Theo Nghị quyết số 78/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang, ngày 27/12/2024
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
| STT | Mã | Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư | Tên dịch vụ phê duyệt giá | Mức giá do quỹ BHYT thanh toán | Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán | Ghi chú |
| 1 | 251906 | Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Bỏng | Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Bỏng | 418 500đ | 418 500đ | |
| 2 | 481906 | Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Hồi sức tích cực | Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Hồi sức tích cực | 418 500đ | 418 500đ | |
| 3 | 121932 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Lao | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Lao | 301 600đ | 301 600đ | |
| 4 | 121928 | Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Lao | Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Lao | 341 800đ | 341 800đ | |
| 5 | 231938 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại thận - tiết niệu | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại thận - tiết niệu | 269 200đ | 269 200đ | |
| 6 | 2474 | Thu tiền giường chênh lệch thêm so với khung giá quy định hiện tại (Khoa Ngoại tiết niệu - Nhi) | Thu tiền giường chênh lệch thêm so với khung giá quy định hiện tại (Khoa Ngoại tiết niệu - Nhi) | 200 000đ | 0đ | |
| 7 | 201938 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại thần kinh | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại thần kinh | 269 200đ | 269 200đ | |
| 8 | 201932 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại thần kinh | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại thần kinh | 301 600đ | 301 600đ | |
| 9 | 201928 | Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại thần kinh | Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại thần kinh | 341 800đ | 341 800đ | |
| 10 | 2464 | Thu tiền giường chênh lệch thêm so với khung giá quy định hiện tại (Khoa ngoại TK-LN) | Thu tiền giường chênh lệch thêm so với khung giá quy định hiện tại (Khoa ngoại TK-LN) | 200 000đ | 0đ | |
| 11 | 031923 | Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa nội tổng hợp | Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa nội tổng hợp | 177 300đ | 177 300đ | |
| 12 | 2462 | Khám sức khỏe toàn diện lao động (không kể xét nghiệm, X-quang ) | Khám sức khỏe toàn diện lao động (không kể xét nghiệm, X-quang ) | 160 000đ | 0đ | |
| 13 | 2461 | Khám bệnh yêu cầu đích danh bác sĩ thu chênh lệch thêm so với khung giá quy định hiện tại | Khám bệnh yêu cầu đích danh bác sĩ thu chênh lệch thêm so với khung giá quy định hiện tại | 100 000đ | 0đ | |
| 14 | 2459 | (*) Khám sàng lọc | (*) Khám sàng lọc | 100 000đ | 0đ | |
| 15 | 2460 | Khám bệnh các loại thu chênh lệch thêm so với khung giá quy định hiện tại | Khám bệnh các loại thu chênh lệch thêm so với khung giá quy định hiện tại | 50 000đ | 0đ | |
| 16 | 2458 | (*) Khám lâm sàng toàn diện ( khám thể lực , tim mạch , thần kinh và các chuyên khoa khác ) | (*) Khám lâm sàng toàn diện ( khám thể lực , tim mạch , thần kinh và các chuyên khoa khác ) | 120 000đ | 0đ | |
| 17 | 07.1897 | Khám Nội tiết | Khám Nội tiết | 45 000đ | 45 000đ | |
| 18 | 2447 | (*) Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (Không kể xét nghiệm, X-Quang) | (*) Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (Không kể xét nghiệm, X-Quang) | 450 000đ | 0đ | |
| 19 | 2448 | (*) Khám sức khỏe lái xe (không kể xét nghiệm, x-quang) | (*) Khám sức khỏe lái xe (không kể xét nghiệm, x-quang) | 160 000đ | 0đ | |
| 20 | 12.1897 | Khám Ung bướu | Khám Ung bướu | 45 000đ | 45 000đ |
Hotline