Theo Nghị quyết số 78/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang, ngày 27/12/2024
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
| STT | Mã | Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư | Tên dịch vụ phê duyệt giá | Mức giá do quỹ BHYT thanh toán | Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán | Ghi chú |
| 1 | 1300330614 | Đỡ đẻ thường ngôi chỏm | Đỡ đẻ thường ngôi chỏm | 786 700đ | 786 700đ | |
| 2 | 1300300623 | Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo | Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo | 1 663 600đ | 1 663 600đ | |
| 3 | 1300280617 | Giác hút | Giác hút | 1 141 900đ | 1 141 900đ | |
| 4 | 1300270617 | Forceps | Forceps | 1 141 900đ | 1 141 900đ | |
| 5 | 1300250638 | Nội xoay thai | Nội xoay thai | 1 472 000đ | 1 472 000đ | |
| 6 | 1300260615 | Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên | Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên | 1 510 300đ | 1 510 300đ | |
| 7 | 1300240613 | Đỡ đẻ ngôi ngược (*) | Đỡ đẻ ngôi ngược (*) | 1 191 900đ | 1 191 900đ | |
| 8 | 1300290716 | Soi ối | Soi ối | 55 100đ | 55 100đ | |
| 9 | 1300190618 | Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng | Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng | 682 500đ | 682 500đ | |
| 10 | 1202320087 | Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm | Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm | 171 900đ | 171 900đ | |
| 11 | 1202160487 | Cắt u sau phúc mạc | Cắt u sau phúc mạc | 6 419 200đ | 6 419 200đ | |
| 12 | 1200611093 | Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ... | Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ... | 869 100đ | 869 100đ | |
| 13 | 1200601093 | Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm | Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm | 869 100đ | 869 100đ | |
| 14 | 1200171174 | Điều trị các khối u sọ não và một số bệnh lý thần kinh sọ não bằng dao Gamma | Điều trị các khối u sọ não và một số bệnh lý thần kinh sọ não bằng dao Gamma | 29 111 000đ | 29 111 000đ | |
| 15 | 1101240253 | Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc | Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc | 48 700đ | 48 700đ | |
| 16 | 1101211116 | Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính | Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính | 285 400đ | 285 400đ | |
| 17 | 1101200244 | Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne | Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne | 36 600đ | 36 600đ | |
| 18 | 1101160199 | Thay băng điều trị vết thương mạn tính | Thay băng điều trị vết thương mạn tính | 279 500đ | 279 500đ | |
| 19 | 1100880099 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng | 685 500đ | 685 500đ | |
| 20 | 1100870120 | Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng | Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng | 759 800đ | 759 800đ |
Hotline