Theo Nghị quyết số 78/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang, ngày 27/12/2024
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
| STT | Mã | Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư | Tên dịch vụ phê duyệt giá | Mức giá do quỹ BHYT thanh toán | Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán | Ghi chú |
| 1 | 1500480971 | Đặt ống thông khí màng nhĩ | Đặt ống thông khí màng nhĩ | 3.209.900đ | 3.209.900đ | |
| 2 | 1500360971 | Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ | Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ | 3.209.900đ | 3.209.900đ | |
| 3 | 1302230700 | Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ | Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ | 5.186.800đ | 5.186.800đ | |
| 4 | 1301500724 | Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn | Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn | 1.754.800đ | 1.754.800đ | |
| 5 | 1301310697 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa | 5.395.300đ | 5.395.300đ | |
| 6 | 1300930664 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | 4.197.200đ | 4.197.200đ | |
| 7 | 1300910665 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng | 4.157.300đ | 4.157.300đ | |
| 8 | 1300810689 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung | 5.503.300đ | 5.503.300đ | |
| 9 | 1300880689 | Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ | Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ | 5.503.300đ | 5.503.300đ | |
| 10 | 1300860680 | Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung | Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung | 3.939.300đ | 3.939.300đ | |
| 11 | 1300780699 | Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng | Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng | 5.988.800đ | 5.988.800đ | |
| 12 | 1300740686 | Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 4.721.300đ | 4.721.300đ | |
| 13 | 1011130398 | Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ | Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ | 7.825.900đ | 7.825.900đ | |
| 14 | 1009760344 | Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ | Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ | 2.698.800đ | 2.698.800đ | |
| 15 | 0325311060 | Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm | Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm | 3.397.900đ | 3.397.900đ | |
| 16 | 2803180573 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ | Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ | 3.720.600đ | 3.720.600đ | |
| 17 | 0700500359 | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm | 4.743.900đ | 4.743.900đ | |
| 18 | 1007380556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay phức tạp | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay phức tạp | 4.102.500đ | 4.102.500đ | |
| 19 | 1008030556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân xương cánh tay | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân xương cánh tay | 4.102.500đ | 4.102.500đ | |
| 20 | 2700560358 | Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm] | Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm] | 6.168.600đ | 6.168.600đ |
Hotline