Theo Nghị quyết số 78/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang, ngày 27/12/2024
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
| STT | Mã | Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư | Tên dịch vụ phê duyệt giá | Mức giá do quỹ BHYT thanh toán | Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán | Ghi chú |
| 1 | 0702220575 | Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường | Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường | 3.044.900đ | 3.044.900đ | |
| 2 | 0700670356 | Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm | Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm | 6.955.600đ | 6.955.600đ | |
| 3 | 0700610364 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm | 8.302.400đ | 8.302.400đ | |
| 4 | 0700490356 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao siêu âm | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao siêu âm | 6.955.600đ | 6.955.600đ | |
| 5 | 0700440356 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm | 6.955.600đ | 6.955.600đ | |
| 6 | 0700340357 | Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên | Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên | 4.561.600đ | 4.561.600đ | |
| 7 | 0700230488 | Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật | Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật | 4.287.100đ | 4.287.100đ | |
| 8 | 0700290363 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ | 6.026.400đ | 6.026.400đ | |
| 9 | 0500540343 | Phẫu thuật điều trị u dưới móng | Phẫu thuật điều trị u dưới móng | 893.600đ | 893.600đ | |
| 10 | 0400390571 | Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ | Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ | 3.226.900đ | 3.226.900đ | |
| 11 | 0400230551 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối | 3.011.900đ | 3.011.900đ | |
| 12 | 0400200551 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu | 3.011.900đ | 3.011.900đ | |
| 13 | 0400180571 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay | Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay | 3.226.900đ | 3.226.900đ | |
| 14 | 0400150551 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu | 3.011.900đ | 3.011.900đ | |
| 15 | 0400160551 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay | 3.011.900đ | 3.011.900đ | |
| 16 | 0400120551 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn | Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn | 3.011.900đ | 3.011.900đ | |
| 17 | 0333420456 | Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột | Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột | 4.764.100đ | 4.764.100đ | |
| 18 | 0333060456 | Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel | Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel | 4.764.100đ | 4.764.100đ | |
| 19 | 0333140456 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột | 4.764.100đ | 4.764.100đ | |
| 20 | 1795 | Phẫu thuật loại I thu chênh lệch thêm so với khung giá quy định hiện tại | Phẫu thuật loại I thu chênh lệch thêm so với khung giá quy định hiện tại | 3.000.000đ | 0đ |
Hotline