Theo Nghị quyết số 78/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang, ngày 27/12/2024
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
| STT | Mã | Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư | Tên dịch vụ phê duyệt giá | Mức giá do quỹ BHYT thanh toán | Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán | Ghi chú |
| 1 | 0802280227 | Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | 156 400đ | 156 400đ | |
| 2 | 0801152046 | Điện mãng châm điều trị béo phì | Điện mãng châm điều trị béo phì | 85 300đ | 85 300đ | |
| 3 | 0500280331 | Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP | Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP | 1 652 800đ | 1 652 800đ | |
| 4 | 0500260331 | Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP | Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP | 1 652 800đ | 1 652 800đ | |
| 5 | 0500240333 | Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn | Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn | 351 000đ | 351 000đ | |
| 6 | 0342460198 | Tháo bột các loại | Tháo bột các loại | 61 400đ | 61 400đ | |
| 7 | 0205040499 | Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật qua da | Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật qua da | 2 125 300đ | 2 125 300đ | |
| 8 | 0203210499 | Siêu âm can thiệp - Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da | Siêu âm can thiệp - Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da | 2 125 300đ | 2 125 300đ | |
| 9 | 0203190166 | Siêu âm can thiệp - Chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ | Siêu âm can thiệp - Chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ | 586 300đ | 586 300đ | |
| 10 | 0202910145 | Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên | Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên | 1 196 400đ | 1 196 400đ | |
| 11 | 0202820318 | Nội soi can thiệp - đặt stent ống tiêu hóa | Nội soi can thiệp - đặt stent ống tiêu hóa | 905 800đ | 905 800đ | |
| 12 | 0202660157 | Nội soi can thiệp - Nong thực quản bằng bóng | Nội soi can thiệp - Nong thực quản bằng bóng | 2 373 500đ | 2 373 500đ | |
| 13 | 0202480499 | Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM | Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM | 2 125 300đ | 2 125 300đ | |
| 14 | 0202390119 | Thay huyết tương trong lupus ban đỏ rải rác | Thay huyết tương trong lupus ban đỏ rải rác | 1 734 600đ | 1 734 600đ | |
| 15 | 0200680277 | Vận động trị liệu hô hấp | Vận động trị liệu hô hấp | 32 900đ | 32 900đ | |
| 16 | 0200670206 | Thay canuyn mở khí quản | Thay canuyn mở khí quản | 263 700đ | 263 700đ | |
| 17 | 0200540118 | Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy | Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy | 2 310 600đ | 2 310 600đ | |
| 18 | 0200440883 | Nội soi phế quản ống cứng cắt u trong lòng khí, phế quản bằng điện đông cao tần | Nội soi phế quản ống cứng cắt u trong lòng khí, phế quản bằng điện đông cao tần | 7 740 800đ | 7 740 800đ | |
| 19 | 0200410133 | Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần | Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần | 2 938 400đ | 2 938 400đ | |
| 20 | 0103570078 | Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu | Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu | 195 900đ | 195 900đ |
Hotline