Theo Nghị quyết số 78/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang, ngày 27/12/2024
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
| STT | Mã | Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư | Tên dịch vụ phê duyệt giá | Mức giá do quỹ BHYT thanh toán | Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán | Ghi chú |
| 1 | 1202160487 | Cắt u sau phúc mạc | Cắt u sau phúc mạc | 6.419.200đ | 6.419.200đ | |
| 2 | 1200611093 | Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ... | Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ... | 869.100đ | 869.100đ | |
| 3 | 1200601093 | Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm | Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm | 869.100đ | 869.100đ | |
| 4 | 1200171174 | Điều trị các khối u sọ não và một số bệnh lý thần kinh sọ não bằng dao Gamma | Điều trị các khối u sọ não và một số bệnh lý thần kinh sọ não bằng dao Gamma | 29.111.000đ | 29.111.000đ | |
| 5 | 1101240253 | Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc | Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc | 48.700đ | 48.700đ | |
| 6 | 1101211116 | Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính | Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính | 285.400đ | 285.400đ | |
| 7 | 1101200244 | Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne | Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne | 36.600đ | 36.600đ | |
| 8 | 1101160199 | Thay băng điều trị vết thương mạn tính | Thay băng điều trị vết thương mạn tính | 279.500đ | 279.500đ | |
| 9 | 1100880099 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng | 685.500đ | 685.500đ | |
| 10 | 1100870120 | Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng | Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng | 759.800đ | 759.800đ | |
| 11 | 1100161160 | Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu | Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu | 213.400đ | 213.400đ | |
| 12 | 1100151158 | Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép | Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép | 648.200đ | 648.200đ | |
| 13 | 1100071151 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 40 % - 60% diện tích cơ thể ở trẻ em | Thay băng điều trị vết bỏng từ 40 % - 60% diện tích cơ thể ở trẻ em | 983.300đ | 983.300đ | |
| 14 | 1100041149 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn | Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn | 458.200đ | 458.200đ | |
| 15 | 1010230532 | Nắn, bó bột gãy xương gót | Nắn, bó bột gãy xương gót | 167.000đ | 167.000đ | |
| 16 | 1010170533 | Bó bột ống trong gãy xương bánh chè | Bó bột ống trong gãy xương bánh chè | 167.000đ | 167.000đ | |
| 17 | 0341820230 | Điện châm điều trị sa trực tràng | Điện châm điều trị sa trực tràng | 78.300đ | 78.300đ | |
| 18 | 0304570227 | Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não | Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não | 156.400đ | 156.400đ | |
| 19 | 0304600227 | Cấy chỉ điều trị giảm đau do ung thư | Cấy chỉ điều trị giảm đau do ung thư | 156.400đ | 156.400đ | |
| 20 | 0304080227 | Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ | Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ | 156.400đ | 156.400đ |
Hotline