3,634,300 3,634,300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1526 13.0120.0616_GT Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục [gây tê] Lần 3,636,100 3,636,100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1527 12.0159.1063 Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi Lần 3,638,600 3,638,600  
1528 27.0208.0452 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng Lần 3,663,800 3,663,800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
1529 27.0209.0452 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo Lần 3,663,800 3,663,800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
1530 27.0317.0452 Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat - Jacob Lần 3,663,800 3,663,800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
1531 27.0319.0452 Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet Lần 3,663,800 3,663,800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
1532 27.0320.0452 Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen Lần 3,663,800 3,663,800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
1533 27.0228.0452 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo Lần 3,663,800 3,663,800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
1534 27.0318.0452 Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor Lần 3,663,800 3,663,800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
1535 27.0230.0452 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng Lần 3,663,800 3,663,800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
1536 13.0101.0666_GT Phẫu thuật Crossen [gây tê] Lần 3,670,500 3,670,500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1537 10.0367.0434_GT Cắt nối niệu đạo trước [gây tê] Lần 3,676,400 3,676,400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1538 10.0373.0434_GT Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì [gây tê] Lần 3,676,400 3,676,400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1539 10.0350.0434_GT Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang [gây tê] Lần 3,676,400 3,676,400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1540 10.0368.0434_GT Cắt nối niệu đạo sau [gây tê] Lần 3,676,400 3,676,400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1541 10.0369.0434_GT Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu [gây tê] Lần 3,676,400 3,676,400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1542 11.0103.1114 Cắt sẹo khâu kín Lần 3,683,600 3,683,600  
1543 27.0183.0462_GT Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng [gây tê] Lần 3,692,400 3,692,400 Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
1544 27.0225.0462_GT Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng [gây tê] Lần 3,692,400 3,692,400 Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
1545 27.0226.0462_GT Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng [gây tê] Lần 3,692,400 3,692,400 Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
1546 03.4064.0462_GT Phẫu thuật nội soi sa trực tràng [gây tê] Lần 3,692,400 3,692,400 Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
1547 11.0020.1105 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 3,701,300 3,701,300  
1548 11.0018.1105 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 3,701,300 3,701,300  
1549 13.0013.0649_GT Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung [gây tê] Lần 3,713,100 3,713,100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1550 13.0113.0633 Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung Lần 3,716,600 3,716,600  
1551 11.0024.1109 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 3,718,300 3,718,300  
1552 11.0026.1109 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 3,718,300 3,718,300  
1553 28.0093.0573 Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng các vạt da có cuống mach nuôi Lần 3,720,600 3,720,600  
1554 28.0003.0573 Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ Lần 3,720,600 3,720,600  
1555 28.0004.0573 Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận Lần 3,720,600 3,720,600  
1556 28.0090.0573 Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôi Lần 3,720,600 3,720,600  
1557 28.0091.0573 Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cận Lần 3,720,600 3,720,600  
1558 10.0893.0573 Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền Lần 3,720,600 3,720,600  
1559 28.0116.0573 Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ Lần 3,720,600 3,720,600  
1560 28.0118.0573 Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt tại chỗ Lần 3,720,600 3,720,600  
1561 28.0119.0573 Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt lân cận Lần 3,720,600 3,720,600  
1562 28.0108.0573 Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi Lần 3,720,600 3,720,600  
1563 28.0372.0573 Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng ghép da tự thân Lần 3,720,600 3,720,600  
1564 28.0365.0573 Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận Lần 3,720,600 3,720,600  
1565 28.0392.0573 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ Lần 3,720,600 3,720,600  
1566 28.0397.0573 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận Lần 3,720,600 3,720,600  
1567 28.0363.0573 Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ Lần 3,720,600 3,720,600  
1568 28.0364.0573 Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ Lần 3,720,600 3,720,600  
1569 28.0391.0573 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ Lần 3,720,600 3,720,600  
1570 28.0393.0573 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ Lần 3,720,600 3,720,600  
1571 28.0395.0573 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận Lần 3,720,600 3,720,600  
1572 28.0396.0573 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận Lần 3,720,600 3,720,600  
1573 26.0036.0573 Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu Lần 3,720,600 3,720,600  
1574 10.0936.0573 Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền Lần 3,720,600 3,720,600  
1575 10.0813.0573 Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền Lần 3,720,600 3,720,600  
1576 10.0959.0573 Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ Lần 3,720,600 3,720,600  
1577 28.0317.0573 Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ Lần 3,720,600 3,720,600  
1578 28.0318.0573 Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ Lần 3,720,600 3,720,600  
1579 28.0319.0573 Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân cận Lần 3,720,600 3,720,600  
1580 28.0320.0573 Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân cận Lần 3,720,600 3,720,600  
1581 28.0324.0573 Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ Lần 3,720,600 3,720,600  
1582 28.0325.0573 Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận Lần 3,720,600 3,720,600  
1583 28.0329.0573 Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ Lần 3,720,600 3,720,600  
1584 28.0330.0573 Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận Lần 3,720,600 3,720,600  
1585 28.0041.0573 Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên Lần 3,720,600 3,720,600  
1586 03.3820.0573 Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản Lần 3,720,600 3,720,600  
1587 28.0200.0573 Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ Lần 3,720,600 3,720,600  
1588 28.0201.0573 Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận Lần 3,720,600 3,720,600  
1589 27.0385.0426_GT Nội soi bàng quang cắt u [gây tê] Lần 3,721,800 3,721,800 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
1590 13.0117.0595_GT Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng [gây tê] Lần 3,767,500 3,767,500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1591 13.0118.0595_GT Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo [gây tê] Lần 3,767,500 3,767,500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1592 11.0042.1130 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 3,777,300 3,777,300  
1593 27.0216.0463 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng+ nạo vét hạch Lần 3,781,900 3,781,900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1594 27.0194.0463 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải + nạo vét hạch Lần 3,781,900 3,781,900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1595 27.0196.0463 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở + nạo vét hạch rộng Lần 3,781,900 3,781,900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1596 27.0198.0463 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang + nạo vét hạch Lần 3,781,900 3,781,900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1597 27.0200.0463 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái+ nạo vét hạch Lần 3,781,900 3,781,900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1598 27.0202.0463 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông+ nạo vét hạch Lần 3,781,900 3,781,900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1599 27.0204.0463 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng + nạo vét hạch Lần 3,781,900 3,781,900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1600 27.205b.0463 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng+ nạo vét hạch Lần 3,781,900 3,781,900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1601 27.0267.0478 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr Lần 3,781,900 3,781,900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
1602 27.0259.0470 Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan Lần 3,781,900 3,781,900 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1603 27.0224.0463 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo+ nạo vét hạch Lần 3,781,900 3,781,900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1604 03.4013.0470 Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe gan Lần 3,781,900 3,781,900 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1605 03.4014.0470 Phẫu thuật nội soi điều trị nang gan đơn thuần Lần 3,781,900 3,781,900 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1606 03.4023.0478 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi mật/đường mật ngoài gan Lần 3,781,900 3,781,900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
1607 27.0279.0478 Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật Lần 3,781,900 3,781,900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
1608 27.0280.0470 phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật Lần 3,781,900 3,781,900 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1609 27.0220.0463 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn+ nạo vét hạch+ nạo vét hạch Lần 3,781,900 3,781,900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1610 27.0222.0463 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn + nạo vét hạch Lần 3,781,900 3,781,900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1611 13.0011.0707_GT Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa [gây tê] Lần 3,783,200 3,783,200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1612 11.0033.1122 Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 3,831,300 3,831,300  
1613 10.0346.0429_GT Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng [gây tê] Lần 3,854,100 3,854,100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1614 10.0330.0429_GT Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo [gây tê] Lần 3,854,100 3,854,100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1615 13.0128.0636_GT Nội soi buồng tử cung can thiệp [gây tê] Lần 3,859,600 3,859,600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1616 13.0129.0636_GT Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung [gây tê] Lần 3,859,600 3,859,600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1617 13.0130.0636_GT Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung [gây tê] Lần 3,859,600 3,859,600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1618 20.0103.0636_GT Nội soi buồng tử cung can thiệp [gây tê] Lần 3,859,600 3,859,600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1619 13.0074.0686_GT Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng [gây tê] Lần 3,888,600 3,888,600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1620 10.0900.0550 Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi Lần 3,923,600 3,923,600 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
1621 10.0902.0550 Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm Lần 3,923,600 3,923,600 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
1622 10.0944.0550 Phẫu thuật xơ cứng đơn giản Lần 3,923,600 3,923,600 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
1623 10.0843.0550 Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng Lần 3,923,600 3,923,600 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
1624 13.0086.0680 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung Lần 3,939,300 3,939,300  
1625 28.0014.0574_GT Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2] [gây tê] Lần 3,964,400 3,964,400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1626 28.0013.0574_GT Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2] [gây tê] Lần 3,964,400 3,964,400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1627 07.0223.0574_GT Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường [gây tê] Lần 3,964,400 3,964,400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1628 07.0224.0574_GT Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường  [gây tê] Lần 3,964,400 3,964,400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1629 07.0221.0574_GT Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ [gây tê] Lần 3,964,400 3,964,400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1630 28.0387.0574_GT Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân [gây tê] Lần 3,964,400 3,964,400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1631 28.0373.0574_GT Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân [gây tê] Lần 3,964,400 3,964,400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1632 28.0385.0574_GT Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân [gây tê] Lần 3,964,400 3,964,400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1633 28.0386.0574_GT Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân [gây tê] Lần 3,964,400 3,964,400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1634 10.0513.0465 Cắt túi thừa đại tràng Lần 3,993,400 3,993,400  
1635 10.0485.0465 Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) Lần 3,993,400 3,993,400  
1636 10.0484.0465 Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng Lần 3,993,400 3,993,400  
1637 10.0526.0465 Lấy dị vật trực tràng Lần 3,993,400 3,993,400  
1638 10.0512.0465 Khâu lỗ thủng đại tràng Lần 3,993,400 3,993,400  
1639 10.0534.0465 Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng Lần 3,993,400 3,993,400  
1640 03.3303.0465 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân tạo Lần 3,993,400 3,993,400  
1641 10.0465.0465 Khâu cầm máu ổ loét dạ dày Lần 3,993,400 3,993,400  
1642 10.0480.0465 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non Lần 3,993,400 3,993,400  
1643 10.0463.0465 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng Lần 3,993,400 3,993,400  
1644 10.0419.0465 Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản Lần 3,993,400 3,993,400  
1645 10.0454.0465 Cắt dạ dày hình chêm Lần 3,993,400 3,993,400  
1646 10.0471.0465 Mở dạ dày xử lý tổn thương Lần 3,993,400 3,993,400  
1647 10.0486.0465 Cắt ruột non hình chêm Lần 3,993,400 3,993,400  
1648 10.0493.0465 Đóng mở thông ruột non Lần 3,993,400 3,993,400  
1649 10.0499.0465 Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên Lần 3,993,400 3,993,400  
1650 10.0500.0465 Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên Lần 3,993,400 3,993,400  
1651 10.0536.0465 Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn Lần 3,993,400 3,993,400  
1652 11.0072.0534 Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu Lần 3,994,900 3,994,900  
1653 11.0073.0534 Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu Lần 3,994,900 3,994,900  
1654 11.0074.0534 Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu Lần 3,994,900 3,994,900  
1655 10.0942.0534 Phẫu thuật cắt cụt chi Lần 3,994,900 3,994,900  
1656 10.0943.0534 Phẫu thuật tháo khớp chi Lần 3,994,900 3,994,900  
1657 10.0863.0534 Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay Lần 3,994,900 3,994,900  
1658 10.0260.0399 Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo Lần 3,996,300 3,996,300 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
1659 15.0197.2036 Phẫu thuật cắt một phần đáy lưỡi Lần 4,003,900 4,003,900 Đã bao gồm dao cắt.
1660 15.0359.2036 Phẫu thuật cắt Amidan bằng plasma Lần 4,003,900 4,003,900 Đã bao gồm dao cắt.
1661 15.0360.0977 Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng plasma (gây mê) Lần 4,003,900 4,003,900 Đã bao gồm dao plasma
1662 11.0104.1113 Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình Lần 4,005,600 4,005,600  
1663 11.0111.1137 Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng Lần 4,034,300 4,034,300  
1664 11.0112.1137 Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng Lần 4,034,300 4,034,300  
1665 11.0113.1137 Sử dụng vạt 5 cánh (five flap) trong điều trị sẹo bỏng Lần 4,034,300 4,034,300  
1666 11.0115.1137 Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng Lần 4,034,300 4,034,300  
1667 11.0160.1137 Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết thương mạn tính Lần 4,034,300 4,034,300  
1668 15.0026.0911 Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ tiệt căn xương chũm Lần 4,058,900 4,058,900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
1669 15.0041.0911 Phẫu thuật tạo hình ống tai ngoài thiểu sản Lần 4,058,900 4,058,900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
1670 15.0042.0911 Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài Lần 4,058,900 4,058,900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
1671 15.0028.0911 Mở sào bào, thượng nhĩ Lần 4,058,900 4,058,900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
1672 15.0027.0911 Mở sào bào Lần 4,058,900 4,058,900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
1673 15.0029.0911 Mở sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ Lần 4,058,900 4,058,900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
1674 15.0034.0997 Vá nhĩ đơn thuần Lần 4,058,900 4,058,900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
1675 15.0020.0911 Phẫu thuật xương chũm đơn thuần Lần 4,058,900 4,058,900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
1676 27.0304.0490 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột Lần 4,068,200 4,068,200 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1677 27.0306.0490 Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột Lần 4,068,200 4,068,200 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1678 03.4046.0490 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruột Lần 4,068,200 4,068,200 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1679 12.0167.0558 Cắt u xương sườn 1 xương Lần 4,085,900 4,085,900 Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
1680 12.0325.0558 Cắt u xương, sụn Lần 4,085,900 4,085,900 Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
1681 12.0173.0558 Cắt u xương sườn nhiều xương Lần 4,085,900 4,085,900 Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
1682 03.2643.0558 Cắt u xương sườn 1 xương Lần 4,085,900 4,085,900 Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
1683 11.0075.1143 Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu Lần 4,094,300 4,094,300  
1684 10.0908.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1685 03.3725.0556 Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1686 03.3717.0556 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy ổ cối phức tạp Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1687 03.3718.0556 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy khung chậu Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1688 03.3743.0556 Cố định ngoài điều trị gãy khung chậu Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1689 10.0913.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1690 10.0922.0556 Phẫu thuật sữa chữa di chứng gãy, bong sụn tiếp vùng cổ chân Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1691 10.0924.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1692 10.0930.0545 Phẫu thuật thay khớp háng bán phần [thay khớp] Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
1693 10.0941.0556 Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire) Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1694 10.0919.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1695 10.0920.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1696 10.0921.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1697 10.0917.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1698 10.0870.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1699 10.0912.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1700 10.0914.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay) Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1701 10.0915.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1702 10.0918.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1703 10.0745.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏm đốt bàn và ngón tay Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1704 10.0743.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới qương quay Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1705 10.0720.0556 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng đòn Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1706 10.0782.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương chày (Pilon) Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1707 10.0783.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 mắt cá cổ chân Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1708 10.0784.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá trong Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1709 10.0786.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1710 10.0787.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương sên Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1711 10.0788.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1712 10.0785.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá ngoài Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1713 10.0792.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân) Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1714 10.0794.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng chân Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1715 10.0795.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III hai xương cẳng chân Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1716 10.0789.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương gót Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1717 10.0793.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I hai xương cẳng chân Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1718 10.0718.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương bả vai Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1719 10.0717.0556 Phẫu thuật kết hợp xương (kết hợp xương) gãy xương bả vai Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1720 10.0719.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đòn Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1721 10.0798.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở I thân hai xương cẳng tay Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1722 10.0799.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở II thân hai xương cẳng tay Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1723 10.0802.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân xương cánh tay Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1724 10.0803.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân xương cánh tay Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1725 10.0868.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1726 10.0800.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở III thân hai xương cẳng tay Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1727 10.0801.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân xương cánh tay Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1728 10.0865.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1729 10.0867.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1730 10.0815.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn ngón tay Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1731 10.0816.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp xương khớp ngón tay Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1732 10.0817.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1733 10.0819.0556 Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1734 10.0820.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1735 10.0821.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp đầu dưới xương quay Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1736 10.0896.0556 Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O) Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1737 10.0822.0556 Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1738 28.0335.0556 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1739 10.0828.0556 Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1740 10.0747.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1741 10.0776.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày ngoài Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1742 10.0777.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy hai mâm chày Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1743 10.0779.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chày Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1744 10.0780.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1745 10.0729.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay phức tạp Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1746 10.0730.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1747 10.0731.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1748 10.0738.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay phức tạp Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1749 10.0740.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1750 10.0757.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối đơn thuần Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1751 10.0761.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương đùi Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1752 10.0762.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ mấu chuyển xương đùi Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1753 10.0764.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương đùi Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1754 10.0767.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương đùi Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1755 03.3694.0556 Đặt vít gãy trật xương thuyền Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1756 10.0746.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1757 10.0770.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi phức tạp Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1758 10.0771.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy Hoffa đàu dưới xương đùi Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1759 10.0775.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày trong Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1760 10.0778.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày + thân xương chày Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1761 10.0781.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1762 10.0721.0556 Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương đòn Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1763 10.0722.0556 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp ức đòn Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1764 10.0723.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1765 10.0724.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương cánh tay Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1766 10.0725.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1767 10.0726.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1768 10.0732.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1769 10.0733.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1770 10.0736.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1771 10.0737.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1772 10.0739.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng tay Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1773 10.0741.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp khớp khuỷu Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1774 10.0753.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy cánh chậu Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1775 10.0754.0556 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng chậu Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1776 10.0758.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối phức tạp Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1777 10.0759.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bán phần chỏm xương đùi Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1778 10.0760.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp chỏm xương đùi - trật háng Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1779 10.0763.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên mấu chuyển xương đùi Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1780 10.0765.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1781 10.0766.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1782 10.0768.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1783 10.0769.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên và liên lồi cầu xương đùi Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1784 03.3703.0556 Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn Lần 4,102,500 4,102,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1785 13.0123.0654 Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) Lần 4,110,800 4,110,800  
1786 12.0289.0654 Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung Lần 4,110,800 4,110,800  
1787 13.0102.0678 Phẫu thuật Manchester Lần 4,113,300 4,113,300  
1788 11.0044.1125 Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 4,133,300 4,133,300  
1789 11.0046.1125 Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 4,133,300 4,133,300  
1790 16.0343.1083 Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên Lần 4,133,900 4,133,900  
1791 16.0344.1083 Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên Lần 4,133,900 4,133,900  
1792 03.3346.0663 Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp Lần 4,142,300 4,142,300  
1793 13.0116.0663 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn Lần 4,142,300 4,142,300  
1794 13.0091.0665 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng Lần 4,157,300 4,157,300  
1795 13.0067.0657 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo Lần 4,168,300 4,168,300  
1796 11.0158.1112 Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực Lần 4,183,300 4,183,300  
1797 11.0023.1107 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 4,188,300 4,188,300  
1798 13.0093.0664 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang Lần 4,197,200 4,197,200  
1799 15.0104.0942 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa Lần 4,211,900 4,211,900  
1800 15.0105.0969 Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới Lần 4,211,900 4,211,900  
1801 15.0106.0969 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới Lần 4,211,900 4,211,900  
1802 15.0079.0969 Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm Lần 4,211,900 4,211,900  
1803 15.0107.0969 Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần Lần 4,211,900 4,211,900  
1804 15.0108.0969 Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới bằng laser Lần 4,211,900 4,211,900  
1805 15.0109.0969 Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới Lần 4,211,900 4,211,900  
1806 15.0103.0942 Phẫu thuật cắt xoang hơi cuốn mũi giữa Lần 4,211,900 4,211,900  
1807 10.0375.0432_GT Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu [gây tê] Lần 4,228,900 4,228,900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1808 10.0376.0432_GT Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang [gây tê] Lần 4,228,900 4,228,900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1809 11.0017.1103 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 4,251,300 4,251,300  
1810 27.0270.0476 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr Lần 4,281,900 4,281,900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
1811 27.0269.0476 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ - hỗng tràng Lần 4,281,900 4,281,900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
1812 27.0266.0476 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật Lần 4,281,900 4,281,900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
1813 07.0055.0488 Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao siêu âm Lần 4,287,100 4,287,100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1814 07.0023.0488 Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật Lần 4,287,100 4,287,100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1815 10.0459.0488 Nạo vét hạch D1 Lần 4,287,100 4,287,100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1816 10.0460.0488 Nạo vét hạch D2 Lần 4,287,100 4,287,100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1817 04.0034.0488 Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn Lần 4,287,100 4,287,100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1818 04.0033.0488 Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách Lần 4,287,100 4,287,100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1819 27.0396.0433 Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi Lần 4,302,500 4,302,500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1820 27.0395.0433 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt Lần 4,302,500 4,302,500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1821 10.0955.0577_GT Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp [gây tê] Lần 4,304,000 4,304,000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1822 10.0001.0577_GT Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp [gây tê] Lần 4,304,000 4,304,000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1823 10.0807.0577_GT Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động [gây tê] Lần 4,304,000 4,304,000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1824 10.0808.0577_GT Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động [gây tê] Lần 4,304,000 4,304,000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1825 10.0861.0577_GT Thương tích bàn tay phức tạp [gây tê] Lần 4,304,000 4,304,000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1826 10.0572.0577_GT Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp [gây tê] Lần 4,304,000 4,304,000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1827 10.0347.0424_GT Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da [gây tê] Lần 4,306,900 4,306,900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1828 10.0349.0424_GT Cắt cổ bàng quang [gây tê] Lần 4,306,900 4,306,900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1829 13.0070.0681 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần Lần 4,308,300 4,308,300  
1830 13.0068.0681 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn Lần 4,308,300 4,308,300  
1831 13.0069.0681 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối Lần 4,308,300 4,308,300  
1832 12.0291.0681 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng Lần 4,308,300 4,308,300  
1833 10.0791.0548 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân Lần 4,324,900 4,324,900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1834 10.0796.0548 Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi Lần 4,324,900 4,324,900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1835 10.0797.0548 Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi Lần 4,324,900 4,324,900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1836 10.0804.0548 Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay Lần 4,324,900 4,324,900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1837 10.0871.0548 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân Lần 4,324,900 4,324,900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1838 10.0872.0548 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên Lần 4,324,900 4,324,900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1839 10.0873.0548 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em Lần 4,324,900 4,324,900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1840 10.0904.0548 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay Lần 4,324,900 4,324,900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1841 10.0906.0548 Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay Lần 4,324,900 4,324,900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1842 10.0869.0548 Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa Lần 4,324,900 4,324,900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1843 10.0909.0548 Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay Lần 4,324,900 4,324,900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1844 10.0910.0548 Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay Lần 4,324,900 4,324,900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1845 10.0911.0548 Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu Lần 4,324,900 4,324,900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1846 10.0734.0548 Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu Lần 4,324,900 4,324,900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1847 10.0735.0548 Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp Lần 4,324,900 4,324,900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1848 10.0744.0548 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay Lần 4,324,900 4,324,900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1849 10.0755.0548 Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp) Lần 4,324,900 4,324,900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1850 10.0772.0548 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè Lần 4,324,900 4,324,900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1851 10.0773.0548 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp Lần 4,324,900 4,324,900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1852 10.0790.0548 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc Lần 4,324,900 4,324,900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1853 27.0473.1209 Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối Lần 4,343,300 4,343,300  
1854 10.0727.0553_GT Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay [gây tê] Lần 4,357,800 4,357,800 Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
1855 13.0003.0674 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp Lần 4,395,200 4,395,200  
1856 11.0030.1123 Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 4,415,300 4,415,300  
1857 11.0032.1123 Ghép da tự thân mảnh lớn trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 4,415,300 4,415,300  
1858 28.0160.0562 Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành tai Lần 4,421,700 4,421,700  
1859 28.0064.0562 Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt Lần 4,421,700 4,421,700  
1860 13.0095.0684_GT Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng [gây tê] Lần 4,428,500 4,428,500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1861 11.0107.1135 Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết Lần 4,436,400 4,436,400  
1862 11.0106.1135 Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng Lần 4,436,400 4,436,400  
1863 13.0101.0666 Phẫu thuật Crossen Lần 4,444,300 4,444,300  
1864 11.0041.1129 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 4,449,400 4,449,400  
1865 07.0039.0361 Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm Lần 4,465,600 4,465,600  
1866 27.0371.0418 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản Lần 4,497,100 4,497,100  
1867 27.0357.0418 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận Lần 4,497,100 4,497,100  
1868 27.0365.0418 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản Lần 4,497,100 4,497,100  
1869 27.0380.0418 Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản Lần 4,497,100 4,497,100  
1870 03.4095.0418 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi bể thận qua nội soi sau phúc mạc Lần 4,497,100 4,497,100  
1871 03.4098.0418 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản đoạn trên qua nội soi sau phúc mạc Lần 4,497,100 4,497,100  
1872 15.0170.0966 Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng laser Lần 4,535,700 4,535,700  
1873 15.0168.0966 Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papiloma, kén hơi thanh quản,…) (gây tê/gây mê) Lần 4,535,700 4,535,700  
1874 15.0169.0966 Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng dụng cụ cắt hút Lần 4,535,700 4,535,700  
1875 15.0183.0966 Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản không có stent Lần 4,535,700 4,535,700  
1876 13.0117.0595 Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng Lần 4,541,300 4,541,300  
1877 13.0118.0595 Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo Lần 4,541,300 4,541,300  
1878 13.0120.0616 Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục Lần 4,545,300 4,545,300  
1879 07.0016.0357 Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow Lần 4,561,600 4,561,600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1880 07.0034.0357 Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên Lần 4,561,600 4,561,600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1881 07.0036.0357 Cắt u tuyến thượng thận 1 bên Lần 4,561,600 4,561,600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1882 27.0045.0357 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp Lần 4,561,600 4,561,600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1883 27.0043.0357 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp Lần 4,561,600 4,561,600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1884 27.0044.0357 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp Lần 4,561,600 4,561,600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1885 27.0046.0357 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp Lần 4,561,600 4,561,600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1886 07.0006.0357 Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân Lần 4,561,600 4,561,600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1887 07.0011.0357 Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân Lần 4,561,600 4,561,600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1888 07.0017.0357 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow Lần 4,561,600 4,561,600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1889 07.0019.0357 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp Lần 4,561,600 4,561,600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1890 07.0020.0357 Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp Lần 4,561,600 4,561,600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1891 07.0024.0357 Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng Lần 4,561,600 4,561,600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1892 07.0027.0357 Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ Lần 4,561,600 4,561,600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1893 07.0028.0357 Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ Lần 4,561,600 4,561,600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1894 07.0010.0357 Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân Lần 4,561,600 4,561,600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1895 07.0012.0357 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân Lần 4,561,600 4,561,600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1896 07.0014.0357 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc Lần 4,561,600 4,561,600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1897 07.0015.0357 Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow Lần 4,561,600 4,561,600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1898 07.0025.0357 Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng Lần 4,561,600 4,561,600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1899 12.0015.0357 Cắt các u ác tuyến giáp Lần 4,561,600 4,561,600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1900 27.0054.0357 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân Lần 4,561,600 4,561,600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1901 27.0057.0357 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow Lần 4,561,600 4,561,600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1902 27.0055.0357 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc Lần 4,561,600 4,561,600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1903 27.0056.0357 Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow Lần 4,561,600 4,561,600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1904 27.0047.0357 Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp Lần 4,561,600 4,561,600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1905 27.0051.0357 Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp Lần 4,561,600 4,561,600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1906 27.0052.0357 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân Lần 4,561,600 4,561,600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1907 27.0053.0357 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc Lần 4,561,600 4,561,600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1908 27.0042.0357 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp Lần 4,561,600 4,561,600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1909 10.0306.0421 Lấy sỏi san hô thận Lần 4,569,100 4,569,100  
1910 10.0307.0421 Lấy sỏi mở bể thận trong xoang Lần 4,569,100 4,569,100  
1911 10.0308.0421 Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận Lần 4,569,100 4,569,100  
1912 10.0310.0421 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang Lần 4,569,100 4,569,100  
1913 10.0325.0421 Lấy sỏi niệu quản đơn thuần Lần 4,569,100 4,569,100  
1914 10.0326.0421 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại Lần 4,569,100 4,569,100  
1915 10.0327.0421 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang Lần 4,569,100 4,569,100  
1916 10.0355.0421 Lấy sỏi bàng quang Lần 4,569,100 4,569,100  
1917 10.0309.0421 Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt Lần 4,569,100 4,569,100  
1918 10.0299.0421 Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang Lần 4,569,100 4,569,100  
1919 13.0008.0670 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…) Lần 4,570,200 4,570,200  
1920 27.0445.0542 Phẫu thuật nội soi đính lại điểm bám gân nhị đầu Lần 4,594,500 4,594,500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
1921 27.0475.0542 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 2 bó Lần 4,594,500 4,594,500 Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
1922 27.0472.0542 Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè Lần 4,594,500 4,594,500 Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
1923 27.0469.0542 Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước Lần 4,594,500 4,594,500 Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
1924 27.0471.0542 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó Lần 4,594,500 4,594,500 Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
1925 27.0474.0542 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 1 bó Lần 4,594,500 4,594,500 Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
1926 27.0468.0542 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu Lần 4,594,500 4,594,500 Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
1927 27.0470.0542 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau Lần 4,594,500 4,594,500 Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
1928 27.0476.0542 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 1 bó Lần 4,594,500 4,594,500 Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
1929 27.0477.0542 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 2 bó Lần 4,594,500 4,594,500 Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
1930 27.0478.0542 Phẫu thuật nội soi tái tạo đồng thời nhiều dây chằng (chéo trước, chéo sau) bằng gân đồng loại Lần 4,594,500 4,594,500 Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
1931 27.0479.0542 Phẫu thuật nội soi điều trị khớp gối bằng gân đồng loại (nội soi tái tạo dây chằng chéo trước, chéo sau, mổ mở tái tạo dây chằng bên chày, bên mác) Lần 4,594,500 4,594,500 Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
1932 27.0443.0542 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn Lần 4,594,500 4,594,500 Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
1933 10.0367.0434 Cắt nối niệu đạo trước Lần 4,621,100 4,621,100  
1934 10.0368.0434 Cắt nối niệu đạo sau Lần 4,621,100 4,621,100  
1935 10.0369.0434 Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu Lần 4,621,100 4,621,100  
1936 10.0350.0434 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang Lần 4,621,100 4,621,100  
1937 10.0373.0434 Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì Lần 4,621,100 4,621,100  
1938 28.0025.1134 Phẫu thuật ghép mỡ trung bì vùng trán Lần 4,630,500 4,630,500  
1939 28.0069.1134 Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt Lần 4,630,500 4,630,500  
1940 28.0196.1134 Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman Lần 4,630,500 4,630,500  
1941 27.0186.0457 Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ ruột non Lần 4,663,800 4,663,800 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1942 27.0174.0457 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng Lần 4,663,800 4,663,800 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1943 27.0176.0457 Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non - ruột non Lần 4,663,800 4,663,800 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1944 27.0185.0457 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non Lần 4,663,800 4,663,800 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1945 27.0192.0457 Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng Lần 4,663,800 4,663,800 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1946 27.0193.0457 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải Lần 4,663,800 4,663,800 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1947 27.0305.0457 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non Lần 4,663,800 4,663,800 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1948 27.0195.0457 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng Lần 4,663,800 4,663,800 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1949 27.0197.0457 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang Lần 4,663,800 4,663,800 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1950 27.0199.0457 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái Lần 4,663,800 4,663,800 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1951 27.0201.0457 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông Lần 4,663,800 4,663,800 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1952 27.0205.0457 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng Lần 4,663,800 4,663,800 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1953 27.0215.0457 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng Lần 4,663,800 4,663,800 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1954 27.0217.0457 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp Lần 4,663,800 4,663,800 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1955 27.0184.0457 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel Lần 4,663,800 4,663,800 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1956 27.0223.0457 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo Lần 4,663,800 4,663,800 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1957 27.0143.0457 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng Lần 4,663,800 4,663,800 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1958 27.0145.0457 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng Lần 4,663,800 4,663,800 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1959 27.0233.0457 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng Lần 4,663,800 4,663,800 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1960 03.4080.0457 Phẫu thuật nội soi cắt ruột non Lần 4,663,800 4,663,800 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1961 03.4045.0457 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo có cắt ruột Lần 4,663,800 4,663,800 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1962 03.4075.0457 Phẫu thuật nội soi lỗ thủng ruột do bệnh lý hoặc vết thương bụng Lần 4,663,800 4,663,800 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1963 27.0168.0457 Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng Lần 4,663,800 4,663,800 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1964 03.4050.0457 Cắt đoạn đại tràng nội soi, nối tay Lần 4,663,800 4,663,800 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1965 03.4051.0457 Cắt đại trực tràng nội soi, nối máy Lần 4,663,800 4,663,800 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1966 03.4074.0457 Phẫu thuật nội soi vỡ ruột trong chấn thương bụng kín Lần 4,663,800 4,663,800 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1967 27.0169.0457 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng Lần 4,663,800 4,663,800 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1968 27.0152.0457 Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng Lần 4,663,800 4,663,800 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1969 27.0221.0457 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn Lần 4,663,800 4,663,800 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1970 27.0153.0457 Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng, nối túi mật - hỗng tràng Lần 4,663,800 4,663,800 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1971 27.0203.0457 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng Lần 4,663,800 4,663,800 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1972 27.0214.0457 Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo Lần 4,663,800 4,663,800 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1973 27.0219.0457 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn Lần 4,663,800 4,663,800 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1974 13.0129.0636 Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung Lần 4,667,800 4,667,800  
1975 13.0130.0636 Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung Lần 4,667,800 4,667,800  
1976 13.0128.0636 Nội soi buồng tử cung can thiệp Lần 4,667,800 4,667,800  
1977 20.0103.0636 Nội soi buồng tử cung can thiệp Lần 4,667,800 4,667,800  
1978 28.0013.0574 Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2] Lần 4,699,100 4,699,100  
1979 28.0014.0574 Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2] Lần 4,699,100 4,699,100  
1980 07.0221.0574 Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ Lần 4,699,100 4,699,100  
1981 07.0223.0574 Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường Lần 4,699,100 4,699,100  
1982 28.0387.0574 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân Lần 4,699,100 4,699,100  
1983 07.0224.0574 Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường Lần 4,699,100 4,699,100  
1984 28.0373.0574 Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân Lần 4,699,100 4,699,100  
1985 28.0385.0574 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân Lần 4,699,100 4,699,100  
1986 28.0386.0574 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân Lần 4,699,100 4,699,100  
1987 12.0257.0416 Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu Lần 4,703,100 4,703,100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1988 03.3471.0416 Cắt thận đơn thuần Lần 4,703,100 4,703,100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1989 03.3472.0416 Cắt một nửa thận Lần 4,703,100 4,703,100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1990 10.0301.0416 Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ Lần 4,703,100 4,703,100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1991 10.0302.0416 Cắt toàn bộ thận và niệu quản Lần 4,703,100 4,703,100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1992 10.0303.0416 Cắt thận đơn thuần Lần 4,703,100 4,703,100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1993 10.0304.0416 Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) Lần 4,703,100 4,703,100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1994 13.0074.0686 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng Lần 4,721,300 4,721,300  
1995 27.0271.0479 Phẫu thuật nội soi tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr Lần 4,733,300 4,733,300 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
1996 10.0626.0479 Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da Lần 4,733,300 4,733,300 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
1997 16.0291.1065 Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt Lần 4,733,900 4,733,900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1998 10.0352.0425_GT Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang [gây tê] Lần 4,734,100 4,734,100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1999 10.0360.0425_GT Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang [gây tê] Lần 4,734,100 4,734,100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2000 13.0005.0675 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) Lần 4,739,300 4,739,300  
2001 13.0004.0675 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) Lần 4,739,300 4,739,300  
2002 07.0050.0359 Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm Lần 4,743,900 4,743,900  
2003 07.0041.0359 Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm Lần 4,743,900 4,743,900  
2004 07.0040.0359 Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm Lần 4,743,900 4,743,900  
2005 07.0045.0359 Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm Lần 4,743,900 4,743,900  
2006 27.0183.0462 Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng Lần 4,747,100 4,747,100 Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2007 27.0226.0462 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng Lần 4,747,100 4,747,100 Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2008 27.0225.0462 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng Lần 4,747,100 4,747,100 Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2009 03.4064.0462 Phẫu thuật nội soi sa trực tràng Lần 4,747,100 4,747,100 Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2010 03.3314.0456 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột Lần 4,764,100 4,764,100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2011 03.3321.0456 Đóng hậu môn nhân tạo Lần 4,764,100 4,764,100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2012 03.3306.0456 Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel Lần 4,764,100 4,764,100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2013 03.3307.0456 Phẫu thuật điều trị tắc ruột phân su Lần 4,764,100 4,764,100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2014 10.0494.0456 Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng Lần 4,764,100 4,764,100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2015 10.0495.0456 Nối tắt ruột non - ruột non Lần 4,764,100 4,764,100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2016 03.3342.0456 Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột Lần 4,764,100 4,764,100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2017 27.0327.0419 Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc Lần 4,781,900 4,781,900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2018 11.0039.1128 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 4,802,600 4,802,600  
2019 11.0029.1121 Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 4,808,400 4,808,400  
2020 13.0017.0652 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai Lần 4,849,400 4,849,400  
2021 10.0659.0481 Nối tụy ruột Lần 4,870,100 4,870,100  
2022 10.0632.0481 Nối mật ruột bên - bên Lần 4,870,100 4,870,100  
2023 10.0633.0481 Nối mật ruột tận - bên Lần 4,870,100 4,870,100  
2024 10.0634.0481 Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng Lần 4,870,100 4,870,100  
2025 12.0236.0481 Nối mật - hỗng tràng do ung thư Lần 4,870,100 4,870,100  
2026 10.0346.0429 Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng Lần 4,886,100 4,886,100  
2027 10.0330.0429 Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo Lần 4,886,100 4,886,100  
2028 03.4016.0485 Phẫu thuật nội soi cắt lách Lần 4,897,800 4,897,800 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2029 15.0189.0948 Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản Lần 4,936,000 4,936,000 Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
2030 15.0292.0957 Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi Lần 4,936,000 4,936,000  
2031 11.0105.1142 Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause Lần 4,938,500 4,938,500  
2032 03.3320.0454 Cắt đoạn đại tràng Lần 4,941,100 4,941,100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2033 10.0528.0454 Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann Lần 4,941,100 4,941,100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2034 10.0519.0454 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài Lần 4,941,100 4,941,100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2035 10.0520.0454 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann Lần 4,941,100 4,941,100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2036 10.0522.0454 Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn Lần 4,941,100 4,941,100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2037 10.0523.0454 Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo Lần 4,941,100 4,941,100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2038 10.0527.0454 Cắt đoạn trực tràng nối ngay Lần 4,941,100 4,941,100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2039 10.0514.0454 Cắt đoạn đại tràng nối ngay Lần 4,941,100 4,941,100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2040 10.0515.0454 Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài Lần 4,941,100 4,941,100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2041 10.0516.0454 Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann Lần 4,941,100 4,941,100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2042 10.0517.0454 Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng Lần 4,941,100 4,941,100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2043 10.0518.0454 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay Lần 4,941,100 4,941,100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2044 03.2654.0454 Cắt toàn bộ đại tràng do ung thư Lần 4,941,100 4,941,100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2045 03.2655.0454 Cắt lại đại tràng do ung thư Lần 4,941,100 4,941,100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2046 03.2664.0454 Cắt một nửa đại tràng phải, trái Lần 4,941,100 4,941,100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2047 10.0529.0454 Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấp Lần 4,941,100 4,941,100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2048 10.0531.0454 Cắt đoạn trực tràng, cơ thắt trong bảo tồn cơ thắt ngoài đường tầng sinh môn Lần 4,941,100 4,941,100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2049 10.0521.0454 Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non - trực tràng Lần 4,941,100 4,941,100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2050 10.0530.0454 Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng - ống hậu môn Lần 4,941,100 4,941,100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2051 10.0673.0484 Cắt lách do chấn thương Lần 4,943,100 4,943,100 Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2052 10.0674.0484 Cắt lách bệnh lý Lần 4,943,100 4,943,100 Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2053 10.0675.0484 Cắt lách bán phần Lần 4,943,100 4,943,100 Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2054 03.2523.0944 Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm Lần 4,944,000 4,944,000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
2055 12.0089.0945 Cắt u tuyến nước bọt mang tai Lần 4,944,000 4,944,000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
2056 12.0016.0944 Cắt các u ác tuyến dưới hàm Lần 4,944,000 4,944,000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
2057 12.0014.0945 Cắt các u ác tuyến mang tai Lần 4,944,000 4,944,000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
2058 12.0137.0944 Cắt một nửa lưỡi + vét hạch cổ Lần 4,944,000 4,944,000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
2059 12.0065.0944 Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm Lần 4,944,000 4,944,000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
2060 12.0088.0944 Cắt u tuyến nước bọt phụ Lần 4,944,000 4,944,000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
2061 10.0640.0486 Khâu vết thương tụy và dẫn lưu Lần 4,955,100 4,955,100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2062 12.0239.0486 Cắt đuôi tụy và cắt lách Lần 4,955,100 4,955,100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2063 10.0654.0486 Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách Lần 4,955,100 4,955,100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2064 10.0645.0486 Cắt bỏ nang tụy Lần 4,955,100 4,955,100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2065 03.3059.0369 Khoan sọ thăm dò Lần 4,969,100 4,969,100  
2066 10.0625.0474 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật Lần 4,970,100 4,970,100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
2067 10.0622.0474 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật Lần 4,970,100 4,970,100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
2068 10.0623.0474 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật Lần 4,970,100 4,970,100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
2069 10.0927.0544 Phẫu thuật thay khớp gối bán phần Lần 4,974,500 4,974,500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
2070 10.0621.0472 Cắt túi mật Lần 4,993,100 4,993,100  
2071 27.0385.0426 Nội soi bàng quang cắt u Lần 5,030,900 5,030,900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2072 10.0017.0384 Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não Lần 5,074,300 5,074,300 Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
2073 10.0487.0458 Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông Lần 5,100,100 5,100,100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2074 10.0488.0458 Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài Lần 5,100,100 5,100,100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2075 10.0489.0458 Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue) Lần 5,100,100 5,100,100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2076 10.0490.0458 Cắt nhiều đoạn ruột non Lần 5,100,100 5,100,100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2077 03.3302.0458 Phẫu thuật điều trị teo ruột Lần 5,100,100 5,100,100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2078 10.0503.0458 Cắt toàn bộ ruột non Lần 5,100,100 5,100,100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2079 26.0034.0553 Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫu Lần 5,105,100 5,105,100 Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2080 10.0727.0553 Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay Lần 5,105,100 5,105,100 Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2081 10.0496.0489 Cắt mạc nối lớn Lần 5,141,100 5,141,100 Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2082 10.0497.0489 Cắt bỏ u mạc nối lớn Lần 5,141,100 5,141,100 Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2083 10.0498.0489 Cắt u mạc treo ruột Lần 5,141,100 5,141,100 Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2084 10.0705.0489 Bóc phúc mạc bên phải Lần 5,141,100 5,141,100 Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2085 10.0706.0489 Bóc phúc mạc phủ tạng Lần 5,141,100 5,141,100 Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2086 10.0702.0489 Bóc phúc mạc douglas Lần 5,141,100 5,141,100 Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2087 10.0703.0489 Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ Lần 5,141,100 5,141,100 Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2088 10.0704.0489 Bóc phúc mạc bên trái Lần 5,141,100 5,141,100 Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2089 10.0707.0489 Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác Lần 5,141,100 5,141,100 Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2090 10.0712.0489 Lấy u phúc mạc Lần 5,141,100 5,141,100 Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2091 10.0538.0489 Bóc u xơ, cơ… trực tràng đường bụng Lần 5,141,100 5,141,100 Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2092 13.0011.0707 Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa Lần 5,142,900 5,142,900  
2093 13.0126.0688_GT Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung [gây tê] Lần 5,155,200 5,155,200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2094 13.0121.0688_GT Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc [gây tê] Lần 5,155,200 5,155,200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2095 13.0122.0688_GT Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung [gây tê] Lần 5,155,200 5,155,200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2096 13.0124.0688_GT Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung [gây tê] Lần 5,155,200 5,155,200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2097 13.0125.0688_GT Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung [gây tê] Lần 5,155,200 5,155,200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2098 10.0639.0469 Các phẫu thuật đường mật khác Lần 5,170,100 5,170,100 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent.
2099 13.0095.0684 Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng Lần 5,182,300 5,182,300  
2100 13.0223.0700 Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ Lần 5,186,800 5,186,800  
2101 10.0572.0577 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp Lần 5,204,600 5,204,600  
2102 10.0807.0577 Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động Lần 5,204,600 5,204,600  
2103 10.0808.0577 Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động Lần 5,204,600 5,204,600  
2104 10.0812.0577 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay Lần 5,204,600 5,204,600  
2105 10.0861.0577 Thương tích bàn tay phức tạp Lần 5,204,600 5,204,600  
2106 10.0955.0577 Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp Lần 5,204,600 5,204,600  
2107 10.0001.0577 Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp Lần 5,204,600 5,204,600  
2108 03.3691.0577 Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp Lần 5,204,600 5,204,600  
2109 03.3692.0577 Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp Lần 5,204,600 5,204,600  
2110 13.0013.0649 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung Lần 5,206,200 5,206,200  
2111 15.0090.0956 Phẫu thuật mở cạnh mũi Lần 5,244,100 5,244,100  
2112 15.0085.0975 Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang Lần 5,244,100 5,244,100  
2113 13.0006.0673_GT Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) [gây tê] Lần 5,268,900 5,268,900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2114 12.0116.0938 Cắt hạ họng bán phần Lần 5,352,100 5,352,100  
2115 28.0016.1136 Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ Lần 5,363,900 5,363,900  
2116 28.0017.1136 Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủ các khuyết da đầu Lần 5,363,900 5,363,900  
2117 28.0141.1136 Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/3 vành tai bằng vạt tại chỗ Lần 5,363,900 5,363,900  
2118 28.0142.1136 Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/2 vành tai bằng vạt tại chỗ Lần 5,363,900 5,363,900  
2119 28.0143.1136 Phẫu thuật tạo hình khuyết ¼ vành tai bằng vạt tại chỗ Lần 5,363,900 5,363,900  
2120 28.0038.1136 Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi Lần 5,363,900 5,363,900  
2121 28.0076.1136 Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt có cuống mạch Lần 5,363,900 5,363,900  
2122 28.0155.1136 Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ Lần 5,363,900 5,363,900  
2123 28.0039.1136 Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi Lần 5,363,900 5,363,900  
2124 28.0042.1136 Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dưới Lần 5,363,900 5,363,900  
2125 28.0209.1136 Phẫu thuật điều trị hoại tử mô do tia xạ bằng vạt có cuống mạch nuôi Lần 5,363,900 5,363,900  
2126 27.0417.0697 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa Lần 5,395,300 5,395,300  
2127 13.0131.0697 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa Lần 5,395,300 5,395,300  
2128 11.0035.1126 Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 5,449,400 5,449,400  
2129 11.0036.1126 Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 5,449,400 5,449,400  
2130 11.0037.1126 Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 5,449,400 5,449,400  
2131 28.0323.1126 Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân Lần 5,449,400 5,449,400  
2132 28.0315.1126 Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay Lần 5,449,400 5,449,400  
2133 28.0316.1126 Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay Lần 5,449,400 5,449,400  
2134 10.0929.0547 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng Lần 5,474,500 5,474,500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
2135 10.0827.0557 kết hợp xương qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay Lần 5,474,500 5,474,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
2136 03.3656.0557 Phẫu thuật kết hợp xương không mở ổ gãy dưới C Arm Lần 5,474,500 5,474,500 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
2137 03.2650.0448 Cắt 3/4 dạ dày do u do ung thư Lần 5,495,300 5,495,300 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2138 12.0200.0448 Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2 Lần 5,495,300 5,495,300 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2139 10.0456.0449 Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn Lần 5,495,300 5,495,300 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2140 10.0455.0449 Cắt đoạn dạ dày Lần 5,495,300 5,495,300 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2141 10.1091.0570 Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống thắt lưng qua da Lần 5,496,100 5,496,100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
2142 13.0083.0689 Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ Lần 5,503,300 5,503,300  
2143 13.0087.0689 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang Lần 5,503,300 5,503,300  
2144 13.0082.0689 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản Lần 5,503,300 5,503,300  
2145 13.0088.0689 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ Lần 5,503,300 5,503,300  
2146 13.0090.0689 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ Lần 5,503,300 5,503,300  
2147 13.0081.0689 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung Lần 5,503,300 5,503,300  
2148 13.0077.0689 Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung Lần 5,503,300 5,503,300  
2149 13.0076.0689 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ Lần 5,503,300 5,503,300  
2150 13.0079.0689 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai Lần 5,503,300 5,503,300  
2151 13.0080.0689 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn Lần 5,503,300 5,503,300  
2152 03.4140.0689 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng Lần 5,503,300 5,503,300  
2153 27.0434.0689 Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng Lần 5,503,300 5,503,300  
2154 13.0168.0599 Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách Lần 5,507,100 5,507,100  
2155 13.0169.0599 Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách Lần 5,507,100 5,507,100  
2156 13.0133.0694 Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung Lần 5,521,300 5,521,300  
2157 10.0376.0432 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang Lần 5,530,400 5,530,400  
2158 10.0375.0432 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu Lần 5,530,400 5,530,400  
2159 03.2102.0987 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm Lần 5,537,100 5,537,100  
2160 15.0021.0987 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm Lần 5,537,100 5,537,100  
2161 15.0025.0987 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa Lần 5,537,100 5,537,100  
2162 15.0016.0987 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não Lần 5,537,100 5,537,100  
2163 15.0017.0987 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên Lần 5,537,100 5,537,100  
2164 27.0155.0450 Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày Lần 5,597,800 5,597,800 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2165 03.4031.0450 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày Lần 5,597,800 5,597,800 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2166 27.0151.0450 Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày Lần 5,597,800 5,597,800 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2167 27.0158.0450 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách Lần 5,597,800 5,597,800 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2168 27.0162.0450 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2 Lần 5,597,800 5,597,800 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2169 27.0164.0450 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2 Lần 5,597,800 5,597,800 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2170 27.0154.0450 Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình Lần 5,597,800 5,597,800 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2171 27.0156.0450 Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày Lần 5,597,800 5,597,800 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2172 27.0157.0450 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày Lần 5,597,800 5,597,800 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2173 27.0159.0450 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1 Lần 5,597,800 5,597,800 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2174 27.0160.0450 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1α Lần 5,597,800 5,597,800 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2175 27.0161.0450 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1β Lần 5,597,800 5,597,800 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2176 15.0114.0951 Phẫu thuật chấn thương xoang trán Lần 5,657,000 5,657,000  
2177 15.0116.0947 Phẫu thuật vỡ xoang hàm Lần 5,657,000 5,657,000  
2178 15.0118.0947 Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm Lần 5,657,000 5,657,000  
2179 28.0092.0578 Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da từ xa Lần 5,663,200 5,663,200  
2180 28.0117.0578 Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tự do Lần 5,663,200 5,663,200  
2181 28.0144.0578 Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da tự do Lần 5,663,200 5,663,200  
2182 26.0035.0578 Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu Lần 5,663,200 5,663,200  
2183 10.0814.0578 Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch rời Lần 5,663,200 5,663,200  
2184 26.0033.0578 Chuyển vạt da có nối hoặc ghép mạch vi phẫu Lần 5,663,200 5,663,200  
2185 10.0006.0370 Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng dưới lều tiểu não (hố sau) Lần 5,669,600 5,669,600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
2186 10.0007.0370 Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não Lần 5,669,600 5,669,600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
2187 10.0008.0370 Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính Lần 5,669,600 5,669,600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
2188 10.0009.0370 Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên Lần 5,669,600 5,669,600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
2189 10.0005.0370 Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não Lần 5,669,600 5,669,600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
2190 10.0010.0370 Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên Lần 5,669,600 5,669,600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
2191 10.0015.0370 Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não) Lần 5,669,600 5,669,600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
2192 10.0316.0581 Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi Lần 5,712,200 5,712,200  
2193 10.0629.0581 Mở nhu mô gan lấy sỏi Lần 5,712,200 5,712,200  
2194 10.0171.0581 Phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống Lần 5,712,200 5,712,200  
2195 10.0173.0581 Phẫu thuật điều trị chấn thương - vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em Lần 5,712,200 5,712,200  
2196 10.1092.0567 Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da Lần 5,798,100 5,798,100 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
2197 10.1073.0567 Lấy đĩa đệm đốt sống, cố định cột sống và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIF) Lần 5,798,100 5,798,100 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
2198 10.1082.0567 Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng - cùng Lần 5,798,100 5,798,100 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
2199 10.1067.0567 Cố định cột sống và cánh chậu Lần 5,798,100 5,798,100 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
2200 10.1069.0567 Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng vít loãng xương Lần 5,798,100 5,798,100 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
2201 10.1068.0567 Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống Lần 5,798,100 5,798,100 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
2202 10.0610.0471 Lấy máu tụ bao gan Lần 5,861,600 5,861,600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
2203 12.0234.0471 Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ Lần 5,861,600 5,861,600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
2204 03.3415.0471 Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan Lần 5,861,600 5,861,600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
2205 10.0609.0471 Chèn gạc nhu mô gan cầm máu Lần 5,861,600 5,861,600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
2206 10.0608.0471 Cầm máu nhu mô gan Lần 5,861,600 5,861,600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
2207 10.0347.0424 Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da Lần 5,887,300 5,887,300  
2208 10.0349.0424 Cắt cổ bàng quang Lần 5,887,300 5,887,300  
2209 13.0061.0598_GT Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung [gây tê] Lần 5,932,700 5,932,700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2210 13.0059.0661_GT Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn [gây tê] Lần 5,953,300 5,953,300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2211 10.0002.0386 Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở Lần 5,966,400 5,966,400 Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
2212 10.0014.0386 Phẫu thuật xử lý vết thương xoang tĩnh mạch sọ Lần 5,966,400 5,966,400 Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
2213 10.0003.0386 Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não) Lần 5,966,400 5,966,400 Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
2214 10.0004.0386 Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương Lần 5,966,400 5,966,400 Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
2215 10.0013.0386 Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán Lần 5,966,400 5,966,400 Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
2216 13.0221.0695 Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng Lần 5,970,800 5,970,800  
2217 27.0413.0695 Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai Lần 5,970,800 5,970,800  
2218 15.0265.0940 Phẫu thuật cắt u hạ họng/đáy lưỡi theo đường trên xương móng Lần 5,980,000 5,980,000  
2219 13.0119.0596 Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi Lần 5,982,300 5,982,300  
2220 13.0078.0699 Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng Lần 5,988,800 5,988,800  
2221 13.0121.0688 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc Lần 5,990,300 5,990,300  
2222 13.0122.0688 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung Lần 5,990,300 5,990,300  
2223 13.0124.0688 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung Lần 5,990,300 5,990,300  
2224 13.0125.0688 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung Lần 5,990,300 5,990,300  
2225 13.0126.0688 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung Lần 5,990,300 5,990,300  
2226 10.1083.0568 Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống Lần 5,996,400 5,996,400 Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
2227 07.0021.0363 Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp Lần 6,026,400 6,026,400 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2228 07.0022.0363 Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp Lần 6,026,400 6,026,400 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2229 07.0026.0363 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng Lần 6,026,400 6,026,400 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2230 07.0029.0363 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ Lần 6,026,400 6,026,400 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2231 15.0172.0964 Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh Lần 6,045,000 6,045,000  
2232 10.0352.0425 Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang Lần 6,140,200 6,140,200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2233 10.0360.0425 Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang Lần 6,140,200 6,140,200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2234 27.0043.0358 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp [có dùng dao siêu âm] Lần 6,168,600 6,168,600  
2235 27.0044.0358 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] Lần 6,168,600 6,168,600  
2236 27.0045.0358 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] Lần 6,168,600 6,168,600  
2237 27.0046.0358 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] Lần 6,168,600 6,168,600  
2238 15.0382.0358 Phẫu thuật nội soi cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm Lần 6,168,600 6,168,600  
2239 27.0042.0358 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] Lần 6,168,600 6,168,600  
2240 27.0056.0358 Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm] Lần 6,168,600 6,168,600  
2241 27.0053.0358 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm] Lần 6,168,600 6,168,600  
2242 27.0047.0358 Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp [có dùng dao siêu âm] Lần 6,168,600 6,168,600  
2243 27.0051.0358 Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] Lần 6,168,600 6,168,600  
2244 27.0052.0358 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm] Lần 6,168,600 6,168,600  
2245 15.0015.0936 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe não do tai Lần 6,258,000 6,258,000  
2246 27.0436.0690 Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi Lần 6,346,300 6,346,300  
2247 13.0063.0690 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn Lần 6,346,300 6,346,300  
2248 13.0064.0690 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần Lần 6,346,300 6,346,300  
2249 03.4135.0690 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung toàn phần Lần 6,346,300 6,346,300  
2250 13.0066.0658 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi Lần 6,375,900 6,375,900  
2251 12.0216.0487 Cắt u sau phúc mạc Lần 6,419,200 6,419,200 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2252 10.0713.0487 Lấy u sau phúc mạc Lần 6,419,200 6,419,200 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2253 13.0006.0673 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) Lần 6,517,600 6,517,600  
2254 13.0065.0687 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung Lần 6,548,300 6,548,300  
2255 13.0085.0687 Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung Lần 6,548,300 6,548,300  
2256 13.0061.0598 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung Lần 6,815,100 6,815,100  
2257 10.0321.0417 Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở) Lần 6,823,200 6,823,200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2258 13.0059.0661 Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn Lần 6,836,200 6,836,200  
2259 07.0048.0356 Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow bằng dao siêu âm Lần 6,955,600 6,955,600  
2260 07.0043.0356 Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm Lần 6,955,600 6,955,600  
2261 07.0059.0356 Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âm Lần 6,955,600 6,955,600  
2262 07.0042.0356 Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm Lần 6,955,600 6,955,600  
2263 07.0038.0356 Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âm Lần 6,955,600 6,955,600  
2264 07.0044.0356 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm Lần 6,955,600 6,955,600  
2265 07.0046.0356 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm Lần 6,955,600 6,955,600  
2266 07.0049.0356 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm Lần 6,955,600 6,955,600  
2267 07.0052.0356 Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm Lần 6,955,600 6,955,600  
2268 07.0047.0356 Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm Lần 6,955,600 6,955,600  
2269 07.0051.0356 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm Lần 6,955,600 6,955,600  
2270 07.0056.0356 Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm Lần 6,955,600 6,955,600  
2271 07.0057.0356 Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm Lần 6,955,600 6,955,600  
2272 07.0062.0356 Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao siêu âm Lần 6,955,600 6,955,600  
2273 07.0060.0356 Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm Lần 6,955,600 6,955,600  
2274 07.0065.0356 Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm Lần 6,955,600 6,955,600  
2275 07.0067.0356 Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm Lần 6,955,600 6,955,600  
2276 12.0015.0356 Cắt các u ác tuyến giáp Lần 6,955,600 6,955,600  
2277 12.0115.0952 Cắt u họng - thanh quản bằng laser Lần 6,984,300 6,984,300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
2278 26.0043.0552 Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 2 ngón tay bị cắt rời Lần 7,094,200 7,094,200 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
2279 26.0044.0552 Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 1 ngón tay bị cắt rời Lần 7,094,200 7,094,200 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
2280 26.0042.0552 Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 3 ngón tay bị cắt rời Lần 7,094,200 7,094,200 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
2281 10.1113.0398_GT Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ [gây tê] Lần 7,164,500 7,164,500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2282 11.0045.1124 Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 7,209,700 7,209,700  
2283 11.0043.1124 Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 7,209,700 7,209,700  
2284 13.0001.0676_GT Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược [gây tê] Lần 7,223,900 7,223,900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2285 27.0412.0702 Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung Lần 7,279,100 7,279,100  
2286 13.0073.0702 Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng Lần 7,279,100 7,279,100  
2287 03.4133.0702 Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng Lần 7,279,100 7,279,100  
2288 10.0153.0414 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần Lần 7,381,300 7,381,300 Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
2289 10.0154.0414 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu Lần 7,381,300 7,381,300 Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
2290 10.0291.0411 Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi Lần 7,392,200 7,392,200 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
2291 10.0292.0411 Phẫu thuật lấy dị vật phổi - màng phổi Lần 7,392,200 7,392,200 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
2292 10.0293.0411 Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi Lần 7,392,200 7,392,200 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
2293 10.0290.0411 Phẫu thuật cắt - khâu kén khí phổi Lần 7,392,200 7,392,200 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
2294 10.0281.0411 Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổ cặn, dầy dính màng phổi Lần 7,392,200 7,392,200 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
2295 10.0285.0411 Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn Lần 7,392,200 7,392,200 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
2296 10.0286.0411 Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương Lần 7,392,200 7,392,200 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
2297 10.0287.0411 Phẫu thuật đánh xẹp ngực điều trị ổ cặn màng phổi Lần 7,392,200 7,392,200 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
2298 10.0271.0411 Phẫu thuật cắt một phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý Lần 7,392,200 7,392,200 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
2299 12.0168.0411 Phẫu thuật cắt u sụn phế quản Lần 7,392,200 7,392,200 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
2300 10.0159.0411 Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi Lần 7,392,200 7,392,200 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
2301 10.0160.0411 Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi - màng phổi Lần 7,392,200 7,392,200 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
2302 10.0163.0411 Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động Lần 7,392,200 7,392,200 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
2303 12.0124.0953 Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser Lần 7,480,000 7,480,000 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
2304 10.0940.0579 Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi Lần 7,634,600 7,634,600 Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
2305 12.0210.0460 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới Lần 7,639,200 7,639,200 Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2306 03.2656.0460 Cắt đoạn trực tràng do ung thư Lần 7,639,200 7,639,200 Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2307 10.0532.0460 Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn Lần 7,639,200 7,639,200 Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2308 10.0630.0475 Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột Lần 7,651,700 7,651,700 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
2309 10.0034.0372 Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng Lần 7,667,700 7,667,700 Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
2310 27.0024.0372 Phẫu thuật bóc bao áp xe não Lần 7,667,700 7,667,700 Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
2311 10.1113.0398 Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ Lần 7,825,900 7,825,900  
2312 10.1081.0564 Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix...) Lần 7,840,200 7,840,200  
2313 13.0010.0660 Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa Lần 8,104,200 8,104,200  
2314 18.0449.0056 Chụp và can thiệp động mạch chủ ngực dưới X-quang tăng sáng Lần 8,118,100 8,118,100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...).
2315 12.0151.0877 Cắt u cuộn cảnh Lần 8,131,800 8,131,800  
2316 27.0054.0365 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm] Lần 8,193,400 8,193,400  
2317 27.0057.0365 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm] Lần 8,193,400 8,193,400  
2318 27.0055.0365 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm] Lần 8,193,400 8,193,400  
2319 12.0201.0449 Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ thống Lần 8,208,300 8,208,300 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2320 12.0199.0449 Cắt dạ dày do ung thư Lần 8,208,300 8,208,300 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2321 03.3279.0449 Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày lần đầu hoặc mổ lại Lần 8,208,300 8,208,300 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2322 10.0457.0449 Cắt toàn bộ dạ dày Lần 8,208,300 8,208,300 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2323 10.0458.0449 Cắt lại dạ dày Lần 8,208,300 8,208,300 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2324 03.2651.0449 Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư Lần 8,208,300 8,208,300 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2325 03.2652.0449 Cắt lại dạ dày do ung thư Lần 8,208,300 8,208,300 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2326 07.0053.0364 Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm Lần 8,302,400 8,302,400  
2327 07.0054.0364 Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm Lần 8,302,400 8,302,400  
2328 07.0058.0364 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm Lần 8,302,400 8,302,400  
2329 07.0061.0364 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm Lần 8,302,400 8,302,400  
2330 13.0001.0676 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược Lần 8,625,200 8,625,200  
2331 03.4132.0692 Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn Lần 8,769,200 8,769,200  
2332 15.0372.0967 Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm Lần 8,807,000 8,807,000 Đã bao gồm dao siêu âm
2333 10.0594.0466 Cắt gan lớn Lần 9,075,300 9,075,300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2334 10.0588.0466 Cắt hạ phân thùy 8 Lần 9,075,300 9,075,300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2335 10.0589.0466 Cắt hạ phân thùy 9 Lần 9,075,300 9,075,300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2336 10.0593.0466 Cắt gan nhỏ Lần 9,075,300 9,075,300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2337 10.0578.0466 Cắt gan phân thùy sau Lần 9,075,300 9,075,300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2338 10.0580.0466 Cắt thùy gan trái Lần 9,075,300 9,075,300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2339 10.0582.0466 Cắt hạ phân thùy 2 Lần 9,075,300 9,075,300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2340 10.0583.0466 Cắt hạ phân thùy 3 Lần 9,075,300 9,075,300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2341 10.0584.0466 Cắt hạ phân thùy 4 Lần 9,075,300 9,075,300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2342 10.0585.0466 Cắt hạ phân thùy 5 Lần 9,075,300 9,075,300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2343 10.0581.0466 Cắt hạ phân thùy 1 Lần 9,075,300 9,075,300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2344 10.0606.0466 Lấy bỏ u gan Lần 9,075,300 9,075,300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2345 10.0607.0466 Cắt lọc nhu mô gan Lần 9,075,300 9,075,300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2346 10.0586.0466 Cắt hạ phân thùy 6 Lần 9,075,300 9,075,300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2347 10.0587.0466 Cắt hạ phân thùy 7 Lần 9,075,300 9,075,300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2348 15.0122.0946 Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng Lần 9,076,600 9,076,600  
2349 15.0084.0974 Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm Lần 9,076,600 9,076,600  
2350 18.0517.0055 Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền Lần 9,368,100 9,368,100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
2351 10.0272.0408 Phẫu thuật cắt 1 thùy phổi bệnh lý Lần 9,583,300 9,583,300 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2352 13.0099.0698 Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ Lần 9,585,300 9,585,300  
2353 18.0562.0057 Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền Lần 9,968,100 9,968,100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
2354 18.0563.0057 Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền Lần 9,968,100 9,968,100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
2355 18.0553.0057 Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền Lần 9,968,100 9,968,100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
2356 18.0554.0057 Chụp và điều trị phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền Lần 9,968,100 9,968,100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
2357 18.0559.0057 Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền Lần 9,968,100 9,968,100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
2358 18.0555.0057 Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền Lần 9,968,100 9,968,100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
2359 18.0557.0057 Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền Lần 9,968,100 9,968,100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
2360 18.0564.0057 Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền Lần 9,968,100 9,968,100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
2361 18.0565.0057 Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền Lần 9,968,100 9,968,100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
2362 18.0566.0057 Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền Lần 9,968,100 9,968,100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
2363 18.0567.0057 Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền Lần 9,968,100 9,968,100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
2364 13.0009.0659 Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp Lần 10,506,300 10,506,300  
2365 27.0290.0483 Phẫu thuật nội soi cắt u tụy Lần 10,787,800 10,787,800 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2366 12.0240.0482 Cắt bỏ khối u tá tụy Lần 11,801,200 11,801,200 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
2367 10.0157.0580 Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương khí quản cổ Lần 12,568,600 12,568,600 Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh).
2368 10.0158.0580 Phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực Lần 12,568,600 12,568,600 Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh).
2369 10.0169.0401 Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch chậu Lần 13,594,200 13,594,200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
2370 10.0170.0401 Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch dưới đòn Lần 13,594,200 13,594,200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
2371 10.0155.0404 Phẫu thuật điều trị vết thương tim Lần 14,778,300 14,778,300 Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học
2372 10.0156.0404 Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương Lần 14,778,300 14,778,300 Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học
2373 10.0168.0393 Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch cảnh Lần 16,155,000 16,155,000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
2374 10.0174.0393 Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương động - tĩnh mạch chủ, mạch tạng, mạch thận Lần 16,155,000 16,155,000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
2375 10.0165.0393 Phẫu thuật điều trị vỡ eo động mạch chủ Lần 16,155,000 16,155,000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
2376 11.0070.1141 Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị bỏng sâu Lần 20,024,700 20,024,700  
    Phần E: Khung Giá Thủ Thuật        
2377 14.0258.0754 Đo khúc xạ máy Lần 12,700 12,700  
2378 22.0019.1348 Thời gian máu chảy phương pháp Duke Lần 13,600 13,600  
2379 08.0022.0252 Sắc thuốc thang Lần 14,000 14,000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
2380 01.0054.0114 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) Lần 14,100 14,100  
2381 01.0055.0114 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) Lần 14,100 14,100  
2382 02.0150.0114 Hút đờm hầu họng Lần 14,100 14,100  
2383 17.0065.0269 Tập với ròng rọc Lần 14,700 14,700  
2384 17.0070.0261 Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi Lần 14,700 14,700  
2385 17.0071.0270 Tập với xe đạp tập Lần 14,700 14,700  
2386 03.2387.0212 Tiêm trong da Lần 15,100 15,100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
2387 03.2388.0212 Tiêm dưới da Lần 15,100 15,100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
2388 03.2389.0212 Tiêm bắp thịt Lần 15,100 15,100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
2389 03.2390.0212 Tiêm tĩnh mạch Lần 15,100 15,100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
2390 15.0218.0899 Bơm thuốc thanh quản Lần 22,000 22,000 Chưa bao gồm thuốc.
2391 15.0058.0899 Làm thuốc tai Lần 22,000 22,000 Chưa bao gồm thuốc.
2392 01.0006.0215 Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên Lần 25,100 25,100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
2393 03.2391.0215 Truyền tĩnh mạch Lần 25,100 25,100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
2394 11.0089.0215 Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng Lần 25,100 25,100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
2395 15.0222.0898 Khí dung mũi họng Lần 27,500 27,500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
2396 01.0086.0898 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) Lần 27,500 27,500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
2397 01.0087.0898 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) Lần 27,500 27,500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
2398 17.0010.0236 Điều trị bằng dòng giao thoa Lần 30,800 30,800  
2399 14.0254.0757 Đo thị trường chu biên Lần 31,100 31,100  
2400 21.0092.0755 Đo nhãn áp Lần 31,600 31,600  
2401 14.0255.0755 Đo nhãn áp Lần 31,600 31,600  
2402 17.0073.0277 Tập các kiểu thở Lần 32,900 32,900  
2403 17.0075.0277 Tập ho có trợ giúp Lần 32,900 32,900  
2404 01.0085.0277 Vận động trị liệu hô hấp Lần 32,900 32,900  
2405 02.0068.0277 Vận động trị liệu hô hấp Lần 32,900 32,900  
2406 17.0044.0268 Tập đi với gậy Lần 33,400 33,400  
2407 17.0049.0268 Tập đi với chân giả trên gối Lần 33,400 33,400  
2408 17.0041.0268 Tập đi với thanh song song Lần 33,400 33,400  
2409 17.0042.0268 Tập đi với khung tập đi Lần 33,400 33,400  
2410 17.0043.0268 Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) Lần 33,400 33,400  
2411 17.0069.0268 Tập với máy tập thăng bằng Lần 33,400 33,400  
2412 17.0051.0268 Tập đi với khung treo Lần 33,400 33,400  
2413 17.0072.0268 Tập với bàn nghiêng Lần 33,400 33,400  
2414 17.0092.0268 Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn Lần 33,400 33,400  
2415 17.0047.0268 Tập lên, xuống cầu thang Lần 33,400 33,400  
2416 17.0048.0268 Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...) Lần 33,400 33,400  
2417 17.0050.0268 Tập đi với chân giả dưới gối Lần 33,400 33,400  
2418 17.0068.0268 Tập thăng bằng với bàn bập bênh Lần 33,400 33,400  
2419 17.0058.0268 Tập vận động trên bóng Lần 33,400 33,400  
2420 17.0063.0268 Tập với thang tường Lần 33,400 33,400  
2421 17.0064.0268 Tập với giàn treo các chi Lần 33,400 33,400  
2422 17.0066.0268 Tập với dụng cụ quay khớp vai Lần 33,400 33,400  
2423 14.0257.0848 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) Lần 33,600 33,600  
2424 21.0064.0885 Đo nhĩ lượng Lần 34,500 34,500  
2425 21.0065.0887 Đo phản xạ cơ bàn đạp Lần 34,500 34,500  
2426 11.0120.0244 Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne Lần 36,600 36,600  
2427 08.0481.0235 Giác hơi điều trị các chứng đau Lần 36,700 36,700  
2428 08.0479.0235 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn Lần 36,700 36,700  
2429 08.0485.0235 Giác hơi Lần 36,700 36,700  
2430 08.0480.0235 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt Lần 36,700 36,700  
2431 08.0482.0235 Giác hơi điều trị cảm cúm Lần 36,700 36,700  
2432 08.0455.0228 Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn Lần 37,000 37,000  
2433 03.0682.0228 Cứu điều trị bại não thể hàn Lần 37,000 37,000  
2434 03.0695.0228 Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn Lần 37,000 37,000  
2435 03.0683.0228 Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn Lần 37,000 37,000  
2436 03.0684.0228 Cứu điều trị ù tai thể hàn Lần 37,000 37,000  
2437 03.0686.0228 Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn Lần 37,000 37,000  
2438 03.0689.0228 Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn Lần 37,000 37,000  
2439 03.0690.0228 Cứu điều trị nôn nấc thể hàn Lần 37,000 37,000  
2440 03.0691.0228 Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn Lần 37,000 37,000  
2441 03.0692.0228 Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn Lần 37,000 37,000  
2442 03.0693.0228 Cứu điều trị đái dầm thể hàn Lần 37,000 37,000  
2443 03.0694.0228 Cứu điều trị bí đái thể hàn Lần 37,000 37,000  
2444 08.0009.0228 Cứu Lần 37,000 37,000  
2445 08.0027.0228 Chườm ngải Lần 37,000 37,000  
2446 08.0454.0228 Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn Lần 37,000 37,000  
2447 08.0459.0228 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn Lần 37,000 37,000  
2448 08.0460.0228 Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn Lần 37,000 37,000  
2449 08.0462.0228 Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn Lần 37,000 37,000  
2450 08.0463.0228 Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn Lần 37,000 37,000  
2451 08.0464.0228 Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Lần 37,000 37,000  
2452 08.0451.0228 Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn Lần 37,000 37,000  
2453 08.0452.0228 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn Lần 37,000 37,000  
2454 08.0453.0228 Cứu điều trị nấc thể hàn Lần 37,000 37,000  
2455 08.0456.0228 Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn Lần 37,000 37,000  
2456 08.0457.0228 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn Lần 37,000 37,000  
2457 08.0458.0228 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn Lần 37,000 37,000  
2458 08.0461.0228 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn Lần 37,000 37,000  
2459 08.0465.0228 Cứu điều trị di tinh thể hàn Lần 37,000 37,000  
2460 08.0467.0228 Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn Lần 37,000 37,000  
2461 08.0468.0228 Cứu điều trị bí đái thể hàn Lần 37,000 37,000  
2462 08.0469.0228 Cứu điều trị sa tử cung thể hàn Lần 37,000 37,000  
2463 08.0470.0228 Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn Lần 37,000 37,000  
2464 08.0466.0228 Cứu điều trị liệt dương thể hàn Lần 37,000 37,000  
2465 08.0471.0228 Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn Lần 37,000 37,000  
2466 08.0472.0228 Cứu điều trị đái dầm thể hàn Lần 37,000 37,000  
2467 08.0473.0228 Cứu điều trị đau lưng thể hàn Lần 37,000 37,000  
2468 08.0475.0228 Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn Lần 37,000 37,000  
2469 08.0477.0228 Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn Lần 37,000 37,000  
2470 08.0474.0228 Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn Lần 37,000 37,000  
2471 08.0476.0228 Cứu điều trị cảm cúm thể hàn Lần 37,000 37,000  
2472 03.0673.0228 Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn Lần 37,000 37,000  
2473 08.0484.0281 Xoa bóp bấm huyệt bằng máy Lần 39,000 39,000  
2474 01.0002.1778 Ghi điện tim cấp cứu tại giường Lần 39,900 39,900  
2475 17.0014.0275 Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ Lần 40,200 40,200  
2476 17.0015.0275 Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân Lần 40,200 40,200  
2477 15.0302.0075 Cắt chỉ sau phẫu thuật Lần 40,300 40,300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
2478 10.9004.0075 Cắt chỉ Lần 40,300 40,300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
2479 14.0203.0075 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản Lần 40,300 40,300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
2480 14.0192.0075 Cắt chỉ khâu giác mạc Lần 40,300 40,300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
2481 14.0204.0075 Cắt chỉ khâu kết mạc Lần 40,300 40,300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
2482 03.3826.0075 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần 40,300 40,300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
2483 14.0111.0075 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác Lần 40,300 40,300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
2484 14.0112.0075 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi Lần 40,300 40,300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
2485 14.0116.0075 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi Lần 40,300 40,300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
2486 01.0053.0075 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu Lần 40,300 40,300  
2487 17.0011.0237 Điều trị bằng tia hồng ngoại Lần 40,900 40,900  
2488 13.0051.0237 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [ hồng ngoại] Lần 40,900 40,900  
2489 14.0202.0785 Lấy calci kết mạc Lần 40,900 40,900  
2490 14.0210.0799 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi Lần 40,900 40,900  
2491 17.0002.0254 Điều trị bằng sóng cực ngắn Lần 41,100 41,100  
2492 17.0001.0254 Điều trị bằng sóng ngắn Lần 41,100 41,100  
2493 14.0206.0730 Bơm rửa lệ đạo Lần 41,200 41,200  
2494 17.0004.0232 Điều trị bằng từ trường Lần 41,900 41,900  
2495 14.0259.0753 Đo khúc xạ giác mạc Lần 41,900 41,900  
2496 15.0212.0900 Lấy dị vật họng miệng Lần 43,100 43,100  
2497 15.0213.0900 Lấy dị vật hạ họng Lần 43,100 43,100  
2498 14.0033.0748 Điều trị laser hồng ngoại Lần 43,600 43,600  
2499 03.1654.0748 Tập nhược thị Lần 43,600 43,600  
2500 17.0007.0234 Điều trị bằng các dòng điện xung Lần 44,900 44,900  
2501 08.0021.0285 Xông khói thuốc Lần 45,300 45,300  
2502 17.0018.0221 Điều trị bằng Parafin Lần 46,000 46,000  
2503 14.0251.0852 Test phát hiện khô mắt Lần 46,400 46,400  
2504 14.0250.0852 Test thử cảm giác giác mạc Lần 46,400 46,400  
2505 16.0239.1029 Nhổ chân răng sữa Lần 46,600 46,600  
2506 16.0238.1029 Nhổ răng sữa Lần 46,600 46,600  
2507 03.1955.1029 Nhổ răng sữa Lần 46,600 46,600  
2508 03.1956.1029 Nhổ chân răng sữa Lần 46,600 46,600  
2509 14.0211.0842 Rửa cùng đồ Lần 48,300 48,300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
2510 11.0124.0253 Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc Lần 48,700 48,700  
2511 17.0008.0253 Điều trị bằng siêu âm Lần 48,700 48,700  
2512 17.0006.0231 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc Lần 48,900 48,900  
2513 17.0005.0231 Điều trị bằng dòng điện một chiều đều Lần 48,900 48,900  
2514 21.0060.0890 Đo thính lực đơn âm Lần 49,500 49,500  
2515 08.0020.0284 Xông hơi thuốc Lần 50,300 50,300  
2516 08.0019.0286 Xông thuốc bằng máy Lần 50,300 50,300  
2517 03.0280.0286 Xông thuốc bằng máy Lần 50,300 50,300  
2518 17.0026.0220 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống Lần 50,800 50,800  
2519 17.0085.0282 Kỹ thuật xoa bóp vùng Lần 51,300 51,300  
2520 17.0102.0258 Tập tri giác và nhận thức Lần 51,400 51,400  
2521 17.0033.0266 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người Lần 51,800 51,800  
2522 08.0011.0243 laser châm Lần 52,100 52,100  
2523 17.0012.0243 Điều trị bằng laser công suất thấp Lần 52,100 52,100  
2524 22.0020.1347 Thời gian máu chảy phương pháp Ivy Lần 52,100 52,100  
2525 14.0205.0759 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu Lần 53,600 53,600  
2526 17.0078.0238 Kỹ thuật kéo nắn trị liệu Lần 54,800 54,800  
2527 08.0013.0238 Kéo nắn cột sống cổ Lần 54,800 54,800  
2528 08.0014.0238 Kéo nắn cột sống thắt lưng Lần 54,800 54,800  
2529 08.0486.0238 Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT Lần 54,800 54,800  
2530 08.0023.0249 Ngâm thuốc YHCT toàn thân Lần 54,800 54,800  
2531 08.0024.0249 Ngâm thuốc YHCT bộ phận Lần 54,800 54,800  
2532 14.0193.0856 Tiêm dưới kết mạc Lần 55,000 55,000 Chưa bao gồm thuốc.
2533 14.0194.0857 Tiêm cạnh nhãn cầu Lần 55,000 55,000 Chưa bao gồm thuốc.
2534 14.0195.0857 Tiêm hậu nhãn cầu Lần 55,000 55,000 Chưa bao gồm thuốc.
2535 13.0029.0716 Soi ối Lần 55,100 55,100  
2536 08.0026.0222 Bó thuốc Lần 57,600 57,600  
2537 03.0701.0245 laser nội mạch Lần 58,400 58,400  
2538 01.0157.0508 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn Lần 58,400 58,400  
2539 03.0069.0001 Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu Lần 58,600 58,600  
2540 17.0053.0267 Tập vận động có trợ giúp Lần 59,300 59,300  
2541 17.0056.0267 Tập vận động có kháng trở Lần 59,300 59,300  
2542 17.0037.0267 Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động Lần 59,300 59,300  
2543 17.0039.0267 Tập đứng thăng bằng tĩnh và động Lần 59,300 59,300  
2544 17.0090.0267 Tập điều hợp vận động Lần 59,300 59,300  
2545 17.0052.0267 Tập vận động thụ động Lần 59,300 59,300  
2546 17.0034.0267 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người Lần 59,300 59,300  
2547 17.0141.0241 Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu Lần 59,300 59,300  
2548 17.0142.0241 Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu Lần 59,300 59,300  
2549 17.0144.0241 Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng Lần 59,300 59,300  
2550 17.0145.0241 Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối Lần 59,300 59,300  
2551 17.0146.0241 Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối Lần 59,300 59,300  
2552 14.0221.0849 Soi góc tiền phòng Lần 60,000 60,000  
2553 14.0218.0849 Soi đáy mắt trực tiếp Lần 60,000 60,000  
2554 01.0201.0849 Soi đáy mắt cấp cứu Lần 60,000 60,000  
2555 03.4246.0198 Tháo bột các loại Lần 61,400 61,400 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
2556 15.0303.0200 Thay băng vết mổ [chiều dài  ≤ 15cm] Lần 64,300 64,300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
2557 03.3911.0200 Thay băng, cắt chỉ [chiều dài  ≤ 15cm] Lần 64,300 64,300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
2558 10.9003.0200 Thay băng [chiều dài  ≤ 15cm] Lần 64,300 64,300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
2559 15.0056.0882 Chọc hút dịch vành tai Lần 64,300 64,300  
2560 01.0076.0200 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) Lần 64,300 64,300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
2561 17.0086.0283 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân Lần 64,900 64,900  
2562 14.0197.0855 Bơm thông lệ đạo Lần 65,100 65,100  
2563 21.0090.0752 Đo đường kính giác mạc Lần 68,000 68,000  
2564 21.0076.0752 Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel Lần 68,000 68,000  
2565 14.0276.0752 Đo độ lồi Lần 68,000 68,000  
2566 05.0003.0272 Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm Lần 68,900 68,900  
2567 21.0066.0886 Đo âm ốc tai (OAE) chẩn đoán Lần 69,000 69,000  
2568 03.2154.0897 Làm Proetz Lần 69,300 69,300  
2569 15.0139.0897 Phương pháp Proetz Lần 69,300 69,300  
2570 15.0050.0994 Trích rạch màng nhĩ Lần 69,300 69,300  
2571 21.0091.0758 Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo tự động bằng siêu âm Lần 69,400 69,400  
2572 15.0059.0908 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài Lần 70,300 70,300  
2573 17.0009.0255 Điều trị bằng sóng xung kích Lần 71,200 71,200  
2574 14.0200.0782 Lấy dị vật kết mạc Lần 71,500 71,500  
2575 18.0127.0028 Chụp X-quang tại giường Lần 73,300 73,300 Áp dụng cho 01 vị trí
2576 21.0062.0891 Đo thính lực trên ngưỡng Lần 74,000 74,000  
2577 02.0160.1777 Test chẩn đoán chết não bằng điện não đồ Lần 75,200 75,200  
2578 01.0207.1777 Ghi điện não đồ cấp cứu Lần 75,200 75,200  
2579 08.0406.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược Lần 76,000 76,000  
2580 08.0407.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp Lần 76,000 76,000  
2581 08.0408.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu Lần 76,000 76,000  
2582 08.0409.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ Lần 76,000 76,000  
2583 08.0411.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Lần 76,000 76,000  
2584 08.0418.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực Lần 76,000 76,000  
2585 08.0419.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình Lần 76,000 76,000  
2586 08.0391.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Lần 76,000 76,000  
2587 08.0392.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông Lần 76,000 76,000  
2588 08.0393.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não Lần 76,000 76,000  
2589 08.0394.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Lần 76,000 76,000  
2590 08.0395.0280 Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não Lần 76,000 76,000  
2591 08.0396.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên Lần 76,000 76,000  
2592 08.0397.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới Lần 76,000 76,000  
2593 08.0398.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất Lần 76,000 76,000  
2594 08.0399.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em Lần 76,000 76,000  
2595 08.0400.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai Lần 76,000 76,000  
2596 08.0401.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác Lần 76,000 76,000  
2597 08.0402.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ Lần 76,000 76,000  
2598 08.0412.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh Lần 76,000 76,000  
2599 08.0413.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V Lần 76,000 76,000  
2600 08.0414.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên Lần 76,000 76,000  
2601 08.0416.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Lần 76,000 76,000  
2602 08.0417.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng Lần 76,000 76,000  
2603 08.0421.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang Lần 76,000 76,000  
2604 08.0422.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản Lần 76,000 76,000  
2605 08.0426.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng Lần 76,000 76,000  
2606 08.0423.0280 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp Lần 76,000 76,000  
2607 08.0424.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp Lần 76,000 76,000  
2608 08.0415.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi Lần 76,000 76,000  
2609 08.0425.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn Lần 76,000 76,000  
2610 08.0450.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly Lần 76,000 76,000  
2611 08.0410.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress Lần 76,000 76,000  
2612 08.0420.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực Lần 76,000 76,000  
2613 08.0439.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón Lần 76,000 76,000  
2614 08.0444.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì Lần 76,000 76,000  
2615 03.0660.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái Lần 76,000 76,000  
2616 03.0665.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật Lần 76,000 76,000  
2617 03.0628.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh Lần 76,000 76,000  
2618 08.0427.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc Lần 76,000 76,000  
2619 08.0428.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp Lần 76,000 76,000  
2620 08.0429.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp Lần 76,000 76,000  
2621 08.0430.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng Lần 76,000 76,000  
2622 08.0447.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật Lần 76,000 76,000  
2623 08.0448.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư Lần 76,000 76,000  
2624 08.0449.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm Lần 76,000 76,000  
2625 08.0431.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai Lần 76,000 76,000  
2626 08.0432.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy Lần 76,000 76,000  
2627 08.0433.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt Lần 76,000 76,000  
2628 08.0434.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Lần 76,000 76,000  
2629 08.0435.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa Lần 76,000 76,000  
2630 08.0436.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt Lần 76,000 76,000  
2631 08.0437.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh Lần 76,000 76,000  
2632 08.0438.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh Lần 76,000 76,000  
2633 08.0440.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa Lần 76,000 76,000  
2634 08.0441.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông Lần 76,000 76,000  
2635 08.0442.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng Lần 76,000 76,000  
2636 08.0443.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật Lần 76,000 76,000  
2637 08.0445.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não Lần 76,000 76,000  
2638 08.0446.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Lần 76,000 76,000  
2639 08.0483.0280 Xoa bóp bấm huyệt bằng tay Lần 76,000 76,000  
2640 03.0653.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc Lần 76,000 76,000  
2641 03.0654.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Lần 76,000 76,000  
2642 03.0658.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa Lần 76,000 76,000  
2643 03.0661.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật Lần 76,000 76,000  
2644 03.0669.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng Lần 76,000 76,000  
2645 03.0659.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác Lần 76,000 76,000  
2646 03.0663.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não Lần 76,000 76,000  
2647 03.0670.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria Lần 76,000 76,000  
2648 03.0609.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em Lần 76,000 76,000  
2649 03.0633.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác Lần 76,000 76,000  
2650 03.0634.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị Lần 76,000 76,000  
2651 03.0636.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực Lần 76,000 76,000  
2652 03.0629.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V Lần 76,000 76,000  
2653 03.0632.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Lần 76,000 76,000  
2654 08.0389.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên Lần 76,000 76,000  
2655 08.0390.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới Lần 76,000 76,000  
2656 08.0002.0224 Hào châm Lần 76,300 76,300  
2657 08.0004.0224 Nhĩ châm Lần 76,300 76,300  
2658 08.0001.0224 Mai hoa châm Lần 76,300 76,300  
2659 08.0010.0224 Chích lể Lần 76,300 76,300  
2660 08.0012.0224 Từ châm Lần 76,300 76,300  
2661 08.0008.0224 Ôn châm [kim ngắn] Lần 76,300 76,300  
2662 14.0224.0751 Đo thị giác tương phản Lần 77,000 77,000  
2663 21.0075.0751 Đo biên độ điều tiết Lần 77,000 77,000  
2664 21.0088.0751 Xác định sơ đồ song thị Lần 77,000 77,000  
2665 14.0265.0751 Đo thị giác 2 mắt Lần 77,000 77,000  
2666 14.0263.0751 Xác định sơ đồ song thị Lần 77,000 77,000  
2667 14.0264.0751 Đo biên độ điều tiết Lần 77,000 77,000  
2668 08.0323.0271 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2669 08.0330.0271 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2670 08.0337.0271 Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2671 08.0359.0271 Thuỷ châm điều trị đau dây V Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2672 08.0364.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2673 08.0373.0271 Thuỷ châm điều trị đau răng Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2674 08.0006.0271 Thủy châm Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2675 08.0324.0271 Thuỷ châm điều trị mất ngủ Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2676 08.0326.0271 Thuỷ châm điều trị nấc Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2677 08.0331.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2678 08.0333.0271 Thuỷ châm điều trị trĩ Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2679 08.0334.0271 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2680 08.0335.0271 Thuỷ châm điều trị mày đay Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2681 08.0336.0271 Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2682 08.0340.0271 Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2683 08.0342.0271 Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2684 08.0322.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2685 08.0325.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng stress Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2686 08.0327.0271 Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2687 08.0328.0271 Thuỷ châm điều trị viêm amydan Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2688 08.0332.0271 Thuỷ châm điều trị sa dạ dày Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2689 08.0338.0271 Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2690 08.0339.0271 Thuỷ châm điều trị giảm thính lực Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2691 08.0341.0271 Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2692 08.0345.0271 Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2693 08.0346.0271 Thuỷ châm điều trị sa tử cung Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2694 08.0349.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2695 08.0355.0271 Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2696 08.0357.0271 Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2697 08.0358.0271 Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2698 08.0360.0271 Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2699 08.0361.0271 Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2700 08.0362.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2701 08.0363.0271 Thuỷ châm điều trị khàn tiếng Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2702 08.0365.0271 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2703 08.0372.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2704 08.0374.0271 Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2705 08.0375.0271 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2706 08.0376.0271 Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2707 08.0378.0271 Thuỷ châm điều trị đau lưng Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2708 08.0381.0271 Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2709 08.0383.0271 Thuỷ châm điều trị giảm thị lực Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2710 08.0343.0271 Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2711 08.0344.0271 Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2712 08.0347.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2713 08.0348.0271 Thuỷ châm điều trị thống kinh Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2714 08.0350.0271 Thuỷ châm điều trị đái dầm Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2715 08.0351.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2716 08.0352.0271 Thuỷ châm điều trị đau vai gáy Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2717 08.0353.0271 Thuỷ châm điều trị hen phế quản Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2718 08.0354.0271 Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2719 08.0356.0271 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2720 08.0366.0271 Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2721 08.0367.0271 Thuỷ châm điều trị sụp mi Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2722 08.0371.0271 Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2723 08.0377.0271 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2724 08.0380.0271 Thuỷ châm điều trị đau hố mắt Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2725 08.0382.0271 Thuỷ châm điều trị lác cơ năng Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2726 08.0384.0271 Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2727 03.4183.0271 Thủy châm điều trị sa trực tràng Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2728 08.0385.0271 Thuỷ châm điều trị di tinh Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2729 08.0386.0271 Thuỷ châm điều trị liệt dương Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2730 08.0387.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2731 08.0388.0271 Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng Lần 77,100 77,100 Chưa bao gồm thuốc.
2732 17.0108.0260 Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) Lần 77,500 77,500  
2733 03.0509.0230 Điện châm điều trị viêm Amidan cấp Lần 78,300 78,300  
2734 03.0514.0230 Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật Lần 78,300 78,300  
2735 03.4178.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn đại tiện Lần 78,300 78,300  
2736 08.0005.0230 Điện châm [kim ngắn] Lần 78,300 78,300  
2737 03.0511.0230 Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần Lần 78,300 78,300  
2738 03.0517.0230 Điện châm điều trị giảm đau do Zona Lần 78,300 78,300  
2739 03.0523.0230 Điện châm điều trị đau ngực sườn Lần 78,300 78,300  
2740 03.0531.0230 Điện châm điều trị chứng tic Lần 78,300 78,300  
2741 03.4179.0230 Điện nhĩ châm điều trị sa trực tràng Lần 78,300 78,300  
2742 03.4180.0230 Điện nhĩ châm điều trị táo bón Lần 78,300 78,300  
2743 03.4182.0230 Điện châm điều trị sa trực tràng Lần 78,300 78,300  
2744 08.0162.0230 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình Lần 78,300 78,300  
2745 08.0163.0230 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy Lần 78,300 78,300  
2746 08.0164.0230 Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản Lần 78,300 78,300  
2747 08.0165.0230 Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp Lần 78,300 78,300  
2748 08.0166.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên Lần 78,300 78,300  
2749 08.0167.0230 Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa Lần 78,300 78,300  
2750 08.0173.0230 Điện nhĩ châm điều trị nấc Lần 78,300 78,300  
2751 08.0174.0230 Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo Lần 78,300 78,300  
2752 08.0182.0230 Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Lần 78,300 78,300  
2753 08.0184.0230 Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận Lần 78,300 78,300  
2754 08.0185.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang Lần 78,300 78,300  
2755 08.0190.0230 Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ Lần 78,300 78,300  
2756 08.0168.0230 Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Lần 78,300 78,300  
2757 08.0169.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu Lần 78,300 78,300  
2758 08.0170.0230 Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ Lần 78,300 78,300  
2759 08.0171.0230 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress Lần 78,300 78,300  
2760 08.0172.0230 Điện nhĩ châm điều trị nôn Lần 78,300 78,300  
2761 08.0177.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Lần 78,300 78,300  
2762 08.0178.0230 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng Lần 78,300 78,300  
2763 08.0179.0230 Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt Lần 78,300 78,300  
2764 08.0180.0230 Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực Lần 78,300 78,300  
2765 08.0181.0230 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷ ở trẻ em Lần 78,300 78,300  
2766 08.0183.0230 Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não Lần 78,300 78,300  
2767 08.0186.0230 Điện nhĩ châm điều di tinh Lần 78,300 78,300  
2768 08.0187.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt dương Lần 78,300 78,300  
2769 08.0188.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện Lần 78,300 78,300  
2770 08.0189.0230 Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng Lần 78,300 78,300  
2771 08.0191.0230 Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung Lần 78,300 78,300  
2772 08.0192.0230 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh Lần 78,300 78,300  
2773 08.0193.0230 Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn Lần 78,300 78,300  
2774 08.0194.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V Lần 78,300 78,300  
2775 08.0195.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Lần 78,300 78,300  
2776 08.0196.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não Lần 78,300 78,300  
2777 08.0197.0230 Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng Lần 78,300 78,300  
2778 08.0198.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Lần 78,300 78,300  
2779 08.0199.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên Lần 78,300 78,300  
2780 08.0200.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới Lần 78,300 78,300  
2781 08.0201.0230 Điện nhĩ châm điều trị thống kinh Lần 78,300 78,300  
2782 08.0202.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt Lần 78,300 78,300  
2783 08.0223.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật Lần 78,300 78,300  
2784 08.0224.0230 Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư Lần 78,300 78,300  
2785 08.0225.0230 Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona Lần 78,300 78,300  
2786 08.0226.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh Lần 78,300 78,300  
2787 08.0227.0230 Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt Lần 78,300 78,300  
2788 08.0278.0230 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình Lần 78,300 78,300  
2789 08.0280.0230 Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Lần 78,300 78,300  
2790 08.0288.0230 Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Lần 78,300 78,300  
2791 08.0294.0230 Điện châm điều trị sa tử cung Lần 78,300 78,300  
2792 08.0295.0230 Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh Lần 78,300 78,300  
2793 08.0296.0230 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Lần 78,300 78,300  
2794 08.0311.0230 Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa Lần 78,300 78,300  
2795 08.0313.0230 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp Lần 78,300 78,300  
2796 08.0316.0230 Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh Lần 78,300 78,300  
2797 08.0203.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt Lần 78,300 78,300  
2798 08.0204.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc Lần 78,300 78,300  
2799 08.0205.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Lần 78,300 78,300  
2800 08.0206.0230 Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực Lần 78,300 78,300  
2801 08.0208.0230 Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài Lần 78,300 78,300  
2802 08.0209.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang Lần 78,300 78,300  
2803 08.0211.0230 Điện nhĩ châm điều trị đái dầm Lần 78,300 78,300  
2804 08.0212.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa Lần 78,300 78,300  
2805 08.0213.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau răng Lần 78,300 78,300  
2806 08.0215.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp Lần 78,300 78,300  
2807 08.0216.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai Lần 78,300 78,300  
2808 08.0217.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp Lần 78,300 78,300  
2809 08.0218.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau lưng Lần 78,300 78,300  
2810 08.0219.0230 Điện nhĩ châm điều trị ù tai Lần 78,300 78,300  
2811 08.0220.0230 Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác Lần 78,300 78,300  
2812 08.0221.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh Lần 78,300 78,300  
2813 08.0222.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông Lần 78,300 78,300  
2814 08.0279.0230 Điện châm điều trị huyết áp thấp Lần 78,300 78,300  
2815 08.0281.0230 Điện châm điều trị hội chứng stress Lần 78,300 78,300  
2816 08.0282.0230 Điện châm điều trị cảm mạo Lần 78,300 78,300  
2817 08.0283.0230 Điện châm điều trị viêm Amidan Lần 78,300 78,300  
2818 08.0284.0230 Điện châm điều trị trĩ Lần 78,300 78,300  
2819 08.0285.0230 Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt Lần 78,300 78,300  
2820 08.0287.0230 Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em Lần 78,300 78,300  
2821 08.0289.0230 Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não Lần 78,300 78,300  
2822 08.0290.0230 Điện châm điều trị cơn đau quặn thận Lần 78,300 78,300  
2823 08.0291.0230 Điện châm điều trị viêm bàng quang Lần 78,300 78,300  
2824 08.0292.0230 Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện Lần 78,300 78,300  
2825 08.0293.0230 Điện châm điều trị bí đái cơ năng Lần 78,300 78,300  
2826 08.0297.0230 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não Lần 78,300 78,300  
2827 08.0298.0230 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp Lần 78,300 78,300  
2828 08.0299.0230 Điện châm điều trị khàn tiếng Lần 78,300 78,300  
2829 08.0300.0230 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Lần 78,300 78,300  
2830 08.0301.0230 Điện châm điều trị liệt chi trên Lần 78,300 78,300  
2831 08.0302.0230 Điện châm điều trị chắp lẹo Lần 78,300 78,300  
2832 08.0303.0230 Điện châm điều trị đau hố mắt Lần 78,300 78,300  
2833 08.0304.0230 Điện châm điều trị viêm kết mạc Lần 78,300 78,300  
2834 08.0305.0230 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Lần 78,300 78,300  
2835 08.0306.0230 Điện châm điều trị lác cơ năng Lần 78,300 78,300  
2836 08.0307.0230 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông Lần 78,300 78,300  
2837 08.0310.0230 Điện châm điều trị viêm mũi xoang Lần 78,300 78,300  
2838 08.0312.0230 Điện châm điều trị đau răng Lần 78,300 78,300  
2839 08.0314.0230 Điện châm điều trị ù tai Lần 78,300 78,300  
2840 08.0315.0230 Điện châm điều trị giảm khứu giác Lần 78,300 78,300  
2841 08.0317.0230 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật Lần 78,300 78,300  
2842 08.0318.0230 Điện châm điều trị giảm đau do ung thư Lần 78,300 78,300  
2843 08.0319.0230 Điện châm điều trị giảm đau do zona Lần 78,300 78,300  
2844 08.0320.0230 Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh Lần 78,300 78,300  
2845 08.0321.0230 Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt Lần 78,300 78,300  
2846 03.0337.0230 Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận [kim ngắn] Lần 78,300 78,300  
2847 03.0347.0230 Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống [kim ngắn] Lần 78,300 78,300  
2848 03.0348.0230 Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật [kim ngắn] Lần 78,300 78,300  
2849 03.0356.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ Lần 78,300 78,300  
2850 03.0357.0230 Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷ Lần 78,300 78,300  
2851 03.0358.0230 Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai Lần 78,300 78,300  
2852 03.0359.0230 Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác Lần 78,300 78,300  
2853 03.0364.0230 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp Lần 78,300 78,300  
2854 03.0369.0230 Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh Lần 78,300 78,300  
2855 03.0375.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc Lần 78,300 78,300  
2856 03.0377.0230 Điện nhĩ châm điều trị lác Lần 78,300 78,300  
2857 03.0380.0230 Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực Lần 78,300 78,300  
2858 03.0387.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn Lần 78,300 78,300  
2859 03.0355.0230 Điện nhĩ châm điều trị bại não Lần 78,300 78,300  
2860 03.0368.0230 Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính Lần 78,300 78,300  
2861 03.0370.0230 Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V Lần 78,300 78,300  
2862 03.0372.0230 Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo Lần 78,300 78,300  
2863 03.0374.0230 Điện nhĩ châm điều trị bệnh hố mắt Lần 78,300 78,300  
2864 03.0376.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Lần 78,300 78,300  
2865 03.0389.0230 Điện nhĩ châm điều trị trĩ Lần 78,300 78,300  
2866 03.0390.0230 Điện nhĩ châm điều trị sa dạ dày Lần 78,300 78,300  
2867 03.0395.0230 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy Lần 78,300 78,300  
2868 03.0398.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật Lần 78,300 78,300  
2869 03.0399.0230 Điện nhĩ châm điều trị béo phì Lần 78,300 78,300  
2870 03.0400.0230 Điện nhĩ châm điều trị bướu cổ đơn thuần Lần 78,300 78,300  
2871 03.0401.0230 Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật Lần 78,300 78,300  
2872 03.0468.0230 Điện châm điều trị bại não Lần 78,300 78,300  
2873 03.0314.0230 Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc [kim ngắn] Lần 78,300 78,300  
2874 03.0300.0230 Điện mãng châm điều trị teo cơ [kim ngắn] Lần 78,300 78,300  
2875 03.0302.0230 Điện mãng châm điều trị bại não [kim ngắn] Lần 78,300 78,300  
2876 03.0303.0230 Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp [kim ngắn] Lần 78,300 78,300  
2877 03.0305.0230 Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ [kim ngắn] Lần 78,300 78,300  
2878 03.0313.0230 Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt [kim ngắn] Lần 78,300 78,300  
2879 03.0315.0230 Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp [kim ngắn] Lần 78,300 78,300  
2880 03.0316.0230 Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị [kim ngắn] Lần 78,300 78,300  
2881 03.0469.0230 Điện châm điều trị bệnh tự kỷ Lần 78,300 78,300  
2882 03.0476.0230 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp Lần 78,300 78,300  
2883 03.0477.0230 Điện châm điều trị động kinh cục bộ Lần 78,300 78,300  
2884 03.0499.0230 Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp Lần 78,300 78,300  
2885 03.0500.0230 Điện châm điều trị viêm phần phụ Lần 78,300 78,300  
2886 03.0326.0230 Điện mãng châm điều trị sa dạ dày [kim ngắn] Lần 78,300 78,300  
2887 03.0485.0230 Điện châm điều trị chắp lẹo Lần 78,300 78,300  
2888 03.0488.0230 Điện châm điều trị viêm kết mạc Lần 78,300 78,300  
2889 03.0489.0230 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Lần 78,300 78,300  
2890 03.0490.0230 Điện châm điều trị lác Lần 78,300 78,300  
2891 03.0497.0230 Điện châm điều trị nôn nấc Lần 78,300 78,300  
2892 03.0498.0230 Điện châm điều trị cơn đau quặn thận Lần 78,300 78,300  
2893 14.0256.0843 Đo sắc giác Lần 80,600 80,600  
2894 03.0300.2046 Điện mãng châm điều trị teo cơ [kim dài] Lần 85,300 85,300  
2895 03.0302.2046 Điện mãng châm điều trị bại não [kim dài] Lần 85,300 85,300  
2896 03.0305.2046 Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ [kim dài] Lần 85,300 85,300  
2897 03.0313.2046 Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt [kim dài] Lần 85,300 85,300  
2898 03.0303.2046 Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp [kim dài] Lần 85,300 85,300  
2899 03.0314.2046 Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc [kim dài] Lần 85,300 85,300  
2900 03.0315.2046 Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp [kim dài] Lần 85,300 85,300  
2901 03.0316.2046 Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị [kim dài] Lần 85,300 85,300  
2902 03.0326.2046 Điện mãng châm điều trị sa dạ dày [kim dài] Lần 85,300 85,300  
2903 03.0337.2046 Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận [kim dài] Lần 85,300 85,300  
2904 03.0347.2046 Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống [kim dài] Lần 85,300 85,300  
2905 03.0348.2046 Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật [kim dài] Lần 85,300 85,300  
2906 08.0115.2046 Điện mãng châm điều trị béo phì Lần 85,300 85,300  
2907 08.0119.2046 Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược [kim dài] Lần 85,300 85,300  
2908 08.0120.2046 Điện mãng châm điều trị trĩ [kim dài] Lần 85,300 85,300  
2909 14.0167.0738 Cắt bỏ chắp có bọc Lần 85,500 85,500  
2910 14.0207.0738 Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc Lần 85,500 85,500  
2911 19.0192.0069 Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA Lần 89,300 89,300 Bằng phương pháp DEXA
2912 18.0060.0069 Siêu âm doppler dương vật Lần 89,300 89,300 Bằng phương pháp DEXA
2913 15.0215.0895 Đốt họng hạt bằng nhiệt Lần 89,400 89,400  
2914 15.0303.2047 Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] Lần 89,500 89,500 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
2915 10.9003.0201 Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] Lần 89,500 89,500  
2916 03.0178.0211 Đặt sonde hậu môn Lần 92,400 92,400  
2917 13.0199.0211 Đặt sonde hậu môn sơ sinh Lần 92,400 92,400  
2918 02.0339.0211 Thụt tháo phân Lần 92,400 92,400  
2919 01.0223.0211 Đặt ống thông hậu môn Lần 92,400 92,400  
2920 01.0221.0211 Thụt tháo Lần 92,400 92,400  
2921 01.0222.0211 Thụt giữ Lần 92,400 92,400  
2922 02.0338.0211 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng Lần 92,400 92,400  
2923 16.0043.1021 Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm] Lần 92,500 92,500  
2924 13.0040.0629 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn Lần 94,600 94,600  
2925 03.2116.0992 Thông vòi nhĩ Lần 98,300 98,300  
2926 14.0213.0778 Bóc sợi giác mạc Lần 99,400 99,400  
2927 14.0214.0778 Bóc giả mạc Lần 99,400 99,400  
2928 14.0166.0778 Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê] Lần 99,400 99,400  
2929 04.0030.0207 Bơm rửa ổ lao khớp Lần 101,400 101,400  
2930 21.0068.0888 Đo sức cản của mũi Lần 101,500 101,500  
2931 13.0192.0103 Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh Lần 101,800 101,800  
2932 03.0133.0210 Thông tiểu Lần 101,800 101,800  
2933 01.0216.0103 Đặt ống thông dạ dày Lần 101,800 101,800  
2934 01.0160.0210 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang Lần 101,800 101,800  
2935 02.0188.0210 Đặt sonde bàng quang Lần 101,800 101,800  
2936 01.0164.0210 Thông bàng quang Lần 101,800 101,800  
2937 02.0408.0213 Tiêm cạnh cột sống cổ Lần 104,400 104,400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
2938 02.0388.0213 Tiêm khớp khuỷu tay Lần 104,400 104,400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
2939 02.0381.0213 Tiêm khớp gối Lần 104,400 104,400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
2940 02.0382.0213 Tiêm khớp háng Lần 104,400 104,400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
2941 02.0383.0213 Tiêm khớp cổ chân Lần 104,400 104,400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
2942 02.0384.0213 Tiêm khớp bàn ngón chân Lần 104,400 104,400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
2943 02.0385.0213 Tiêm khớp cổ tay Lần 104,400 104,400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
2944 02.0387.0213 Tiêm khớp đốt ngón tay Lần 104,400 104,400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
2945 02.0389.0213 Tiêm khớp vai Lần 104,400 104,400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
2946 02.0391.0213 Tiêm khớp ức - sườn Lần 104,400 104,400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
2947 02.0392.0213 Tiêm khớp đòn - cùng vai Lần 104,400 104,400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
2948 02.0393.0213 Tiêm khớp thái dương hàm Lần 104,400 104,400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
2949 02.0395.0213 Tiêm khớp cùng chậu Lần 104,400 104,400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
2950 02.0386.0213 Tiêm khớp bàn ngón tay Lần 104,400 104,400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
2951 02.0390.0213 Tiêm khớp ức đòn Lần 104,400 104,400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
2952 14.0197.0854 Bơm thông lệ đạo Lần 105,800 105,800  
2953 16.0204.1025 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay Lần 110,600 110,600  
2954 16.0335.1022 Nắn sai khớp thái dương hàm Lần 110,800 110,800  
2955 16.0236.1019 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement Lần 112,500 112,500  
2956 15.0225.0933 Nội soi hoạt nghiệm thanh quản Lần 116,100 116,100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
2957 15.0303.0202 Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] Lần 121,400 121,400  
2958 10.9003.0202 Thay băng [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] Lần 121,400 121,400  
2959 17.0109.0265 Tập cho người thất ngôn Lần 124,000 124,000  
2960 17.0111.0265 Tập sửa lỗi phát âm Lần 124,000 124,000  
2961 15.0052.0993 Bơm hơi vòi nhĩ Lần 126,500 126,500  
2962 02.0363.0086 Hút ổ viêm/áp xe phần mềm Lần 126,700 126,700  
2963 02.0177.0086 Chọc hút nước tiểu trên xương mu Lần 126,700 126,700  
2964 07.0244.0089 Chọc hút tế bào tuyến giáp Lần 126,700 126,700  
2965 02.0342.0086 Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ Lần 126,700 126,700  
2966 13.0188.0083 Chọc dò tủy sống sơ sinh Lần 126,900 126,900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
2967 01.0202.0083 Chọc dịch tủy sống Lần 126,900 126,900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
2968 02.0129.0083 Chọc dò dịch não tủy Lần 126,900 126,900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
2969 02.0355.0112 Hút dịch khớp cổ chân Lần 129,600 129,600  
2970 02.0349.0112 Hút dịch khớp gối Lần 129,600 129,600  
2971 02.0351.0112 Hút dịch khớp háng Lần 129,600 129,600  
2972 02.0353.0112 Hút dịch khớp khuỷu Lần 129,600 129,600  
2973 02.0357.0112 Hút dịch khớp cổ tay Lần 129,600 129,600  
2974 02.0359.0112 Hút dịch khớp vai Lần 129,600 129,600  
2975 02.0361.0112 Hút nang bao hoạt dịch Lần 129,600 129,600  
2976 14.0222.0801 Theo dõi nhãn áp 3 ngày Lần 130,900 130,900  
2977 14.0252.0801 Nghiệm pháp phát hiện glôcôm Lần 130,900 130,900  
2978 21.0079.0801 Nghiệm pháp phát hiện glocom Lần 130,900 130,900  
2979 01.0203.1775 Ghi điện cơ cấp cứu Lần 135,300 135,300  
2980 21.0029.1775 Ghi điện cơ Lần 135,300 135,300  
2981 15.0135.0168 Sinh thiết hốc mũi Lần 138,500 138,500  
2982 15.0211.0168 Sinh thiết u họng miệng Lần 138,500 138,500  
2983 02.0375.0168 Sinh thiết tuyến nước bọt Lần 138,500 138,500  
2984 15.0140.0916 Nhét bấc mũi sau Lần 139,000 139,000  
2985 15.0141.0916 Nhét bấc mũi trước Lần 139,000 139,000  
2986 13.0053.0594 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung Lần 139,000 139,000  
2987 15.0208.0916 Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA Lần 139,000 139,000  
2988 15.0216.0893 Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) Lần 141,500 141,500  
2989 03.0088.1791 Thăm dò chức năng hô hấp Lần 144,300 144,300  
2990 02.0362.0113 Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 144,900 144,900  
2991 02.0350.0113 Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 144,900 144,900  
2992 02.0354.0113 Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 144,900 144,900  
2993 02.0356.0113 Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 144,900 144,900  
2994 02.0358.0113 Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 144,900 144,900  
2995 02.0360.0113 Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 144,900 144,900  
2996 21.0071.0750 Đo độ dày giác mạc Lần 145,500 145,500  
2997 14.0267.0750 Đo độ dày giác mạc Lần 145,500 145,500  
2998 22.0126.0092 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa bao gồm kim chọc tủy một lần) Lần 147,900 147,900 Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
2999 19.0192.0070 Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA Lần 148,300 148,300 Bằng phương pháp DEXA
3000 10.9003.0203 Thay băng [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] Lần 148,600 148,600  
3001 02.0163.0203 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN Lần 148,600 148,600  
3002 01.0267.0203 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) Lần 148,600 148,600  
3003 13.0193.0159 Rửa dạ dày sơ sinh Lần 152,000 152,000  
3004 01.0218.0159 Rửa dạ dày cấp cứu Lần 152,000 152,000  
3005 15.0147.1006 Hút rửa mũi, xoang sau mổ Lần 153,600 153,600  
3006 03.0164.0077 Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu Lần 153,700 153,700  
3007 03.0165.0077 Chọc dò ổ bụng cấp cứu Lần 153,700 153,700  
3008 02.0243.0077 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị Lần 153,700 153,700  
3009 03.0079.0077 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi Lần 153,700 153,700  
3010 02.0242.0077 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm Lần 153,700 153,700  
3011 02.0009.0077 Chọc dò dịch màng phổi Lần 153,700 153,700  
3012 13.0137.0077 Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng Lần 153,700 153,700  
3013 01.0240.0077 Chọc dò ổ bụng cấp cứu Lần 153,700 153,700  
3014 15.0216.0894 Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) Lần 156,300 156,300  
3015 08.0258.0227 Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới Lần 156,400 156,400  
3016 08.0264.0227 Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài Lần 156,400 156,400  
3017 08.0265.0227 Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp Lần 156,400 156,400  
3018 08.0266.0227 Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai Lần 156,400 156,400  
3019 08.0267.0227 Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp Lần 156,400 156,400  
3020 08.0269.0227 Cấy chỉ điều trị đái dầm Lần 156,400 156,400  
3021 08.0271.0227 Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt Lần 156,400 156,400  
3022 08.0272.0227 Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh Lần 156,400 156,400  
3023 08.0276.0227 Cấy chỉ điều trị liệt dương Lần 156,400 156,400  
3024 08.0248.0227 Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp Lần 156,400 156,400  
3025 03.0413.0227 Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ Lần 156,400 156,400  
3026 03.0448.0227 Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai Lần 156,400 156,400  
3027 03.0453.0227 Cấy chỉ điều trị đái dầm Lần 156,400 156,400  
3028 08.0263.0227 Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa Lần 156,400 156,400  
3029 08.0268.0227 Cấy chỉ điều trị đau lưng Lần 156,400 156,400  
3030 03.0457.0227 Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não Lần 156,400 156,400  
3031 03.0460.0227 Cấy chỉ điều trị giảm đau do ung thư Lần 156,400 156,400  
3032 08.0257.0227 Cấy chỉ điều trị liệt chi trên Lần 156,400 156,400  
3033 08.0262.0227 Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang Lần 156,400 156,400  
3034 08.0270.0227 Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ Lần 156,400 156,400  
3035 08.0274.0227 Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh Lần 156,400 156,400  
3036 08.0275.0227 Cấy chỉ điều trị di tinh Lần 156,400 156,400  
3037 08.0277.0227 Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ Lần 156,400 156,400  
3038 03.0408.0227 Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ Lần 156,400 156,400  
3039 03.0458.0227 Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Lần 156,400 156,400  
3040 08.0229.0227 Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược Lần 156,400 156,400  
3041 08.0234.0227 Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến Lần 156,400 156,400  
3042 08.0239.0227 Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Lần 156,400 156,400  
3043 08.0273.0227 Cấy chỉ điều trị sa tử cung Lần 156,400 156,400  
3044 03.0451.0227 Cấy chỉ điều trị đại, tiểu tiện không tự chủ Lần 156,400 156,400  
3045 03.0425.0227 Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính Lần 156,400 156,400  
3046 03.4181.0227 Cấy chỉ điều trị sa trực tràng Lần 156,400 156,400  
3047 08.0241.0227 Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng hông Lần 156,400 156,400  
3048 08.0243.0227 Cấy chỉ điều trị mất ngủ Lần 156,400 156,400  
3049 08.0244.0227 Cấy chỉ điều trị nấc Lần 156,400 156,400  
3050 08.0245.0227 Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình Lần 156,400 156,400  
3051 08.0238.0227 Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em Lần 156,400 156,400  
3052 08.0240.0227 Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não Lần 156,400 156,400  
3053 08.0242.0227 Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu Lần 156,400 156,400  
3054 08.0250.0227 Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Lần 156,400 156,400  
3055 08.0251.0227 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn Lần 156,400 156,400  
3056 08.0252.0227 Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn Lần 156,400 156,400  
3057 08.0256.0227 Cấy chỉ điều trị khàn tiếng Lần 156,400 156,400  
3058 08.0228.0227 Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Lần 156,400 156,400  
3059 08.0231.0227 Cấy chỉ điều trị sa dạ dày Lần 156,400 156,400  
3060 08.0232.0227 Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng Lần 156,400 156,400  
3061 08.0237.0227 Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ Lần 156,400 156,400  
3062 03.0423.0227 Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu Lần 156,400 156,400  
3063 03.0426.0227 Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh Lần 156,400 156,400  
3064 03.0427.0227 Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V Lần 156,400 156,400  
3065 08.0246.0227 Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy Lần 156,400 156,400  
3066 08.0247.0227 Cấy chỉ điều trị hen phế quản Lần 156,400 156,400  
3067 08.0249.0227 Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên Lần 156,400 156,400  
3068 08.0253.0227 Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Lần 156,400 156,400  
3069 08.0254.0227 Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não Lần 156,400 156,400  
3070 08.0255.0227 Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp Lần 156,400 156,400  
3071 08.0007.0227 Cấy chỉ Lần 156,400 156,400  
3072 08.0230.0227 Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng Lần 156,400 156,400  
3073 08.0233.0227 Cấy chỉ điều trị mày đay Lần 156,400 156,400  
3074 08.0235.0227 Cấy chỉ điều trị giảm thính lực Lần 156,400 156,400  
3075 08.0236.0227 Cấy chỉ điều trị giảm thị lực Lần 156,400 156,400  
3076 03.0420.0227 Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược Lần 156,400 156,400  
3077 03.0421.0227 Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp Lần 156,400 156,400  
3078 03.0422.0227 Cấy chỉ điều trị động kinh Lần 156,400 156,400  
3079 03.0424.0227 Cấy chỉ điều trị mất ngủ Lần 156,400 156,400  
3080 03.0431.0227 Cấy chỉ điều trị giảm thính lực Lần 156,400 156,400  
3081 03.0438.0227 Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn Lần 156,400 156,400  
3082 03.0439.0227 Cấy chỉ điều trị trĩ Lần 156,400 156,400  
3083 03.0428.0227 Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên Lần 156,400 156,400  
3084 03.0429.0227 Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị Lần 156,400 156,400  
3085 03.0430.0227 Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình Lần 156,400 156,400  
3086 03.0432.0227 Cấy chỉ điều trị thất ngôn Lần 156,400 156,400  
3087 03.0433.0227 Cấy chỉ điều trị viêm xoang Lần 156,400 156,400  
3088 03.0434.0227 Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng Lần 156,400 156,400  
3089 03.0435.0227 Cấy chỉ điều trị hen phế quản Lần 156,400 156,400  
3090 03.0436.0227 Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp Lần 156,400 156,400  
3091 03.0437.0227 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn Lần 156,400 156,400  
3092 03.0440.0227 Cấy chỉ điều trị sa dạ dày Lần 156,400 156,400  
3093 03.0441.0227 Cấy chỉ điều trị đau dạ dày Lần 156,400 156,400  
3094 03.0444.0227 Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp Lần 156,400 156,400  
3095 03.0445.0227 Cấy chỉ điều trị thoái hóa khớp Lần 156,400 156,400  
3096 03.0447.0227 Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ Lần 156,400 156,400  
3097 03.0450.0227 Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta Lần 156,400 156,400  
3098 03.0407.0227 Cấy chỉ điều trị liệt nửa người Lần 156,400 156,400  
3099 03.0410.0227 Cấy chỉ điều trị teo cơ Lần 156,400 156,400  
3100 03.0416.0227 Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng, nói lắp Lần 156,400 156,400  
3101 03.0452.0227 Cấy chỉ điều trị táo bón Lần 156,400 156,400  
3102 03.0455.0227 Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật Lần 156,400 156,400  
3103 03.0456.0227 Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần Lần 156,400 156,400  
3104 03.0443.0227 Cấy chỉ điều trị dị ứng Lần 156,400 156,400  
3105 03.0446.0227 Cấy chỉ điều trị đau lưng Lần 156,400 156,400  
3106 03.0449.0227 Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy Lần 156,400 156,400  
3107 03.0404.0227 Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt Lần 156,400 156,400  
3108 03.0409.0227 Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh Lần 156,400 156,400  
3109 03.0411.0227 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ Lần 156,400 156,400  
3110 03.0412.0227 Cấy chỉ điều trị bại não Lần 156,400 156,400  
3111 03.0415.0227 Cấy chỉ điều trị giảm khứu giác Lần 156,400 156,400  
3112 03.0454.0227 Cấy chỉ điều trị bí đái Lần 156,400 156,400  
3113 16.0043.1020 Lấy cao răng [hai hàm] Lần 159,100 159,100  
3114 17.0133.0242 Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống Lần 162,700 162,700  
3115 03.0080.0079 Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp Lần 162,900 162,900  
3116 13.0191.0079 Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh Lần 162,900 162,900  
3117 02.0011.0079 Chọc hút khí màng phổi Lần 162,900 162,900  
3118 01.0098.0079 Chọc hút dịch, khí trung thất Lần 162,900 162,900  
3119 01.0093.0079 Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter Lần 162,900 162,900  
3120 15.0133.0867 Nội soi bẻ cuốn mũi dưới Lần 165,500 165,500  
3121 15.0132.0867 Bẻ cuốn mũi Lần 165,500 165,500  
3122 10.1023.0532 Nắn, bó bột gãy xương gót Lần 167,000 167,000  
3123 10.1017.0533 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè Lần 167,000 167,000  
3124 03.3326.0506 Tháo lồng bằng bơm khí/nước Lần 169,500 169,500  
3125 02.0297.0506 Nội soi hậu môn ống cứng Lần 169,500 169,500  
3126 02.0310.0506 Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết Lần 169,500 169,500  
3127 15.0055.0903 Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê] Lần 170,600 170,600  
3128 15.0054.0903 Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê] Lần 170,600 170,600  
3129 07.0245.0090 Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm Lần 170,900 170,900  
3130 10.0312.0087 Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận Lần 171,900 171,900 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3131 12.0232.0087 Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm Lần 171,900 171,900  
3132 02.0364.0087 Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 171,900 171,900  
3133 02.0343.0087 Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 171,900 171,900  
3134 18.0620.0087 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm Lần 171,900 171,900  
3135 17.0104.0263 Tập nuốt Lần 173,700 173,700  
3136 07.0242.0084 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp Lần 178,500 178,500  
3137 05.0002.0076 Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng Lần 181,000 181,000 Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
3138 10.1031.0514 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán] Lần 182,000 182,000  
3139 10.1018.0514 Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán] Lần 182,000 182,000  
3140 10.1011.0514 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột tự cán] Lần 182,000 182,000  
3141 21.0067.0884 Ghi đáp ứng thính giác thân não (ABR) Lần 185,300 185,300  
3142 10.0995.0518 Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán] Lần 187,000 187,000  
3143 13.0145.0611 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... Lần 191,500 191,500  
3144 01.0094.0111 Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp Lần 192,300 192,300  
3145 01.0097.0111 Dẫn lưu màng phổi liên tục Lần 192,300 192,300  
3146 01.0099.0111 Dẫn lưu trung thất liên tục Lần 192,300 192,300  
3147 11.0117.0111 Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính Lần 192,300 192,300  
3148 11.0100.0111 Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng Lần 192,300 192,300  
3149 10.1024.0520 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán] Lần 192,400 192,400  
3150 10.1028.0520 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán] Lần 192,400 192,400  
3151 10.1022.0520 Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tự cán] Lần 192,400 192,400  
3152 10.0985.0520 Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột tự cán] Lần 192,400 192,400  
3153 10.1009.0520 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán] Lần 192,400 192,400  
3154 15.0303.0204 Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] Lần 193,600 193,600  
3155 03.3911.0204 Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] Lần 193,600 193,600  
3156 10.9003.0204 Thay băng [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] Lần 193,600 193,600  
3157 01.0267.0204 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) Lần 193,600 193,600  
3158 15.0301.0216 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm] Lần 194,700 194,700  
3159 10.9005.0216 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông] Lần 194,700 194,700  
3160 02.0231.0164 Rút catheter đường hầm Lần 194,700 194,700  
3161 02.0228.0164 Rút sonde dẫn lưu tụ dịch - máu quanh thận Lần 194,700 194,700  
3162 02.0227.0164 Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da Lần 194,700 194,700  
3163 15.0051.0216 Khâu vết rách vành tai Lần 194,700 194,700  
3164 03.2245.0216 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm] Lần 194,700 194,700  
3165 11.0090.0216 Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng Lần 194,700 194,700  
3166 03.3821.0216 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản Lần 194,700 194,700  
3167 03.3827.0216 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông] Lần 194,700 194,700  
3168 02.0061.0164 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe Lần 194,700 194,700  
3169 18.0031.0003 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo Lần 195,600 195,600  
3170 18.0017.0003 Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng Lần 195,600 195,600  
3171 01.0356.0078 Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp Lần 195,900 195,900  
3172 01.0357.0078 Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu Lần 195,900 195,900  
3173 02.0008.0078 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 195,900 195,900  
3174 02.0322.0078 Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét nghiệm Lần 195,900 195,900  
3175 02.0333.0078 Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục Lần 195,900 195,900  
3176 02.0432.0078 Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 195,900 195,900  
3177 14.0266.0865 Đo độ sâu tiền phòng Lần 197,200 197,200  
3178 14.0277.0865 Test thử nhược cơ Lần 197,200 197,200  
3179 13.0239.0645 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần Lần 199,700 199,700  
3180 11.0016.1160 Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu Lần 213,400 213,400  
3181 15.0143.0907 Lấy dị vật mũi [không gây mê] Lần 213,900 213,900  
3182 15.0144.0907 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [không gây mê] Lần 213,900 213,900  
3183 03.1071.0139 Soi trực tràng Lần 215,200 215,200  
3184 02.0311.0139 Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết Lần 215,200 215,200  
3185 02.0257.0139 Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu Lần 215,200 215,200  
3186 02.0256.0139 Nội soi trực tràng ống mềm Lần 215,200 215,200  
3187 02.0308.0139 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết Lần 215,200 215,200  
3188 03.0992.0868 Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1bên) Lần 216,500 216,500  
3189 15.0142.0868 Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên] Lần 216,500 216,500  
3190 16.0205.1024 Nhổ chân răng vĩnh viễn Lần 217,200 217,200  
3191 15.0304.0505 Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ Lần 218,500 218,500  
3192 07.0231.0505 Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường Lần 218,500 218,500  
3193 14.0215.0505 Rạch áp xe mi Lần 218,500 218,500  
3194 14.0216.0505 Rạch áp xe túi lệ Lần 218,500 218,500  
3195 03.3909.0505 Trích rạch áp xe nhỏ Lần 218,500 218,500  
3196 03.3817.0505 Trích áp xe phần mềm lớn Lần 218,500 218,500  
3197 17.0134.0240 Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống Lần 219,700 219,700  
3198 14.0244.0015 Chụp đáy mắt không huỳnh quang Lần 222,300 222,300  
3199 14.0242.0015 Chụp OCT bán phần trước nhãn cầu Lần 222,300 222,300  
3200 14.0243.0015 Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu Lần 222,300 222,300  
3201 15.0217.0892 Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng) Lần 225,500 225,500  
3202 02.0025.0109 Gây dính màng phổi bằng thuốc/hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi Lần 228,500 228,500 Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
3203 01.0104.0109 Gây dính màng phổi bằng povidone iodine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi Lần 228,500 228,500 Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
3204 01.0105.0109 Gây dính màng phổi bằng tetracyclin bơm qua ống dẫn lưu màng phổi Lần 228,500 228,500 Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
3205 03.0131.0158 Rửa bàng quang lấy máu cục Lần 230,500 230,500 Chưa bao gồm hóa chất.
3206 01.0336.0158 Rửa bàng quang ở người bệnh hồi sức cấp cứu và chống độc Lần 230,500 230,500 Chưa bao gồm hóa chất.
3207 02.0233.0158 Rửa bàng quang Lần 230,500 230,500 Chưa bao gồm hóa chất.
3208 01.0165.0158 Rửa bàng quang lấy máu cục Lần 230,500 230,500 Chưa bao gồm hóa chất.
3209 05.0071.0323 Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da Lần 231,700 231,700  
3210 01.0368.1889 Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất Lần 235,800 235,800  
3211 13.0157.0619 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết Lần 236,500 236,500  
3212 16.0206.1026 Nhổ răng thừa Lần 239,500 239,500  
3213 03.2890.0085 Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp [có hướng dẫn của siêu âm] Lần 240,900 240,900  
3214 07.0243.0085 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm Lần 240,900 240,900  
3215 10.1007.0522 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán] Lần 242,400 242,400  
3216 10.1008.0522 Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột tự cán] Lần 242,400 242,400  
3217 10.1027.0522 Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán] Lần 242,400 242,400  
3218 14.0158.0851 Tiêm nội nhãn Lần 245,100 245,100  
3219 16.0224.1035 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp Lần 245,500 245,500  
3220 16.0222.1035 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp Lần 245,500 245,500  
3221 16.0223.1035 Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp Lần 245,500 245,500  
3222 16.0225.1035 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant Lần 245,500 245,500  
3223 16.0226.1035 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement Lần 245,500 245,500  
3224 20.0010.0990 Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán Lần 245,500 245,500  
3225 18.0144.0022 Chụp X-quang bàng quang trên xương mu Lần 246,800 246,800  
3226 13.0200.0071 Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh Lần 248,500 248,500  
3227 03.0081.0071 Bơm rửa màng phổi Lần 248,500 248,500  
3228 02.0002.0071 Bơm rửa khoang màng phổi Lần 248,500 248,500  
3229 02.0015.0071 Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm Lần 248,500 248,500  
3230 01.0065.0071 Bóp bóng ambu qua mặt nạ Lần 248,500 248,500  
3231 01.0091.0071 Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp Lần 248,500 248,500  
3232 13.0163.0602 Trích áp xe vú Lần 251,500 251,500  
3233 18.0052.0004 Siêu âm doppler tim, van tim Lần 252,300 252,300  
3234 03.2820.0004 Siêu âm tim tại giường Lần 252,300 252,300  
3235 02.0112.0004 Siêu âm doppler mạch máu Lần 252,300 252,300  
3236 02.0113.0004 Siêu âm doppler tim Lần 252,300 252,300  
3237 03.4248.0004 Siêu âm tim doppler Lần 252,300 252,300  
3238 03.4249.0004 Siêu âm tim doppler tại giường Lần 252,300 252,300  
3239 15.0234.0927 Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê] Lần 255,500 255,500  
3240 15.0236.0927 Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê] Lần 255,500 255,500  
3241 10.1000.0516 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán] Lần 256,600 256,600  
3242 10.0996.0516 Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột tự cán] Lần 256,600 256,600  
3243 10.1001.0516 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán] Lần 256,600 256,600  
3244 10.1022.0519 Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền] Lần 257,000 257,000  
3245 10.1024.0519 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền] Lần 257,000 257,000  
3246 10.1028.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân  [bột liền] Lần 257,000 257,000  
3247 10.0985.0519 Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột liền] Lần 257,000 257,000  
3248 10.1009.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền] Lần 257,000 257,000  
3249 11.0005.1148 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể] Lần 262,900 262,900  
3250 11.0010.1148 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 10% diện tích cơ thể Lần 262,900 262,900  
3251 15.0220.0206 Thay canuyn Lần 263,700 263,700  
3252 01.0080.0206 Thay canuyn mở khí quản Lần 263,700 263,700  
3253 02.0067.0206 Thay canuyn mở khí quản Lần 263,700 263,700  
3254 01.0089.0206 Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng Lần 263,700 263,700  
3255 15.0301.0217 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm] Lần 269,500 269,500  
3256 10.9002.0504 Cắt phymosis [thủ thuật] Lần 269,500 269,500  
3257 10.9005.0217 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông] Lần 269,500 269,500  
3258 03.2245.0217 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm] Lần 269,500 269,500  
3259 03.3825.0217 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm  [tổn thương nông] Lần 269,500 269,500  
3260 10.0405.0156 Nong niệu đạo Lần 273,500 273,500  
3261 02.0211.0156 Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu Lần 273,500 273,500  
3262 22.0130.0178 Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa bao gồm kim sinh thiết một lần) Lần 274,500 274,500 Chưa bao gồm kim sinh thiết.
3263 15.0303.0205 Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] Lần 275,600 275,600  
3264 10.9003.0205 Thay băng [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] Lần 275,600 275,600  
3265 01.0267.0205 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) Lần 275,600 275,600  
3266 15.0232.0135 Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê Lần 276,500 276,500  
3267 15.0233.0135 Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê Lần 276,500 276,500  
3268 02.0253.0135 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu Lần 276,500 276,500  
3269 02.0305.0135 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết Lần 276,500 276,500  
3270 05.0072.0332 Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh phong bằng chiếu laser Hé- Né Lần 278,900 278,900  
3271 05.0073.0332 Điều trị đau do zona bằng chiếu laser Hé- Né Lần 278,900 278,900  
3272 07.0226.0199 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường Lần 279,500 279,500 Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
3273 07.0230.0199 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường Lần 279,500 279,500 Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
3274 11.0116.0199 Thay băng điều trị vết thương mạn tính Lần 279,500 279,500 Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
3275 16.0067.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite Lần 280,500 280,500  
3276 16.0068.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite Lần 280,500 280,500  
3277 16.0070.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement Lần 280,500 280,500  
3278 02.0005.0081 Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 280,500 280,500  
3279 01.0040.0081 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm Lần 280,500 280,500  
3280 01.0041.0081 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu Lần 280,500 280,500  
3281 02.0074.0081 Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim Lần 280,500 280,500  
3282 02.0076.0081 Dẫn lưu màng ngoài tim Lần 280,500 280,500  
3283 02.0075.0081 Chọc dò màng ngoài tim Lần 280,500 280,500  
3284 18.0134.0019 Chụp X-quang mật tụy ngược dòng qua nội soi Lần 280,800 280,800 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3285 18.0133.0019 Chụp X-quang đường mật qua Kehr Lần 280,800 280,800 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3286 10.1031.0513 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền] Lần 282,000 282,000  
3287 10.1018.0513 Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền] Lần 282,000 282,000  
3288 10.1011.0513 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền] Lần 282,000 282,000  
3289 02.0273.0191 Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ Lần 283,800 283,800  
3290 02.0292.0191 Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su Lần 283,800 283,800  
3291 20.0072.0191 Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ Lần 283,800 283,800  
3292 11.0121.1116 Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính Lần 285,400 285,400  
3293 11.0098.1116 Sử dụng oxy cao áp điều trị người bệnh bỏng Lần 285,400 285,400  
3294 02.0115.0005 Siêu âm tim cản âm Lần 286,300 286,300  
3295 03.0993.0869 Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (2 bên) Lần 286,500 286,500  
3296 15.0142.0869 Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [2 bên] Lần 286,500 286,500  
3297 15.0301.0218 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0 cm] Lần 289,500 289,500  
3298 10.9005.0218 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu] Lần 289,500 289,500  
3299 14.0032.0787 Mở bao sau đục bằng laser Lần 289,500 289,500  
3300 03.2245.0218 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm] Lần 289,500 289,500  
3301 03.1552.0787 Mở bao sau đục bằng laser Lần 289,500 289,500  
3302 03.3818.0218 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn Lần 289,500 289,500  
3303 03.3827.0218 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu] Lần 289,500 289,500  
3304 07.0233.0355 Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường Lần 292,300 292,300  
3305 02.0519.0173 Sinh thiết phần mềm bằng phương pháp sinh thiết mở Lần 294,500 294,500  
3306 15.0223.0879 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê Lần 295,500 295,500  
3307 15.0207.0878 Trích áp xe quanh Amidan Lần 295,500 295,500  
3308 15.0206.0879 Trích áp xe sàn miệng Lần 295,500 295,500  
3309 10.1015.0512 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột tự cán] Lần 297,000 297,000  
3310 10.1019.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán] Lần 300,100 300,100  
3311 10.1020.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán] Lần 300,100 300,100  
3312 10.1021.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán] Lần 300,100 300,100  
3313 10.1012.0526 Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột tự cán] Lần 300,100 300,100  
3314 10.1026.0526 Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột tự cán] Lần 300,100 300,100  
3315 10.0997.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán] Lần 300,100 300,100  
3316 10.0998.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán] Lần 300,100 300,100  
3317 10.0987.0526 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 [bột tự cán] Lần 300,100 300,100  
3318 10.1002.0528 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán] Lần 300,100 300,100  
3319 10.1003.0528 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột tự cán] Lần 300,100 300,100  
3320 10.0988.0526 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột tự cán] Lần 300,100 300,100  
3321 10.0999.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán] Lần 300,100 300,100  
3322 25.0014.1758 Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt Lần 308,300 308,300  
3323 25.0013.1758 Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da Lần 308,300 308,300  
3324 25.0007.1758 Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp Lần 308,300 308,300  
3325 25.0015.1758 Chọc hút kim nhỏ các hạch Lần 308,300 308,300  
3326 25.0018.1758 Chọc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắt Lần 308,300 308,300  
3327 25.0019.1758 Chọc hút kim nhỏ mô mềm Lần 308,300 308,300  
3328 15.0138.0920 Chọc rửa xoang hàm Lần 310,500 310,500  
3329 15.0129.0921 Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm Lần 310,500 310,500  
3330 13.0160.0606 Chọc dò túi cùng Douglas Lần 312,500 312,500  
3331 13.0048.0640 Nong cổ tử cung do bế sản dịch Lần 313,500 313,500  
3332 02.0272.2044 Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori Lần 317,000 317,000  
3333 03.0130.0262 Vận động trị liệu bàng quang Lần 318,700 318,700  
3334 17.0091.0262 Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor) Lần 318,700 318,700  
3335 15.0226.1005 Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê Lần 321,400 321,400  
3336 15.0227.1005 Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê Lần 321,400 321,400  
3337 15.0136.1005 Nội soi sinh thiết u hốc mũi Lần 321,400 321,400  
3338 14.0292.0742 Chụp mạch ký huỳnh quang Lần 322,000 322,000 Chưa bao gồm thuốc
3339 02.0309.0138 Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết Lần 323,500 323,500  
3340 02.0293.0138 Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết Lần 323,500 323,500  
3341 10.1025.0517 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột liền] Lần 342,000 342,000  
3342 10.0995.0517 Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền] Lần 342,000 342,000  
3343 14.0025.0735 Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên Lần 342,400 342,400  
3344 03.1546.0735 Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên Lần 342,400 342,400  
3345 14.0212.0864 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu Lần 344,200 344,200  
3346 14.0248.0864 Chụp đĩa thị 3D Lần 344,200 344,200  
3347 15.0209.1041 Cắt phanh lưỡi [không gây mê] Lần 344,200 344,200  
3348 15.0235.0928 Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê] Lần 350,500 350,500  
3349 15.0237.0928 Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê] Lần 350,500 350,500  
3350 05.0024.0333 Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn Lần 351,000 351,000  
3351 02.0259.0137 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết Lần 352,100 352,100  
3352 02.0294.0137 Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu Lần 352,100 352,100  
3353 02.0306.0137 Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết Lần 352,100 352,100  
3354 20.0081.0137 Nội soi đại tràng sigma Lần 352,100 352,100  
3355 13.0231.0643 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần Lần 352,300 352,300  
3356 15.0301.0219 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm] Lần 354,200 354,200  
3357 10.9005.0219 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu] Lần 354,200 354,200  
3358 03.2245.0219 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm ] Lần 354,200 354,200  
3359 03.3825.0219 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu] Lần 354,200 354,200  
3360 14.0166.0780 Lấy dị vật giác mạc sâu  [gây tê] Lần 359,500 359,500  
3361 02.0121.0320 Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh Lần 365,100 365,100  
3362 16.0071.1018 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement Lần 369,500 369,500  
3363 16.0072.1018 Phục hồi cổ răng bằng Composite Lần 369,500 369,500  
3364 10.1010.0524 Nắn, bó bột trật khớp háng [bột tự cán] Lần 370,100 370,100  
3365 10.1020.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân  [bột liền] Lần 372,700 372,700  
3366 10.1021.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân  [bột liền] Lần 372,700 372,700  
3367 10.1019.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân  [bột liền] Lần 372,700 372,700  
3368 10.1008.0521 Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles  [bột liền] Lần 372,700 372,700  
3369 10.1012.0525 Nắn, bó bột gãy mâm chày  [bột liền] Lần 372,700 372,700  
3370 10.1027.0521 Nắn, bó bột gãy Monteggia  [bột liền] Lần 372,700 372,700  
3371 10.1026.0525 Nắn, bó bột gãy Dupuptren  [bột liền] Lần 372,700 372,700  
3372 10.0998.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay  [bột liền] Lần 372,700 372,700  
3373 10.0987.0525 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0  [bột liền] Lần 372,700 372,700  
3374 10.0988.0525 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X  [bột liền] Lần 372,700 372,700  
3375 10.0999.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay  [bột liền] Lần 372,700 372,700  
3376 10.1002.0527 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay  [bột liền] Lần 372,700 372,700  
3377 10.1003.0527 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột liền] Lần 372,700 372,700  
3378 10.1007.0521 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay  [bột liền] Lần 372,700 372,700  
3379 10.0997.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay  [bột liền] Lần 372,700 372,700  
3380 01.0056.0300 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) Lần 373,600 373,600  
3381 13.0049.0635 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ Lần 376,500 376,500  
3382 05.0053.0176 Sinh thiết móng Lần 377,000 377,000  
3383 10.1014.0530 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi [bột tự cán] Lần 379,600 379,600  
3384 10.1016.0530 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột tự cán] Lần 379,600 379,600  
3385 10.0994.0530 Nắn, bó bột cột sống [bột tự cán] Lần 379,600 379,600  
3386 10.0992.0530 Bột Corset Minerve,Cravate [bột tự cán] Lần 379,600 379,600  
3387 10.0986.0530 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột tự cán] Lần 379,600 379,600  
3388 10.0990.0530 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột tự cán] Lần 379,600 379,600  
3389 10.0989.0530 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột tự cán] Lần 379,600 379,600  
3390 16.0230.1010 Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục Lần 380,100 380,100  
3391 05.0051.0324 Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn Lần 380,200 380,200  
3392 11.0101.1159 Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48h điều trị vết thương, vết bỏng Lần 385,400 385,400 Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
3393 11.0118.1159 Hút áp lực âm (VAC) trong 48h điều trị vết thương mạn tính Lần 385,400 385,400 Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
3394 11.0057.1159 Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng Lần 385,400 385,400 Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
3395 25.0029.1751 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh phẩm tử thiết Lần 388,800 388,800  
3396 05.0005.0329 Điều trị hạt cơm bằng laser CO2 Lần 399,000 399,000  
3397 05.0009.0329 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng laser CO2 Lần 399,000 399,000  
3398 05.0010.0329 Điều trị sẩn cục bằng laser CO2 Lần 399,000 399,000  
3399 05.0006.0329 Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng laser CO2 Lần 399,000 399,000  
3400 05.0007.0329 Điều trị u mềm treo bằng laser CO2 Lần 399,000 399,000  
3401 05.0008.0329 Điều trị dày sừng da dầu bằng laser CO2 Lần 399,000 399,000  
3402 05.0011.0329 Điều trị bớt sùi bằng laser CO2 Lần 399,000 399,000  
3403 05.0044.0329 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện Lần 399,000 399,000  
3404 05.0047.0329 Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện Lần 399,000 399,000  
3405 05.0045.0329 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện Lần 399,000 399,000  
3406 05.0046.0329 Điều trị u mềm treo bằng đốt điện Lần 399,000 399,000  
3407 05.0048.0329 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện Lần 399,000 399,000  
3408 05.0049.0329 Điều trị sẩn cục bằng đốt điện Lần 399,000 399,000  
3409 05.0050.0329 Điều trị bớt sùi bằng đốt điện Lần 399,000 399,000  
3410 15.0240.0905 Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê] Lần 404,900 404,900  
3411 01.0162.0121 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ Lần 405,500 405,500  
3412 01.0163.0121 Mở thông bàng quang trên xương mu Lần 405,500 405,500  
3413 02.0590.0315 Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc Lần 406,800 406,800  
3414 02.0591.0315 Test nội bì nhanh đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh Lần 406,800 406,800  
3415 16.0298.1009 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm Lần 414,400 414,400  
3416 13.0154.0712 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo Lần 414,500 414,500  
3417 18.0136.0039 Chụp X-quang tuyến nước bọt Lần 426,800 426,800 Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
3418 18.0139.0039 Chụp X-quang ống tuyến sữa Lần 426,800 426,800 Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
3419 13.0238.0648 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần 429,500 429,500  
3420 10.1029.0515 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền] Lần 434,600 434,600  
3421 10.1030.0515 Nắm, cố định trật khớp hàm [bột liền] Lần 434,600 434,600  
3422 10.0996.0515 Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền] Lần 434,600 434,600  
3423 10.1000.0515 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền] Lần 434,600 434,600  
3424 10.1001.0515 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền] Lần 434,600 434,600  
3425 13.0144.0721 Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo Lần 436,200 436,200  
3426 07.0237.0749 Điều trị bệnh lý võng mạc đái tháo đường bằng laser Lần 438,500 438,500  
3427 14.0029.0749 Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…) Lần 438,500 438,500  
3428 03.1550.0749 Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser Lần 438,500 438,500  
3429 18.0148.0027 Chụp X-quang bao rễ thần kinh Lần 441,800 441,800  
3430 13.0184.0605 Chọc dò màng bụng sơ sinh Lần 444,800 444,800  
3431 13.0241.0644 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần 450,000 450,000  
3432 07.0232.0367 Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường Lần 452,800 452,800  
3433 07.0227.0367 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường Lần 452,800 452,800  
3434 11.0004.1149 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 458,200 458,200  
3435 11.0009.1149 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 458,200 458,200  
3436 01.0242.0175 Rửa màng bụng cấp cứu Lần 463,500 463,500  
3437 02.0064.0175 Sinh thiết màng phổi mù Lần 463,500 463,500  
3438 02.0307.0136 Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết Lần 468,800 468,800  
3439 02.0262.0136 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết Lần 468,800 468,800  
3440 20.0073.0136 Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết Lần 468,800 468,800  
3441 02.0116.0007 Siêu âm tim 4D Lần 486,300 486,300 Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
3442 15.0130.0922 Đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê] Lần 489,900 489,900  
3443 15.0131.0922 Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê] Lần 489,900 489,900  
3444 02.0304.0134 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết Lần 493,800 493,800 Đã bao gồm chi phí Test HP
3445 20.0079.0134 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết Lần 493,800 493,800 Đã bao gồm chi phí Test HP
3446 02.0592.0314 Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc Lần 493,800 493,800  
3447 02.0593.0314 Test nội bì chậm đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh Lần 493,800 493,800  
3448 02.0214.0072 Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể Lần 500,500 500,500  
3449 13.0237.0620 Hút thai dưới siêu âm Lần 522,000 522,000  
3450 15.0055.0902 Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây mê] Lần 530,700 530,700  
3451 15.0054.0902 Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê] Lần 530,700 530,700  
3452 01.0238.0299 Đo áp lực ổ bụng Lần 532,400 532,400  
3453 01.0032.0299 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu Lần 532,400 532,400  
3454 01.0034.0299 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện Lần 532,400 532,400  
3455 01.0158.0074 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản Lần 532,500 532,500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
3456 14.0157.0863 Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm Lần 534,500 534,500  
3457 15.0229.0932 Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê Lần 545,500 545,500  
3458 15.0228.0932 Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê Lần 545,500 545,500  
3459 15.0230.0932 Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê Lần 545,500 545,500  
3460 15.0231.0932 Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê Lần 545,500 545,500  
3461 15.0243.0932 Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê Lần 545,500 545,500  
3462 03.0997.0932 Nội soi mũi, họng có sinh thiết [gây tê] Lần 545,500 545,500  
3463 15.0137.0932 Nội soi sinh thiết u vòm [gây tê] Lần 545,500 545,500  
3464 20.0008.0932 Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết Lần 545,500 545,500  
3465 15.0238.1004 Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê Lần 549,900 549,900  
3466 15.0239.1004 Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê Lần 549,900 549,900  
3467 15.0242.1004 Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê Lần 549,900 549,900  
3468 22.0127.0091 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần) Lần 549,900 549,900 Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
3469 18.0220.0040 Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] Lần 550,100 550,100  
3470 18.0221.0040 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32  dãy) [không có thuốc cản quang] Lần 550,100 550,100  
3471 18.0219.0040 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] Lần 550,100 550,100  
3472 02.0219.0150 Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất Lần 575,300 575,300 Chưa bao gồm hóa chất
3473 02.0221.0150 Nội soi bàng quang Lần 575,300 575,300  
3474 02.0212.0150 Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết) Lần 575,300 575,300  
3475 01.0346.0097 Khai thông mạch não bằng điều trị thuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp Lần 578,500 578,500 Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết
3476 13.0052.0626 Khâu vòng cổ tử cung Lần 582,500 582,500  
3477 02.0319.0166 Siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ Lần 586,300 586,300  
3478 01.0175.0196 Thận nhân tạo thường quy Lần 588,500 588,500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
3479 02.0203.0116 Lọc màng bụng cấp cứu liên tục Lần 595,500 595,500  
3480 01.0188.0116 Lọc màng bụng cấp cứu liên tụcPD] Lần 595,500 595,500  
3481 02.0204.0116 Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) Lần 595,500 595,500  
3482 01.0067.1888 Đặt nội khí quản 2 nòng Lần 600,500 600,500 Chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nòng. Trường hợp sử dụng ống nội khí quản 2 nòng thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội khí quản thông thường.
3483 15.0219.1888 Đặt nội khí quản Lần 600,500 600,500  
3484 02.0017.1888 Đặt nội khí quản 2 nòng Lần 600,500 600,500  
3485 01.0077.1888 Thay ống nội khí quản Lần 600,500 600,500  
3486 01.0066.1888 Đặt nội khí quản Lần 600,500 600,500  
3487 18.0142.0033 Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [số hóa] Lần 604,800 604,800  
3488 18.0143.0033 Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng Lần 604,800 604,800  
3489 13.0232.0647 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22 Lần 611,000 611,000  
3490 02.0457.0006 Siêu âm doppler màu tim gắng sức với Dobutamine Lần 616,300 616,300  
3491 02.0458.0006 Siêu âm doppler màu tim gắng sức với xe đạp lực kế Lần 616,300 616,300  
3492 02.0114.0006 Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc) Lần 616,300 616,300  
3493 17.0125.1783 Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước Lần 617,800 617,800  
3494 11.0003.1150 Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 618,300 618,300  
3495 11.0008.1150 Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 618,300 618,300  
3496 01.0219.0160 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín Lần 622,500 622,500  
3497 13.0187.0209 Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) [theo giờ thực tế] Lần 625,000 625,000  
3498 01.0133.0209 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [theo giờ thực tế] Lần 625,000 625,000  
3499 03.0082.0209 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, thở BiPAP) [theo giờ thực tế] Lần 625,000 625,000  
3500 03.0058.0209 Thở máy bằng xâm nhập [theo giờ thực tế] Lần 625,000 625,000  
3501 01.0144.0209 Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển [theo giờ thực tế] Lần 625,000 625,000  
3502 01.0128.0209 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế] Lần 625,000 625,000 Chưa bao gồm bộ dây máy thở cao tần các loại, các cỡ. Trường hợp sử dụng bộ dây máy thở cao tần thì trừ đi 34.000 đồng chi phí bộ dây máy thở và 5.360 đồng bộ làm ẩm oxy).
3503 01.0131.0209 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế] Lần 625,000 625,000  
3504 01.0132.0209 Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ thực tế] Lần 625,000 625,000  
3505 01.0134.0209 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế] Lần 625,000 625,000  
3506 01.0135.0209 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [theo giờ thực tế] Lần 625,000 625,000  
3507 01.0136.0209 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [theo giờ thực tế] Lần 625,000 625,000  
3508 01.0138.0209 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] Lần 625,000 625,000  
3509 01.0129.0209 Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [theo giờ thực tế] Lần 625,000 625,000  
3510 01.0130.0209 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] Lần 625,000 625,000  
3511 01.0137.0209 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế] Lần 625,000 625,000  
3512 01.0139.0209 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [theo giờ thực tế] Lần 625,000 625,000  
3513 13.0156.0639 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính Lần 627,100 627,100  
3514 13.0195.0094 Dẫn lưu màng phổi sơ sinh Lần 628,500 628,500  
3515 03.3247.0094 Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi Lần 628,500 628,500  
3516 03.3248.0094 Dẫn lưu áp xe phổi Lần 628,500 628,500  
3517 01.0095.0094 Mở màng phổi cấp cứu Lần 628,500 628,500  
3518 01.0096.0094 Mở màng phổi tối thiểu bằng troca Lần 628,500 628,500  
3519 11.0015.1158 Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép Lần 648,200 648,200  
3520 18.0141.0032 Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang, số hóa] Lần 649,800 649,800  
3521 18.0140.0032 Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang UVI, số hóa] Lần 649,800 649,800  
3522 13.0148.0630 Lấy dị vật âm đạo Lần 653,700 653,700  
3523 20.0071.0184 Nội soi đại tràng tiêm cầm máu Lần 656,700 656,700 Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
3524 10.0986.0529 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng  [bột liền] Lần 659,600 659,600  
3525 03.3838.0529 Nắn, bó bột cột sống  [bột liền] Lần 659,600 659,600  
3526 10.1016.0529 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi  [bột liền] Lần 659,600 659,600  
3527 10.1014.0529 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi  [bột liền] Lần 659,600 659,600  
3528 10.0989.0529 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi  [bột liền] Lần 659,600 659,600  
3529 10.1013.0529 Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột liền] Lần 659,600 659,600  
3530 10.0990.0529 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi  [bột liền] Lần 659,600 659,600  
3531 18.0064.0177 Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràng Lần 660,400 660,400  
3532 18.0156.0041 Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Lần 663,400 663,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3533 18.0151.0041 Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Lần 663,400 663,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3534 18.0152.0041 Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) Lần 663,400 663,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3535 18.0258.0041 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 663,400 663,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3536 18.0267.0041 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy) Lần 663,400 663,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3537 18.0219.0041 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] Lần 663,400 663,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3538 18.0222.0041 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] Lần 663,400 663,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3539 18.0224.0041 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] Lần 663,400 663,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3540 18.0196.0041 Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy) Lần 663,400 663,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3541 18.0197.0041 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy) Lần 663,400 663,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3542 18.0150.0041 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Lần 663,400 663,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3543 18.0260.0041 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 663,400 663,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3544 18.0220.0041 Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] Lần 663,400 663,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3545 18.0229.0041 Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy) Lần 663,400 663,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3546 18.0159.0041 Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Lần 663,400 663,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3547 18.0192.0041 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 663,400 663,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3548 18.0256.0041 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 663,400 663,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3549 18.0153.0041 Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy) Lần 663,400 663,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3550 18.0262.0041 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 663,400 663,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3551 18.0265.0041 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 663,400 663,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3552 18.0266.0041 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy) Lần 663,400 663,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3553 18.0221.0041 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] Lần 663,400 663,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3554 18.0223.0041 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] Lần 663,400 663,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3555 18.0226.0041 Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] Lần 663,400 663,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3556 18.0230.0041 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy) Lần 663,400 663,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3557 18.0198.0041 Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy) Lần 663,400 663,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3558 18.0228.0041 Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] Lần 663,400 663,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3559 10.1015.0511 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột liền] Lần 667,000 667,000  
3560 02.0255.0319 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng qua đường mũi Lần 677,500 677,500  
3561 02.0261.0319 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê Lần 677,500 677,500  
3562 13.0019.0618 Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng Lần 682,500 682,500  
3563 11.0088.0099 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng Lần 685,500 685,500  
3564 13.0183.0099 Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh Lần 685,500 685,500  
3565 03.0035.0099 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm Lần 685,500 685,500  
3566 01.0042.0099 Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da Lần 685,500 685,500  
3567 13.0185.0099 Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh Lần 685,500 685,500  
3568 01.0007.0099 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng Lần 685,500 685,500  
3569 02.0217.0183 Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để chụp UPR Lần 695,300 695,300 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3570 13.0031.0727 Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) Lần 700,200 700,200  
3571 13.0235.0727 Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ Lần 700,200 700,200  
3572 15.0143.0906 Lấy dị vật mũi [gây mê] Lần 705,500 705,500  
3573 15.0130.0923 Đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê] Lần 705,500 705,500  
3574 15.0144.0906 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [gây mê] Lần 705,500 705,500  
3575 15.0131.0923 Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê] Lần 705,500 705,500  
3576 07.0228.0366 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường Lần 719,800 719,800  
3577 07.0229.0366 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường Lần 719,800 719,800  
3578 02.0215.0149 Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểm Lần 720,300 720,300  
3579 14.0166.0777 Lấy dị vật giác mạc sâu [gây mê] Lần 727,900 727,900  
3580 01.0243.0095 Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp [dưới hướng dẫn của siêu âm] Lần 729,400 729,400  
3581 10.0991.0523 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột liền] Lần 749,600 749,600  
3582 10.1010.0523 Nắn, bó bột trật khớp háng [bột liền] Lần 749,600 749,600  
3583 15.0240.0904 Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê  [gây mê] Lần 754,400 754,400  
3584 15.0234.0925 Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê] Lần 754,400 754,400  
3585 15.0236.0925 Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê] Lần 754,400 754,400  
3586 11.0087.0120 Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng Lần 759,800 759,800  
3587 01.0072.0120 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp Lần 759,800 759,800  
3588 01.0074.0120 Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở Lần 759,800 759,800  
3589 02.0433.0088 Chọc hút khí, mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính Lần 764,500 764,500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
3590 18.0651.0088 Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính Lần 764,500 764,500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
3591 15.0207.0995 Trích áp xe quanh Amidan Lần 771,900 771,900  
3592 15.0206.0996 Trích áp xe sàn miệng Lần 771,900 771,900  
3593 15.0209.0996 Cắt phanh lưỡi [gây mê] Lần 771,900 771,900  
3594 15.0235.0926 Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê] Lần 774,400 774,400  
3595 15.0237.0926 Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê] Lần 774,400 774,400  
3596 13.0033.0614 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm Lần 786,700 786,700  
3597 15.0250.0130 Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê [gây tê] Lần 793,800 793,800  
3598 15.0251.0130 Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây tê Lần 793,800 793,800  
3599 20.0029.0130 Nội soi khí - phế quản ống mềm rửa phế quản phế nang chọn lọc Lần 793,800 793,800  
3600 02.0045.0130 Nội soi phế quản ống mềm [gây tê] Lần 793,800 793,800  
3601 02.0049.0130 Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây tê] Lần 793,800 793,800  
3602 20.0076.0140 Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị Lần 798,300 798,300 Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
3603 20.0067.0140 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị Lần 798,300 798,300 Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
3604 03.1057.0140 Nội soi thực quản - dạ dày, tiêm cầm máu Lần 798,300 798,300 Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
3605 02.0264.0140 Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản Lần 798,300 798,300 Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
3606 02.0285.0140 Nội soi can thiệp - kẹp clip cầm máu Lần 798,300 798,300 Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
3607 02.0271.0140 Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu Lần 798,300 798,300 Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
3608 01.0351.0140 Nội soi dạ dày - tá tràng điều trị chảy máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị hồi sức tích cực Lần 798,300 798,300 Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
3609 01.0232.0140 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu Lần 798,300 798,300 Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
3610 20.0059.0140 Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa Lần 798,300 798,300 Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
3611 03.1070.0140 Nội soi chích (tiêm) keo điều trị giãn tĩnh mạch phình vị Lần 798,300 798,300 Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
3612 03.1049.0140 Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa Lần 798,300 798,300 Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
3613 02.0265.0140 Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su Lần 798,300 798,300 Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
3614 02.0276.0140 Nội soi can thiệp - cầm máu ống tiêu hóa bằng laser argon Lần 798,300 798,300 Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
3615 02.0298.0140 Nội soi can thiệp - tiêm chất keo búi giãn tĩnh mạch phình vị Lần 798,300 798,300 Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
3616 03.0155.0140 Nội soi dạ dày cầm máu Lần 798,300 798,300 Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
3617 13.0047.0608 Chọc ối làm xét nghiệm tế bào Lần 825,800 825,800  
3618 13.0046.0608 Chọc ối điều trị đa ối Lần 825,800 825,800  
3619 02.0117.0008 Siêu âm tim qua thực quản Lần 834,300 834,300  
3620 12.0060.1093 Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm Lần 869,100 869,100  
3621 12.0061.1093 Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ... Lần 869,100 869,100  
3622 13.0054.0600 Trích áp xe tầng sinh môn Lần 873,000 873,000  
3623 01.0220.0162 Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) Lần 880,200 880,200  
3624 13.0153.0603 Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh Lần 885,400 885,400  
3625 01.0012.0298 Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương) Lần 885,800 885,800  
3626 01.0013.0298 Đặt đường truyền vào thể hang Lần 885,800 885,800  
3627 01.0231.0298 Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu Lần 885,800 885,800 Chưa bao gồm bộ ống thông Blakemore
3628 13.0155.0334 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn Lần 889,700 889,700  
3629 05.0004.0334 Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2 Lần 889,700 889,700  
3630 02.0288.0142 Nội soi ổ bụng Lần 905,700 905,700  
3631 20.0063.0142 Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán Lần 905,700 905,700  
3632 02.0282.0318 Nội soi can thiệp - đặt stent ống tiêu hóa Lần 905,800 905,800  
3633 13.0158.0634 Nạo hút thai trứng Lần 914,600 914,600  
3634 13.0159.0609 Dẫn lưu cùng đồ Douglas Lần 929,400 929,400  
3635 15.0244.1003 Nội soi khí quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê Lần 943,600 943,600  
3636 15.0246.1003 Nội soi khí quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê Lần 943,600 943,600  
3637 15.0249.1003 Nội soi khí quản ống mềm sinh thiết u gây tê Lần 943,600 943,600  
3638 15.0241.1003 Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê Lần 943,600 943,600  
3639 15.0245.1003 Nội soi khí quản ống mềm chẩn đoán gây tê Lần 943,600 943,600  
3640 15.0247.1003 Nội soi khí quản ống mềm lấy dị vật gây tê Lần 943,600 943,600  
3641 15.0248.1003 Nội soi khí quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê Lần 943,600 943,600  
3642 10.0335.0104 Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản Lần 950,500 950,500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
3643 10.0313.0104 Dẫn lưu đài bể thận qua da Lần 950,500 950,500 Chưa bao gồm sonde.
3644 10.0318.0104 Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 950,500 950,500 Chưa bao gồm sonde.
3645 02.0190.0104 Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) Lần 950,500 950,500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
3646 13.0151.0601 Trích áp xe tuyến Bartholin Lần 951,600 951,600  
3647 02.0216.0152 Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang Lần 953,800 953,800  
3648 02.0218.0152 Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục Lần 953,800 953,800  
3649 02.0222.0152 Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi Lần 953,800 953,800  
3650 02.0229.0152 Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang Lần 953,800 953,800  
3651 02.0230.0152 Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang Lần 953,800 953,800  
3652 20.0087.0152 Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi Lần 953,800 953,800  
3653 02.0213.0148 Nội soi niệu quản chẩn đoán Lần 975,300 975,300 Chưa bao gồm sonde JJ.
3654 03.1085.0148 Nội soi niệu quản chẩn đoán Lần 975,300 975,300 Chưa bao gồm sonde JJ.
3655 11.0002.1151 Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% - 60% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 983,300 983,300  
3656 11.0007.1151 Thay băng điều trị vết bỏng từ 40 % - 60% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 983,300 983,300  
3657 02.0202.0115 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi Lần 1,010,000 1,010,000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
3658 02.0206.0117 Lọc màng bụng liên tục bằng máy Lần 1,030,000 1,030,000  
3659 02.0120.0192 Sốc điện điều trị rung nhĩ Lần 1,042,500 1,042,500  
3660 03.0029.0192 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu Lần 1,042,500 1,042,500  
3661 01.0036.0192 Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực Lần 1,042,500 1,042,500  
3662 02.0003.0073 Bơm streptokinase vào khoang màng phổi Lần 1,048,500 1,048,500  
3663 18.0603.0169 Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm Lần 1,064,900 1,064,900  
3664 02.0237.0169 Sinh thiết thận ghép sau ghép thận dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 1,064,900 1,064,900  
3665 02.0236.0169 Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 1,064,900 1,064,900  
3666 03.2342.0169 Sinh thiết gan bằng kim/dụng cụ sinh thiết dưới siêu âm Lần 1,064,900 1,064,900  
3667 13.0162.0604 Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng Lần 1,069,900 1,069,900  
3668 13.0175.0591 Bóc nhân xơ vú Lần 1,079,400 1,079,400  
3669 03.1055.0143 Nội soi ổ bụng- sinh thiết Lần 1,095,300 1,095,300  
3670 02.0289.0143 Nội soi ổ bụng có sinh thiết Lần 1,095,300 1,095,300  
3671 20.0066.0143 Nội soi ổ bụng - sinh thiết Lần 1,095,300 1,095,300  
3672 10.0344.0585 Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca Lần 1,096,500 1,096,500  
3673 02.0295.0498 Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1 cm Lần 1,108,300 1,108,300  
3674 13.0027.0617 Forceps Lần 1,141,900 1,141,900  
3675 13.0028.0617 Giác hút Lần 1,141,900 1,141,900  
3676 02.0185.0101 Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu Lần 1,158,500 1,158,500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
3677 02.0186.0101 Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để lọc máu Lần 1,158,500 1,158,500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
3678 01.0008.0100 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng Lần 1,158,500 1,158,500  
3679 01.0172.0101 Đặt catheter lọc máu cấp cứu Lần 1,158,500 1,158,500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
3680 02.0183.0100 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu Lần 1,158,500 1,158,500  
3681 02.0378.0174 Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 1,170,000 1,170,000  
3682 02.0223.0155 Nối thông động - tĩnh mạch Lần 1,176,100 1,176,100  
3683 02.0201.0155 Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (kỹ thuật Button hole) Lần 1,176,100 1,176,100  
3684 13.0024.0613 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) Lần 1,191,900 1,191,900  
3685 18.0062.0145 Siêu âm nội soi Lần 1,196,400 1,196,400  
3686 03.1073.0145 Nội soi siêu âm trực tràng Lần 1,196,400 1,196,400  
3687 03.1045.0145 Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên kết hợp với chọc hút tế bào Lần 1,196,400 1,196,400  
3688 02.0291.0145 Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên Lần 1,196,400 1,196,400  
3689 20.0078.0145 Nội soi siêu âm trực tràng Lần 1,196,400 1,196,400  
3690 15.0254.0131 Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê] Lần 1,204,300 1,204,300  
3691 15.0255.0131 Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết u gây tê Lần 1,204,300 1,204,300  
3692 20.0017.0131 Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết xuyên vách Lần 1,204,300 1,204,300  
3693 20.0022.0131 Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết [gây tê] Lần 1,204,300 1,204,300  
3694 02.0043.0131 Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây tê] Lần 1,204,300 1,204,300  
3695 02.0045.0131 Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, có sinh thiết] Lần 1,204,300 1,204,300  
3696 02.0048.0131 Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây tê] Lần 1,204,300 1,204,300  
3697 02.0040.0131 Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản [gây tê] Lần 1,204,300 1,204,300  
3698 15.0198.0105 Nội soi nong hẹp thực quản có stent Lần 1,238,400 1,238,400 Chưa bao gồm stent.
3699 20.0053.0105 Nội soi đặt bộ stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng Lần 1,238,400 1,238,400 Chưa bao gồm stent.
3700 18.0649.0060 Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính Lần 1,245,900 1,245,900 Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
3701 01.0243.0096 Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp [dưới hướng dẫn của chụp CLVT] Lần 1,251,400 1,251,400  
3702 13.0233.0642 Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 Lần 1,265,200 1,265,200  
3703 18.0316.0066 Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] Lần 1,341,500 1,341,500  
3704 18.0308.0066 Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] Lần 1,341,500 1,341,500  
3705 18.0332.0066 Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] Lần 1,341,500 1,341,500  
3706 02.0220.0440 Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) Lần 1,345,000 1,345,000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
3707 20.0084.0440 Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) Lần 1,345,000 1,345,000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
3708 13.0152.0589 Bóc nang tuyến Bartholin Lần 1,369,400 1,369,400  
3709 02.0224.0153 Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch Lần 1,376,100 1,376,100  
3710 01.0009.0098 Đặt catheter động mạch Lần 1,400,500 1,400,500  
3711 22.0131.0179 Thủ thuật sinh thiết tủy xương (bao gồm kim sinh thiết nhiều lần) Lần 1,404,500 1,404,500 Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
3712 02.0225.0154 Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo Lần 1,406,600 1,406,600 Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
3713 01.0153.0297 Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập Lần 1,443,900 1,443,900  
3714 13.0025.0638 Nội xoay thai Lần 1,472,000 1,472,000  
3715 18.0233.0043 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] Lần 1,486,800 1,486,800  
3716 18.0234.0043 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] Lần 1,486,800 1,486,800  
3717 18.0232.0043 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] Lần 1,486,800 1,486,800  
3718 18.0231.0043 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] Lần 1,486,800 1,486,800  
3719 03.1019.0128 Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây mê] Lần 1,508,100 1,508,100  
3720 01.0106.0128 Nội soi khí phế quản cấp cứu Lần 1,508,100 1,508,100  
3721 01.0112.0128 Bơm rửa phế quản Lần 1,508,100 1,508,100  
3722 02.0049.0128 Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây mê] Lần 1,508,100 1,508,100  
3723 02.0036.0128 Nội soi phế quản dưới gây mê [không sinh thiết] Lần 1,508,100 1,508,100  
3724 13.0026.0615 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên Lần 1,510,300 1,510,300  
3725 14.0095.0776 laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt Lần 1,529,000 1,529,000  
3726 02.0209.0194 Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online)) Lần 1,570,000 1,570,000 Chưa bao gồm catheter.
3727 03.0997.0931 Nội soi mũi, họng có sinh thiết [gây mê] Lần 1,601,900 1,601,900  
3728 15.0137.0931 Nội soi sinh thiết u vòm [gây mê] Lần 1,601,900 1,601,900  
3729 02.0496.0195 Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc, dây máu 1 lần) Lần 1,607,000 1,607,000 Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
3730 01.0337.0195 Lọc máu cấp cứu ở người bệnh có mở thông động tĩnh mạch (FAV) Lần 1,607,000 1,607,000 Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
3731 01.0173.0195 Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch) Lần 1,607,000 1,607,000 Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
3732 01.0174.0195 Thận nhân tạo cấp cứu Lần 1,607,000 1,607,000 Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
3733 11.0001.1152 Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 1,607,200 1,607,200  
3734 11.0006.1152 Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 1,607,200 1,607,200  
3735 05.0028.0331 Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP Lần 1,652,800 1,652,800  
3736 05.0026.0331 Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP Lần 1,652,800 1,652,800  
3737 13.0030.0623 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo Lần 1,663,600 1,663,600  
3738 18.0166.0042 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Lần 1,732,400 1,732,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3739 18.0167.0042 Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Lần 1,732,400 1,732,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3740 18.0233.0042 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] Lần 1,732,400 1,732,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3741 18.0172.0042 Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Lần 1,732,400 1,732,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3742 18.0175.0042 Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Lần 1,732,400 1,732,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3743 18.0235.0042 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy) Lần 1,732,400 1,732,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3744 18.0237.0042 Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] Lần 1,732,400 1,732,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3745 18.0238.0042 Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64-128 dãy)  [có thuốc cản quang] Lần 1,732,400 1,732,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3746 18.0241.0042 Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] Lần 1,732,400 1,732,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3747 18.0242.0042 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy) Lần 1,732,400 1,732,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3748 18.0269.0042 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Lần 1,732,400 1,732,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3749 18.0271.0042 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Lần 1,732,400 1,732,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3750 18.0273.0042 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Lần 1,732,400 1,732,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3751 18.0232.0042 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] Lần 1,732,400 1,732,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3752 18.0201.0042 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Lần 1,732,400 1,732,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3753 18.0205.0042 Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy) Lần 1,732,400 1,732,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3754 18.0206.0042 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy) Lần 1,732,400 1,732,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3755 18.0207.0042 Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy) Lần 1,732,400 1,732,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3756 18.0275.0042 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Lần 1,732,400 1,732,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3757 18.0168.0042 Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) Lần 1,732,400 1,732,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3758 18.0169.0042 Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy) Lần 1,732,400 1,732,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3759 18.0236.0042 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] Lần 1,732,400 1,732,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3760 18.0231.0042 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] Lần 1,732,400 1,732,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3761 18.0278.0042 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Lần 1,732,400 1,732,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3762 18.0280.0042 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy) Lần 1,732,400 1,732,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3763 18.0281.0042 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy) Lần 1,732,400 1,732,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3764 03.0116.0119 Thay huyết tương Lần 1,734,600 1,734,600 Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
3765 02.0239.0119 Thay huyết tương trong Lupus ban đỏ rải rác Lần 1,734,600 1,734,600 Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
3766 09.0132.0119 Lọc máu thay huyết tương Lần 1,734,600 1,734,600 Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
3767 01.0196.0119 Thay huyết tương trong Lupus ban đỏ rải rác Lần 1,734,600 1,734,600 Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
3768 01.0197.0119 Thay huyết tương trong hội chứng xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP) Lần 1,734,600 1,734,600 Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
3769 01.0198.0119 Thay huyết tương trong suy gan cấp Lần 1,734,600 1,734,600 Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
3770 01.0195.0119 Thay huyết tương trong hội chứng Guillain-Barré, nhược cơ Lần 1,734,600 1,734,600 Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
3771 03.1063.0500 Nội soi đại tràng - lấy dị vật Lần 1,743,100 1,743,100  
3772 02.0290.0500 Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa Lần 1,743,100 1,743,100  
3773 03.1059.0500 Nội soi thực quản - dạ dày, lấy dị vật Lần 1,743,100 1,743,100  
3774 02.0296.0500 Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1 cm hoặc nhiều polyp Lần 1,743,100 1,743,100  
3775 02.0048.0127 Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây mê] Lần 1,808,100 1,808,100  
3776 20.0022.0127 Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết [gây mê] Lần 1,808,100 1,808,100  
3777 02.0043.0127 Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây mê] Lần 1,808,100 1,808,100  
3778 02.0036.0127 Nội soi phế quản dưới gây mê [sinh thiết] Lần 1,808,100 1,808,100  
3779 16.0337.1053 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê Lần 1,832,000 1,832,000  
3780 18.0669.0391 Đặt máy tạo nhịp Lần 1,879,900 1,879,900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
3781 18.0660.0167 Sinh thiết cơ tim Lần 1,923,400 1,923,400 Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.
3782 02.0066.0171 Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính Lần 1,972,300 1,972,300  
3783 18.0636.0171 Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính Lần 1,972,300 1,972,300  
3784 02.0118.0009 Siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS) Lần 2,068,300 2,068,300 Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
3785 02.0504.0499 Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật qua da Lần 2,125,300 2,125,300 Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
3786 03.2334.0499 Đặt stent đường mật, đường tụy Lần 2,125,300 2,125,300 Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
3787 18.0305.0065 Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T) [có chất tương phản] Lần 2,250,800 2,250,800  
3788 18.0297.0065 Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Lần 2,250,800 2,250,800  
3789 18.0299.0065 Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Lần 2,250,800 2,250,800  
3790 18.0301.0065 Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Lần 2,250,800 2,250,800  
3791 18.0302.0065 Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T) Lần 2,250,800 2,250,800  
3792 18.0304.0065 Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Lần 2,250,800 2,250,800  
3793 18.0309.0065 Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T) [có chất tương phản] Lần 2,250,800 2,250,800  
3794 18.0317.0065 Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Lần 2,250,800 2,250,800  
3795 18.0325.0065 Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Lần 2,250,800 2,250,800  
3796 18.0311.0065 Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Lần 2,250,800 2,250,800  
3797 18.0314.0065 Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản  (0.2-1.5T) Lần 2,250,800 2,250,800  
3798 18.0315.0065 Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T) [có chất tương phản] Lần 2,250,800 2,250,800  
3799 18.0327.0065 Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T) [có chất tương phản] Lần 2,250,800 2,250,800  
3800 18.0335.0065 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Lần 2,250,800 2,250,800  
3801 18.0341.0065 Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) Lần 2,250,800 2,250,800  
3802 18.0344.0065 Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Lần 2,250,800 2,250,800  
3803 18.0351.0065 Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T) [có chất tương phản] Lần 2,250,800 2,250,800  
3804 18.0355.0065 Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T) Lần 2,250,800 2,250,800  
3805 18.0361.0065 Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T) Lần 2,250,800 2,250,800  
3806 18.0323.0065 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) Lần 2,250,800 2,250,800  
3807 18.0346.0065 Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Lần 2,250,800 2,250,800  
3808 18.0347.0065 Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T) [có chất tương phản] Lần 2,250,800 2,250,800  
3809 18.0348.0065 Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T) [có chất tương phản] Lần 2,250,800 2,250,800  
3810 18.0350.0065 Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) [có chất tương phản] Lần 2,250,800 2,250,800  
3811 18.0320.0065 Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) Lần 2,250,800 2,250,800  
3812 18.0328.0065 Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (0.2-1.5T) [có chất tương phản] Lần 2,250,800 2,250,800  
3813 18.0329.0065 Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Lần 2,250,800 2,250,800  
3814 18.0337.0065 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Lần 2,250,800 2,250,800  
3815 18.0339.0065 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Lần 2,250,800 2,250,800  
3816 18.0342.0065 Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) Lần 2,250,800 2,250,800  
3817 18.0353.0065 Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T) Lần 2,250,800 2,250,800  
3818 18.0359.0065 Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) Lần 2,250,800 2,250,800  
3819 18.0360.0065 Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T) Lần 2,250,800 2,250,800  
3820 18.0322.0065 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) [có chất tương phản] Lần 2,250,800 2,250,800  
3821 18.0349.0065 Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T) [có chất tương phản] Lần 2,250,800 2,250,800  
3822 13.0084.0607 Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm Lần 2,287,400 2,287,400  
3823 03.1032.0503 Nội soi nong đường mật, oddi Lần 2,308,300 2,308,300 Chưa bao gồm bóng nong.
3824 01.0110.0118 Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy Lần 2,310,600 2,310,600  
3825 01.0116.0118 Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy Lần 2,310,600 2,310,600  
3826 01.0118.0118 Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở máy Lần 2,310,600 2,310,600  
3827 01.0108.0118 Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy Lần 2,310,600 2,310,600  
3828 01.0117.0118 Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máu ở người bệnh thở máy Lần 2,310,600 2,310,600  
3829 02.0054.0118 Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy Lần 2,310,600 2,310,600  
3830 01.0184.0118 Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp Lần 2,310,600 2,310,600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
3831 01.0330.0118 Lọc máu liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp Lần 2,310,600 2,310,600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
3832 01.0331.0118 Lọc máu thẩm tách liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp Lần 2,310,600 2,310,600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
3833 01.0332.0118 Lọc máu hấp phụ cytokine với quả lọc pmx (polymicin b) Lần 2,310,600 2,310,600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
3834 02.0234.0118 Siêu lọc máu chậm liên tục (SCUF) Lần 2,310,600 2,310,600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
3835 09.0130.0118 Lọc máu liên tục Lần 2,310,600 2,310,600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
3836 01.0247.0118 Hạ thân nhiệt chỉ huy Lần 2,310,600 2,310,600 Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết nối (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ nhiệt)
3837 01.0176.0118 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) Lần 2,310,600 2,310,600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
3838 01.0178.0118 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn Lần 2,310,600 2,310,600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
3839 01.0177.0118 Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD) Lần 2,310,600 2,310,600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
3840 01.0179.0118 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng Lần 2,310,600 2,310,600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
3841 01.0180.0118 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp Lần 2,310,600 2,310,600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
3842 01.0181.0118 Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) Lần 2,310,600 2,310,600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
3843 01.0182.0118 Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn Lần 2,310,600 2,310,600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
3844 01.0183.0118 Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng Lần 2,310,600 2,310,600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
3845 01.0185.0118 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS Lần 2,310,600 2,310,600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
3846 01.0186.0118 Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích Lần 2,310,600 2,310,600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
3847 01.0187.0118 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng Lần 2,310,600 2,310,600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
3848 13.0173.0714 Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú Lần 2,367,500 2,367,500  
3849 02.0266.0157 Nội soi can thiệp - nong thực quản bằng bóng Lần 2,373,500 2,373,500 Chưa bao gồm bóng nong thực quản
3850 03.2340.0157 Nong hẹp thực quản, môn vị, tá tràng Lần 2,373,500 2,373,500  
3851 20.0057.0157 Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soi Lần 2,373,500 2,373,500  
3852 10.0311.0439 Tán sỏi ngoài cơ thể Lần 2,454,000 2,454,000  
3853 13.0045.0622 Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai Lần 2,520,200 2,520,200  
3854 03.1047.0496 Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơ vòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tụy Lần 2,522,400 2,522,400 Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
3855 20.0055.0496 Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơ vòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tụy Lần 2,522,400 2,522,400 Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
3856 02.0050.0132 Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây tê] Lần 2,678,400 2,678,400  
3857 02.0046.0132 Nội soi phế quản ống cứng  [gây tê] Lần 2,678,400 2,678,400  
3858 20.0031.0132 Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật [gây tê] Lần 2,678,400 2,678,400  
3859 02.0045.0132 Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, lấy dị vật] Lần 2,678,400 2,678,400  
3860 03.1069.0141 Nội soi đường mật qua tá tràng Lần 2,718,800 2,718,800 Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
3861 03.1048.0141 Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt stent đường mật tụy Lần 2,718,800 2,718,800 Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
3862 02.0283.0141 Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP) Lần 2,718,800 2,718,800 Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
3863 02.0274.0141 Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - nong đường mật bằng bóng Lần 2,718,800 2,718,800 Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
3864 02.0275.0141 Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - lấy sỏi đường, giun đường mật Lần 2,718,800 2,718,800 Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
3865 02.0284.0141 Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - cắt cơ oddi Lần 2,718,800 2,718,800 Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
3866 20.0056.0141 Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt Stent đường mật tụy Lần 2,718,800 2,718,800 Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
3867 20.0054.0141 Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy Lần 2,718,800 2,718,800 Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
3868 02.0277.0502 Nội soi can thiệp - mở thông dạ dày Lần 2,745,200 2,745,200 Chưa bao gồm bộ mở thông dạ dày qua da
3869 01.0217.0502 Mở thông dạ dày bằng nội soi Lần 2,745,200 2,745,200  
3870 02.0041.0133 Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần Lần 2,938,400 2,938,400  
3871 02.0366.0146 Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp Lần 2,963,000 2,963,000  
3872 02.0368.0146 Nội soi khớp gối điều trị nội soi kết hợp mở tối thiểu ổ khớp lấy dị vật Lần 2,963,000 2,963,000  
3873 02.0367.0146 Nội soi khớp gối điều trị bào khớp Lần 2,963,000 2,963,000  
3874 18.0279.0045 Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] Lần 3,201,400 3,201,400  
3875 18.0330.0068 Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T) Lần 3,238,400 3,238,400  
3876 18.0365.0068 Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T) Lần 3,238,400 3,238,400  
3877 18.0307.0068 Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T) Lần 3,238,400 3,238,400  
3878 18.0318.0068 Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T) Lần 3,238,400 3,238,400  
3879 18.0306.0068 Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2-1.5T) Lần 3,238,400 3,238,400  
3880 15.0252.0129 Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê] Lần 3,308,100 3,308,100  
3881 01.0111.0129 Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây mê] Lần 3,308,100 3,308,100  
3882 20.0031.0129 Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật [gây mê] Lần 3,308,100 3,308,100  
3883 02.0050.0129 Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây mê] Lần 3,308,100 3,308,100  
3884 02.0036.0129 Nội soi phế quản dưới gây mê [lấy dị vật] Lần 3,308,100 3,308,100  
3885 02.0226.2038 Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu Lần 3,477,200 3,477,200 Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần.
3886 18.0279.0044 Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] Lần 3,493,600 3,493,600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3887 18.0588.0061 Nong đặt stent đường mật số hóa xóa nền Lần 3,918,100 3,918,100 Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
3888 03.2350.0061 Đặt dẫn lưu đường mật xuống tá tràng theo đường qua da Lần 3,918,100 3,918,100 Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
3889 02.0034.0061 Nong khí quản, phế quản bằng nội soi ống cứng Lần 3,918,100 3,918,100 Chưa bao gồm bóng nong, bộ nong
3890 03.1040.0497 Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày Lần 4,022,400 4,022,400 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
3891 02.0286.0497 Nội soi can thiệp - cắt hớt niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm Lần 4,022,400 4,022,400 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
3892 01.0014.1774 Đặt catheter động mạch phổi Lần 4,587,800 4,587,800 Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.
3893 21.0005.1774 Thăm dò huyết động bằng swan-ganz Lần 4,587,800 4,587,800 Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.
3894 28.0030.1134 Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman vùng trán Lần 4,630,500 4,630,500  
3895 28.0194.1134 Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman Lần 4,630,500 4,630,500  
3896 28.0068.1134 Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt Lần 4,630,500 4,630,500  
3897 27.0213.0457 Phẫu thuật nội soi Điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì) Lần 4,663,800 4,663,800 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3898 18.0511.0052 Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền (DSA) Lần 5,840,300 5,840,300  
3899 18.0505.0052 Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền (DSA) Lần 5,840,300 5,840,300  
3900 18.0501.0052 Chụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA) Lần 5,840,300 5,840,300  
3901 18.0502.0052 Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA) Lần 5,840,300 5,840,300  
3902 18.0504.0052 Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền (DSA) Lần 5,840,300 5,840,300  
3903 18.0508.0052 Chụp các động mạch tủy [dưới DSA] Lần 5,840,300 5,840,300  
3904 18.0509.0052 Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA) Lần 5,840,300 5,840,300  
3905 18.0657.0053 Chụp động mạch vành Lần 6,218,100 6,218,100  
3906 02.0126.0053 Thông tim và chụp buồng tim cản quang Lần 6,218,100 6,218,100  
3907 02.0125.0053 Thông tim chẩn đoán (dưới DSA) Lần 6,218,100 6,218,100  
3908 02.0184.0102 Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu Lần 6,906,400 6,906,400  
3909 02.0101.0054 Nong và đặt stent động mạch vành Lần 7,118,100 7,118,100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
3910 02.0105.0054 Nong hẹp eo động mạch chủ Lần 7,118,100 7,118,100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
3911 02.0080.0054 Đặt stent ống động mạch Lần 7,118,100 7,118,100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
3912 18.0658.0054 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng Lần 7,118,100 7,118,100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
3913 18.0659.0054 Chụp, nong và đặt stent động mạch vành Lần 7,118,100 7,118,100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
3914 02.0081.0054 Đặt bóng đối xung động mạch chủ Lần 7,118,100 7,118,100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
3915 02.0084.0054 Đặt coil bít ống động mạch Lần 7,118,100 7,118,100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
3916 02.0102.0054 Nong và đặt stent các động mạch khác Lần 7,118,100 7,118,100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
3917 03.2299.0054 Đặt stent động mạch vành Lần 7,118,100 7,118,100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
3918 03.2300.0054 Đặt stent động mạch cảnh Lần 7,118,100 7,118,100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
3919 02.0099.0054 Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch Lần 7,118,100 7,118,100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
3920 03.2311.0054 Đặt coil bít ống động mạch Lần 7,118,100 7,118,100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
3921 03.2310.0054 Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch Lần 7,118,100 7,118,100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
3922 03.2313.0054 Nong mạch/đặt stent mạch các loại Lần 7,118,100 7,118,100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
3923 02.0044.0883 Nội soi phế quản ống cứng cắt u trong lòng khí, phế quản bằng điện đông cao tần Lần 7,740,800 7,740,800 Chưa bao gồm stent.
3924 18.0333.0067 Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T) Lần 8,738,400 8,738,400  
3925 02.0062.0161 Rửa phổi toàn bộ Lần 8,858,800 8,858,800 Đã bao gồm thuốc gây mê
3926 18.0673.0055 Chụp, nong động mạch và đặt stent [dưới DSA] Lần 9,368,100 9,368,100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
3927 02.0082.0055 Đặt stent phình động mạch chủ Lần 9,368,100 9,368,100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
3928 18.0518.0055 Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền Lần 9,368,100 9,368,100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
3929 18.0519.0055 Chụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền Lần 9,368,100 9,368,100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
3930 18.0520.0055 Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền Lần 9,368,100 9,368,100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
3931 03.2294.0055 Nong động mạch cảnh Lần 9,368,100 9,368,100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
3932 18.0543.0058 Chụp, nong và đặt stent động mạch thận số hóa xóa nền Lần 9,418,100 9,418,100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose.).
3933 18.0544.0058 Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa xóa nền Lần 9,418,100 9,418,100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...).
3934 18.0569.0057 Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền Lần 9,968,100 9,968,100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
3935 18.0570.0057 Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền Lần 9,968,100 9,968,100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
3936 18.0568.0057 Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi số hóa xóa nền Lần 9,968,100 9,968,100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
3937 18.0558.0057 Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền Lần 9,968,100 9,968,100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
3938 18.0560.0057 Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền Lần 9,968,100 9,968,100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
3939 18.0556.0057 Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền Lần 9,968,100 9,968,100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
3940 12.0017.1174 Điều trị các khối u sọ não và một số bệnh lý thần kinh sọ não bằng dao Gamma Lần 29,111,000 29,111,000  
    PHẨN F: KHUNG GIÁ CĐHA        
3941 18.0081.2002 Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) [số hóa] Lần 23,700 23,700  
3942 21.0125.1806 Test dung nạp glucagon Lần 39,800 39,800  
3943 02.0085.1778 Điện tim thường Lần 39,900 39,900  
3944 18.0001.0001 Siêu âm tuyến giáp Lần 58,600 58,600  
3945 18.0030.0001 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng Lần 58,600 58,600  
3946 18.0034.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu Lần 58,600 58,600  
3947 18.0036.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối Lần 58,600 58,600  
3948 18.0044.0001 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) Lần 58,600 58,600  
3949 18.0054.0001 Siêu âm tuyến vú hai bên Lần 58,600 58,600  
3950 02.0063.0001 Siêu âm màng phổi cấp cứu Lần 58,600 58,600  
3951 18.0007.0001 Siêu âm qua thóp Lần 58,600 58,600  
3952 18.0008.0001 Siêu âm nhãn cầu Lần 58,600 58,600  
3953 18.0015.0001 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) Lần 58,600 58,600  
3954 18.0020.0001 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) Lần 58,600 58,600  
3955 18.0035.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa Lần 58,600 58,600  
3956 18.0043.0001 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) Lần 58,600 58,600  
3957 13.0166.0715 Soi cổ tử cung Lần 68,100 68,100  
3958 14.0240.0845 Siêu âm mắt Lần 69,700 69,700  
3959 18.0125.0028 Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300 Áp dụng cho 01 vị trí
3960 18.0109.0028 Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300 Áp dụng cho 01 vị trí
3961 18.0110.0028 Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300 Áp dụng cho 01 vị trí
3962 18.0119.0028 Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300 Áp dụng cho 01 vị trí
3963 18.0120.0028 Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300 Áp dụng cho 01 vị trí
3964 18.0099.0028 Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300 Áp dụng cho 01 vị trí
3965 18.0100.0028 Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300 Áp dụng cho 01 vị trí
3966 18.0080.0028 Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300 Áp dụng cho 01 vị trí
3967 18.0082.0028 Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300 Áp dụng cho 01 vị trí
3968 18.0083.0028 Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300 Áp dụng cho 01 vị trí
3969 18.0074.0028 Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300 Áp dụng cho 01 vị trí
3970 18.0075.0028 Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300 Áp dụng cho 01 vị trí
3971 18.0072.0028 Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300 Áp dụng cho 01 vị trí
3972 18.0073.0028 Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300 Áp dụng cho 01 vị trí
3973 18.0071.0028 Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng  [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300 Áp dụng cho 01 vị trí
3974 18.0086.0028 Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300 Áp dụng cho 01 vị trí
3975 18.0090.0028 Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300 Áp dụng cho 01 vị trí
3976 18.0091.0028 Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300 Áp dụng cho 01 vị trí
3977 18.0098.0028 Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300 Áp dụng cho 01 vị trí
3978 18.0078.0028 Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300 Áp dụng cho 01 vị trí
3979 18.0079.0028 Chụp X-quang Stenvers [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300 Áp dụng cho 01 vị trí
3980 18.0067.0028 Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300 Áp dụng cho 01 vị trí
3981 18.0096.0028 Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300 Áp dụng cho 01 vị trí
3982 18.0102.0028 Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300 Áp dụng cho 01 vị trí
3983 18.0114.0028 Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300 Áp dụng cho 01 vị trí
3984 18.0103.0028 Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300 Áp dụng cho 01 vị trí
3985 18.0104.0028 Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300 Áp dụng cho 01 vị trí
3986 18.0106.0028 Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300 Áp dụng cho 01 vị trí
3987 18.0107.0028 Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300 Áp dụng cho 01 vị trí
3988 18.0108.0028 Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300 Áp dụng cho 01 vị trí
3989 18.0111.0028 Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300 Áp dụng cho 01 vị trí
3990 18.0112.0028 Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300 Áp dụng cho 01 vị trí
3991 18.0121.0028 Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300 Áp dụng cho 01 vị trí
3992 18.0115.0028 Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300 Áp dụng cho 01 vị trí
3993 18.0116.0028 Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300 Áp dụng cho 01 vị trí
3994 18.0117.0028 Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300 Áp dụng cho 01 vị trí
3995 18.0123.0028 Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300 Áp dụng cho 01 vị trí
3996 02.0145.1777 Ghi điện não thường quy Lần 75,200 75,200  
3997 21.0037.1777 Ghi điện não đồ vi tính Lần 75,200 75,200  
3998 21.0040.1777 Ghi điện não đồ thông thường Lần 75,200 75,200  
3999 18.0005.0069 Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp Lần 89,300 89,300 Bằng phương pháp DEXA
4000 18.0056.0069 Siêu âm đàn hồi mô vú Lần 89,300 89,300 Bằng phương pháp DEXA
4001 18.0065.0069 Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…) Lần 89,300 89,300 Bằng phương pháp DEXA
4002 14.0293.0002 Siêu âm + đo trục nhãn cầu Lần 90,300 90,300  
4003 18.0126.0026 Chụp X-quang tuyến vú Lần 102,300 102,300  
4004 20.0013.0933 Nội soi tai mũi họng Lần 116,100 116,100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
4005 03.0144.1775 Đo dẫn truyền thần kinh ngoại biên Lần 135,300 135,300  
4006 03.0145.1775 Ghi điện cơ kim Lần 135,300 135,300  
4007 02.0143.1775 Đo điện thế kích thích bằng điện cơ Lần 135,300 135,300  
4008 02.0024.1791 Đo chức năng hô hấp Lần 144,300 144,300  
4009 21.0102.0070 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí] Lần 148,300 148,300 Bằng phương pháp DEXA
4010 21.0119.1801 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (50g glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén Lần 166,200 166,200  
4011 21.0121.1801 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (100g glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghén Lần 166,200 166,200  
4012 02.0095.1798 Holter điện tâm đồ Lần 215,800 215,800  
4013 02.0096.1798 Holter huyết áp Lần 215,800 215,800  
4014 14.0294.0015 Chụp Angiography mắt Lần 222,300 222,300  
4015 02.0178.0022 Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản Lần 246,800 246,800  
4016 02.0153.0004 Siêu âm doppler xuyên sọ Lần 252,300 252,300  
4017 18.0124.0034 Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang, số hóa] Lần 264,800 264,800  
4018 18.0130.0035 Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang, số hóa] Lần 264,800 264,800  
4019 18.0131.0035 Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang, số hóa] Lần 264,800 264,800  
4020 18.0132.0036 Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang, số hóa] Lần 304,800 304,800  
4021 18.0257.0040 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 550,100 550,100  
4022 18.0264.0040 Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 550,100 550,100  
4023 18.0193.0040 Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang] Lần 550,100 550,100  
4024 18.0155.0040 Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Lần 550,100 550,100  
4025 18.0157.0040 Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] Lần 550,100 550,100  
4026 18.0158.0040 Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy) Lần 550,100 550,100  
4027 18.0160.0040 Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] Lần 550,100 550,100  
4028 18.0161.0040 Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] Lần 550,100 550,100  
4029 18.0191.0040 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 550,100 550,100  
4030 18.0255.0040 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 550,100 550,100  
4031 18.0149.0040 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Lần 550,100 550,100  
4032 18.0259.0040 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 550,100 550,100  
4033 18.0261.0040 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 550,100 550,100  
4034 18.0154.0041 Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] Lần 663,400 663,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
4035 18.0160.0041 Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] Lần 663,400 663,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
4036 18.0225.0041 Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy [có thuốc cản quang] Lần 663,400 663,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
4037 18.0321.0066 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] Lần 1,341,500 1,341,500  
4038 18.0298.0066 Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Lần 1,341,500 1,341,500  
4039 18.0300.0066 Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Lần 1,341,500 1,341,500  
4040 18.0303.0066 Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] Lần 1,341,500 1,341,500  
4041 18.0310.0066 Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] Lần 1,341,500 1,341,500  
4042 18.0313.0066 Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] Lần 1,341,500 1,341,500  
4043 18.0324.0066 Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] Lần 1,341,500 1,341,500  
4044 18.0364.0066 Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T) [không có chất tương phản] Lần 1,341,500 1,341,500  
4045 18.0296.0066 Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] Lần 1,341,500 1,341,500  
4046 18.0700.0066 Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt [không có chất tương phản] Lần 1,341,500 1,341,500  
4047 18.0326.0066 Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] Lần 1,341,500 1,341,500  
4048 18.0334.0066 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] Lần 1,341,500 1,341,500  
4049 18.0336.0066 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] Lần 1,341,500 1,341,500  
4050 18.0338.0066 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] Lần 1,341,500 1,341,500  
4051 18.0340.0066 Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] Lần 1,341,500 1,341,500  
4052 18.0343.0066 Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] Lần 1,341,500 1,341,500  
4053 18.0345.0066 Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] Lần 1,341,500 1,341,500  
4054 18.0352.0066 Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T) [không có chất tương phản] Lần 1,341,500 1,341,500  
4055 18.0354.0066 Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T) [không có chất tương phản] Lần 1,341,500 1,341,500  
4056 18.0358.0066 Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T) [không có chất tương phản] Lần 1,341,500 1,341,500  
4057 18.0319.0066 Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) Lần 1,341,500 1,341,500  
4058 18.0171.0043 Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Lần 1,486,800 1,486,800  
4059 18.0173.0043 Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] Lần 1,486,800 1,486,800  
4060 18.0176.0043 Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] Lần 1,486,800 1,486,800  
4061 18.0174.0043 Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy) Lần 1,486,800 1,486,800  
4062 18.0177.0043 Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] Lần 1,486,800 1,486,800  
4063 18.0268.0043 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Lần 1,486,800 1,486,800  
4064 18.0270.0043 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Lần 1,486,800 1,486,800  
4065 18.0272.0043 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Lần 1,486,800 1,486,800  
4066 18.0274.0043 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Lần 1,486,800 1,486,800  
4067 18.0200.0043 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Lần 1,486,800 1,486,800  
4068 18.0202.0043 Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] Lần 1,486,800 1,486,800  
4069 18.0277.0043 Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Lần 1,486,800 1,486,800  
4070 18.0208.0043 Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] Lần 1,486,800 1,486,800  
4071 18.0165.0043 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Lần 1,486,800 1,486,800  
4072 18.0170.0042 Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] Lần 1,732,400 1,732,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
4073 18.0176.0042 Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] Lần 1,732,400 1,732,400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
4074 02.0321.0499 Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da Lần 2,125,300 2,125,300 Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire, bộ dẫn lưu đường mật
4075 18.0695.0065 Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim có tiêm thuốc tương phản Lần 2,250,800 2,250,800  
4076 18.0697.0065 Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có tiêm thuốc tương phản Lần 2,250,800 2,250,800  
4077 18.0698.0065 Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc tương phản Lần 2,250,800 2,250,800  
4078 18.0701.0065 Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) [có chất tương phản] Lần 2,250,800 2,250,800  
4079 18.0331.0065 Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T) [có chất tương phản] Lần 2,250,800 2,250,800  
4080 18.0699.0065 Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh [có chất tương phản] Lần 2,250,800 2,250,800  
4081 15.0367.0924 Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên Lần 2,332,600 2,332,600  
4082 12.0203.0491 Mở thông dạ dày ra da do ung thư Lần 2,683,900 2,683,900  
4083 18.0694.0068 Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất gắng sức đánh giá tưới máu cơ tim có tiêm thuốc tương phản Lần 3,238,400 3,238,400  
4084 18.0702.0068 Cộng hưởng từ phổ tim Lần 3,238,400 3,238,400  
             
PHÒNG KẾ HOẠCH TỔNG HỢP                                                              PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ TOÁN GIÁM ĐỐC
            (Đã ký)

 

Hotline Hotline
VBot
Bạn cần hỗ trợ gì?
Bác Sĩ Ảo eMed
VBot
Chào bạn, mình là Bác sĩ ảo AI của eMed!
Bạn có thể nhập triệu chứng bệnh mình sẽ tư vấn cho bạn!
Bạn có thể nhờ mình tìm bệnh viện để khám, thông tin thuốc!
Cũng có thể kiểm tra mã số thuế doanh nghiệp kinh doanh hợp pháp không!
Thông tin Bs eMed AI tư vấn chỉ mang tính chất tham khảo. Aisum.vn